Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ Đề tài mã số 05.2020G002
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ Đề tài mã số 05.2020G002 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 12:54:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,175,500 VNĐ ((Ba triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ membrane kit-device để chế tạo test strip | 1 | Bộ | Yêu cầu cung cấp 1 bộ bao gồm: 1) Tám loại màng cho nhiều nhu cầu/ứng dụng: a. Màng NC membrane Laminate loại CNPF-SN12-L2-P25, 8micron, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. b. Màng NC membrane Laminate loại CNPF-SN12-L2-P25, 10micron, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. c. Màng NC membrane Laminate loại CNPC-SS12-L2-P25, 12micron, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. d. Màng NC membrane Laminate loại CNPC-SS12-L2-P25, 15micron, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. e. Màng NC membrane Laminate loại 70CNPH-N-SS40-L2-P25, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. f. Màng NC membrane Laminate loại 90CNPH-N-SS40-L2-P25, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. g. Màng NC membrane Laminate loại 150CNPH-N-SS40-L2-P25, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. h. Màng NC membrane Laminate loại 200CNPH-N-SS40-L2-P25, 25mm NC, 60mmx260mm – 08 chiếc. 2) Tấm thấm hút loại AP-080 và AP-110, 22mmx260mm – mỗi loại 32 chiếc 3) Đệm liên hợp loại PT-R5 và PT-R7, 70mmx260mm – mỗi loại 3 chiếc 4) Tấm đệm mẫu loại GFB-R4 (0.35) và GFB-R7L (0.6), 14mmX260mm – mỗi loại 32 chiếc. 5) Vỏ nhựa loại DEVICE-3 – 100 chiếc. Hoặc tương đương model Easypack membrane kit-device | ||
| 2 | Vi-rút cúm H5N1 H5 bất hoạt (100 µg) | 1 | Bộ | - Lọ 100 µg: Vi-rút cúm H5N1 H5 bất hoạt (A / Vietnam / 1203/2004) - 100 µg protein tinh khiết trong 100 µl PBS chứa 0,1% BSA và 25% glycerol. Yêu cầu tính năng kỹ thuật: - 6xH được gắn thẻ protein H5 (H5N1) (A / Vietnam / 1203/2004; GeneBank No.AY651334) (a.a. 18-530) và bị xóa tại vị trí phân cắt (RRRKKR). Phần lớn protein “exits” dưới dạng trimer / oligomer | ||
| 3 | Bộ Elisa kit kháng thể H5N1 | 1 | Bộ | - Bộ elisa kit, kháng thể kháng vi-rút cúm A ở người IgG (F-H5N1-IgG), bộ 48-strip/wells Yêu cầu tính năng kỹ thuật: - Loài phản ứng: Con người - Mẫu: Huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu lỏng sinh học khác - Loại thử nghiệm: định tính “sandwich” - Độ chính xác trong xét nghiệm: CV nội bộ xét nghiệm (%) nhỏ hơn 15% - Độ chính xác giữa các xét nghiệm: CV giữa các xét nghiệm nhỏ hơn 15%. - Chuẩn bị và Bảo quản: Bảo quản tất cả thuốc thử ở 2-8 oC." | ||
| 4 | Bộ Elisa kit H5N1 | 1 | Bộ | - Bộ kit: Cúm A H5N1 (A / Anhui / 1/2005) Hemagglutinin / HA ELISA Kit - Loại xét nghiệm: Solid Phase Sandwich ELISA (định lượng) - Kết hợp: HRP - Loại mẫu: protein tái tổ hợp - Độ nhạy: 89,7 pg/mL - Dải xét nghiệm: 125-8000 pg/mL - Tính đặc hiệu: Nhận biết cả Hemagglutinin / HA tái tổ hợp và H5N1 tự nhiên" | ||
| 5 | Protein vi-rút cúm A H5N6 (100 µg) | 1 | Lọ | - Lọ 100 µg: Cúm A H5N6 (A / Sichuan / 26221/2014) Hemagglutinin / Protein HA1 (His tag) - Độ tinh khiết: >90% được xác định bằng SDS-PAGE. - Nội độc tố: | ||
| 6 | Kháng thể H5N6 (100 µg) | 1 | Lọ | - Lọ 100 µg: kháng thể hemagglutinin H5N6 (FITC) - Dạng / Bề ngoài: Chất lỏng: 0,01M TBS (pH7,4) với 1% BSA, 0,03% Proclin300 và 50% Glycerol. - Nồng độ: 100 μg (trong 100 μl) hay 1 mg / ml - Bảo quản: ở 4 ° C trong tối đa hai tuần. Để bảo quản lâu dài, hãy tách và bảo quản ở -20 ° C, tránh chu kỳ đông lạnh / rã đông. - Isotype: IgG - Tính vô tính: đa dòng - Độ tinh khiết: Affinity được tinh chế bởi Protein A - Khối lượng phân tử MW: 63 kDa" | ||
| 7 | HS-PEG7500-COOH (Thiol-PEG-Carboxyl) (1 gram) | 2 | Lọ | - Lọ 1G: Thiol-PEG-Carboxyl / HS-PEG7500-COOH - Trọng lượng mol: trung bình Mn 7.500 - Loại thuốc thử phù hợp phản ứng: thuốc thử liên kết ngang - Loại phản ứng: Phản ứng trùng hợp - Phản ứng: phản ứng amin - Loại thuốc thử: thuốc thử liên kết chéo - Loại phản ứng: Phản ứng trùng hợp - Phản ứng: phản ứng thiol - Kiến trúc polyme: + Dạng: tuyến tính + Chức năng: dị chức năng (heterobifunctional)" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1755E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 148.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
444.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định. - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi