Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316960-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 20:27:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,269,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn công nghiệp, 90 độ, độ tinh sạch ≥ 90 % | 5 | Lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Tryptone, độ tinh sạch ≥ 99 % | 1 | Chai nhựa/ 400g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Yeast extract, độ tinh sạch ≥ 99 % | 1 | Chai nhựa/ 400g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | NaCl, độ tinh sạch ≥ 90 % | 2 | Chai nhựa/ 400g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | MgSO4 , độ tinh khiết ≥ 90% | 2 | Chai nhựa/ 500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | CaCl2 , độ tinh khiết ≥ 90% | 3 | Chai nhựa/ 500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | CaCl2 · 2H2O, độ tinh khiết ≥ 90% | 1 | Chai/ 500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | MgSO4.7 H2O, độ tinh khiết ≥ 90% | 2 | Chai/ 500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | KH2PO4, độ tinh khiết ≥ 90% | 1 | Chai/ 500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | CoCl2 · 6H2O, độ tinh khiết ≥ 90 % | 1 | Lọ thủy tinh/ 100 g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | FeSO4 · 7H2O, độ tinh khiết ≥ 90 % | 1 | Lọ thủy tinh/ 500 g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | ZnSO4·7H2O, độ tinh khiết ≥ 90 % | 1 | Lọ thủy tinh/ 500 g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | KB medium, độ tinh sạch ≥ 95 % | 1 | Chai nhựa/ 500g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | LB medium, độ tinh sạch ≥ 95 % | 2 | Chai nhựa/ 1kg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Mồi, dài khoảng 18- 25 Nucleotides | 60 | Ống/ 100nM | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Taq DNA polymerase | 2 | Hộp/500 units | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Taq PCR Master Mix Kit, 250 U | 2 | Hộp/ 250 phản ứng | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | dNTP (dATP, dTTP, dGTP, dCTP), 50 µmol | 3 | Lọ/ 500µl | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | PCR water (dd H2O) | 3 | Hộp/ 5 ống x 2.0 ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | PCR master mix, 200U | 3 | Lọ/ 200 phản ứng | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | DNA Marker 100 bp, 100 lanes | 2 | Hộp/ 3 ống | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | DNA Marker 1 kb, 100 lanes | 2 | Hộp/ 3 ống | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Loading 5x | 6 | Hộp/ 6 ống x 1 ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | E. coli JM103 | 1 | Hộp/ 5 ống x 100 μ l | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | E. coli JM109 | 1 | Hộp/ 5 ống x 100 μ l | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | B. subtilis ATCC 6051a | 1 | Ống tip/1ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Plasmid pHY300PLK, E. coli-Bacillus Shuttle Vector pHY300PLK, có thể được sử dụng cho biến nạp vào cả E. coli và B. subtilis | 2 | Ống/ 10 µg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Plasmid pwtcas9-bacterial: | 4 | Ống 2ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | N-Terminus pQE Vector Set, chứa 5 véc tơ (pQE-9, pQE-30, pQE-31, pQE-32, và pQE-40) | 1 | Hộp/ 5 ống x 25 µg mỗi vecto | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | pGEM-T vector, được thêm tế bào khả biến JM109 | 1 | Hộp/ 20 phản ứng | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Restristion enzymes (RE) BamHI, 20,000 units/ml | 1 | Ống/ 0,5 ml (10,000 units) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | RE PstI , 20,000 units/ml | 1 | Ống/ 0,5 ml (10,000 units) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | RE EcoRI, 20,000 units/ml | 1 | Ống/ 0,5 ml (10,000 units) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | RE HindIII, 20,000 units/ml | 1 | Ống/ 0,5 ml (10,000 units) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | RE CspCI , 5,000 units/ml | 2 | Ống x 0,1 ml (500 units) | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | PrimeSTAR polymerase, 2,5 units/μl | 2 | Lọ/ 1,000 units | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Taq I enzyme, 3,000 units; 10 units/µl | 1 | Hộp/ 2 ống | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Dpn I restriction endonuclease | 1 | Lọ/ 1000 units | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | β –cyclodextrin, độ tinh sạch ≥ 97% | 1 | Chai/ 100g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | SDS (PAGE) | 1 | Chai/ 500ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Coomassie Brilliant Blue R-250 Dye | 1 | Lọ thủy tinh/ 50 g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Nucleo Spin Extract | 2 | Hộp/ 50 cột phản ứng | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | KBr, độ tinh khiết 99 % | 2 | Chai thủy tinh/ 150 g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Sicapent | 2 | Chai thủy tinh/ 500ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Nitrogen (total) Standard Solution, CRM,100 mg | 7 | Chai nhựa/ 100 ml. | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Nước để dùng cho máy HPLC, LiChrosolv® | 7 | Chai thủy tinh/ 1 lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | TFA, Trifluoroacetic acid dùng cho quang phổ spectroscopy Uvasol® | 7 | Chai thủy tinh/ 100 ml. | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | α-Cyano-4-hydroxycinnamic acid (HCCA) | 7 | Chai/ 10 mg trong lõi | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Methanol | 3 | Chai thủy tinh/ 1 lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Acid formic, độ tinh khiết 98-100% | 4 | Chai thủy tinh/ 1 lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Acetonitrile, dùng cho phép ghi sắc lỏng (liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur) | 2 | Chai thủy tinh/ 1 lít | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Ammonium molybdate, độ tinh khiết 99.98% | 2 | Lọ/100g | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Iso- propanol, 2-Propanol, độ tinh khiết ≥ 99 % | 2 | Chai thủy tinh/ 500ml | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Inturin A, từ Bacillus subtilis, độ tinh khiết ≥ 95% (HPLC) | 4 | Ống/ 5mg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Fengycin, từ Bacilli, độ tinh khiết ≥ 90% (HPLC) | 4 | Ống/ 5mg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Plantazolicin, từ Bacilli, độ tinh khiết ≥ 90% (HPLC) | 2 | Ống/ 500 mg | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Bình xịt 500 ml, dùng để đựng cồn 70 độ | 5 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Eppenforf 2.0 ml, đã khử trùng | 1 | Túi/ 100 cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Hộp đựng đầu côn cho típ trắng | 6 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Hộp đựng đầu côn cho típ vàng | 8 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Hộp đựng đầu côn cho típ xanh | 6 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Giấy lọc, định tính số 1, kích thước lỗ lọc: TB nhanh 11 µm, đường kính 47 mm | 2 | Hộp/ 100 chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Găng tay, chất liệu nitrile không bột. | 4 | Thùng/ 500 chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Giấy bạc hợp kim | 20 | cuộn/15mx30cm | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 65 | Đĩa Petri thủy tinh | 2 | Lốc/ 10 cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Lam, kính không mài mờ, kích thước 25,4 x 76,2 mm (1" x 3"), độ dày: 1,0 mm ~ 1,2 mm | 1 | Hộp/ 50 cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Lamen, 18 x 18 m, độ dày: 0.13 ~ 0.17 mm | 1 | Hộp/ 100 miếng | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp | 32 | Chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 69 | Ống nghiệm nhựa 15 ml | 130 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 70 | Bình tam giác, thể tích 250 ml | 3 | Chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 71 | Bình tam giác thể tích 1000 ml | 3 | Chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 72 | Cốc đong các loại (50 ml, 250ml, 500ml, 1000ml…) | 3 | Bộ/ 5 chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 73 | Ống Falcon 2,0 ml có nắp silicon vặn, được chia vạch, để đứng được | 82 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 74 | Ống ly tâm 1,5 ml | 10 | Túi/ 1000 cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 75 | Corning Thermowell Gold PCR tube 0.2 ml, PCR tubes | 2 | Túi/ 1000 chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 76 | Đầu típ xanh 1000 µl | 3 | Túi/ 1000 chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 77 | Đầu típ trắng 0,1-20 µl | 6 | Túi/ 1000 chiếc | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 78 | Giấy lau cao cấp trong sinh học phân tử, dùng để lau sạch giếng đo RNA, DNA và Protein, độ tinh sạch ≥ 99%, không nhiễm ion kim loại, RNA, DNA hoặc Protein | 2 | Hộp/ 100 tờ | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 79 | Giấy lau cao cấp, dùng để lau thay cho bông, làm từ gỗ, độ tinh sạch ≥ 90% | 29 | Hộp/ 200 tờ | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 80 | Ống ly tâm 50 ml | 30 | Túi/ 50 cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 81 | Đĩa quang ZnSe, dùng cho Spectrum 65, Spectrum 400, Frontier, Spectrum One, Spectrum 100. | 3 | Cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 82 | Cuvette, dùng cho quang phổ trong phạm vi 320-1,000 nm, chiều cao x rộng x dài : 45 mm × 12.5 mm × 12.5 mm, thể tích ≥3 mL, loại E | 3 | Hộp/ 100 cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 83 | Multisampling cuvette, Kích thước hộp: H 2.10, L 26.0, P 6.09 cm, Cuvette: H 2.00, L 5.20, P 0.86 cm, gồm 12 cu vét trong metharylate, cartrige giữ 10 cu vét. | 5 | Hộp/ 10 cái | Tham chiếu Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.144E9(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu VNĐ hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 04, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi