Gói thầu: Lắp đặt hệ thống camera an ninh trật tự; xây dựng phần mềm thành phần phục vụ cổng điều hành nội bộ trên địa bàn thị xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống camera an ninh trật tự; xây dựng phần mềm thành phần phục vụ cổng điều hành nội bộ trên địa bàn thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 17:03:00 đến ngày 2021-03-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,165,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 5 | Bộ | Máy tính xách tay | ||
| 2 | Máy Scan | 2 | Cái | Máy Scan | ||
| 3 | Tivi 65" | 4 | Cái | Tivi 65" | ||
| 4 | Router cân bằng tải | 2 | Cái | Router cân bằng tải | ||
| 5 | Hệ thống đánh giá mức độ hài lòng của người dân | 11 | hệ thống | Hệ thống đánh giá mức độ hài lòng của người dân | ||
| 6 | Camera thân cố định | 6 | Bộ | Camera thân cố định | ||
| 7 | Đầu ghi hình Camera | 1 | Bộ | Đầu ghi hình Camera | ||
| 8 | Switch PoE hai lớp | 1 | Bộ | Switch PoE hai lớp | ||
| 9 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 2 | Bộ | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | ||
| 10 | Tủ treo đầu ghi | 1 | Bộ | Tủ treo đầu ghi | ||
| 11 | Vật tư lắp đặt (Ống gen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...): | 1 | Gói | Vật tư lắp đặt (Ống gen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...): | ||
| 12 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Máy tính để bàn | ||
| 13 | Máy in | 2 | Cái | Máy in | ||
| 14 | Wifi diện rộng | 4 | Bộ | Wifi diện rộng | ||
| 15 | Tivi 65" | 1 | Cái | Tivi 65" | ||
| 16 | Router cân bằng tải | 1 | Cái | Router cân bằng tải | ||
| 17 | Camera thân cố định | 4 | Cái | Camera thân cố định | ||
| 18 | Đầu ghi hình Camera | 1 | Cái | Đầu ghi hình Camera | ||
| 19 | Switch PoE hai lớp | 1 | Cái | Switch PoE hai lớp | ||
| 20 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 1 | Cái | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | ||
| 21 | Tủ treo đầu ghi | 1 | Cái | Tủ treo đầu ghi | ||
| 22 | Vật tư lắp đặt (Ống gen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...): | 1 | Gói | Vật tư lắp đặt (Ống gen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...): | ||
| 23 | Tivi 43" | 1 | Cái | Tivi 43" | ||
| 24 | Máy tính để bàn | 10 | Bộ | Máy tính để bàn | ||
| 25 | Wifi diện rộng | 4 | Bộ | Wifi diện rộng | ||
| 26 | Máy in | 10 | Cái | Máy in | ||
| 27 | Tivi 65" | 1 | Cái | Tivi 65" | ||
| 28 | Router cân bằng tải | 1 | Cái | Router cân bằng tải | ||
| 29 | Camera thân cố định | 6 | Bộ | Camera thân cố định | ||
| 30 | Đầu ghi hình Camera | 1 | Bộ | Đầu ghi hình Camera | ||
| 31 | Switch PoE hai lớp | 1 | Bộ | Switch PoE hai lớp | ||
| 32 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 2 | Bộ | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | ||
| 33 | Tủ treo đầu ghi | 1 | Bộ | Tủ treo đầu ghi | ||
| 34 | Vật tư lắp đặt (Ống gen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...): | 1 | Gói | Vật tư lắp đặt (Ống gen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...): | ||
| 35 | Tivi 43" | 1 | Cái | Tivi 43" | ||
| 36 | Router cân bằng tải | 6 | Cái | Router cân bằng tải | ||
| 37 | Hệ thống đánh giá mức độ hài lòng của người dân | 18 | hệ thống | Hệ thống đánh giá mức độ hài lòng của người dân | ||
| 38 | Máy Scan | 6 | Cái | Máy Scan | ||
| 39 | Camera giám sát An Ninh Các Điểm Tuyến Chính | 21 | Chiếc | Camera giám sát An Ninh Các Điểm Tuyến Chính | ||
| 40 | Camera Giám sát An Ninh Bổ Trợ Quan Sát Các Điểm Có CMR chụp biển | 8 | Chiếc | Camera Giám sát An Ninh Bổ Trợ Quan Sát Các Điểm Có CMR chụp biển | ||
| 41 | Camera soi biển số 2 làn | 3 | Chiếc | Camera soi biển số 2 làn | ||
| 42 | Camera soi biển số 3 làn | 5 | Chiếc | Camera soi biển số 3 làn | ||
| 43 | ỐNG KÍNH DH-PFL1640-L8PE | 8 | Chiếc | ỐNG KÍNH DH-PFL1640-L8PE | ||
| 44 | Đèn hồng ngoại bù sáng bắt biển số | 18 | Chiếc | Đèn hồng ngoại bù sáng bắt biển số | ||
| 45 | Phụ kiện lắp đặt Camera biển số | 18 | Chiếc | Phụ kiện lắp đặt Camera biển số | ||
| 46 | Nguồn Camera | 29 | Chiếc | Nguồn Camera | ||
| 47 | Switch 5 CổngPoE | 3 | Bộ | Switch 5 CổngPoE | ||
| 48 | Thiết bị kết nối VPN- | 29 | Chiếc | Thiết bị kết nối VPN- | ||
| 49 | Converter quang | 6 | Bộ | Converter quang | ||
| 50 | Máy chủ xử lý biển số | 1 | Bộ | Máy chủ xử lý biển số | ||
| 51 | License xử lý biển số - máy chủ | 1 | license | License xử lý biển số - máy chủ | ||
| 52 | License xử lý biển số - Camera | 8 | license | License xử lý biển số - Camera | ||
| 53 | Thiết bị lưu trữ Video | 1 | Chiếc | Thiết bị lưu trữ Video | ||
| 54 | Đầu ghi hình camera | 1 | Chiếc | Đầu ghi hình camera | ||
| 55 | Ô cứng chuyên dụng | 8 | Chiếc | Ô cứng chuyên dụng | ||
| 56 | Bàn Điều Khiển PTZ | 1 | Chiếc | BÀn Điều Khiển PTZ | ||
| 57 | Modem chuyên dụng | 1 | Chiếc | Modem chuyên dụng | ||
| 58 | Swicth 24 cổng | 1 | Chiếc | Swicth 24 cổng | ||
| 59 | UPS 2KVA | 1 | Bộ | UPS 2KVA | ||
| 60 | Tivi 65" | 4 | Chiếc | Tivi 65" | ||
| 61 | Cáp nối màn hình | 4 | Bộ | Cáp nối màn hình | ||
| 62 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Tủ Rack | ||
| 63 | Cột camera giám sát xử phạt Cao 6.2m, tay vươn 4m | 3 | Chiếc | Cột camera giám sát xử phạt Cao 6.2m, tay vươn 4m | ||
| 64 | Bu lông móng và bê tông móng | 3 | Bộ | Bu lông móng và bê tông móng | ||
| 65 | Cột camera 5m phi 90 | 1 | Chiếc | Cột camera 5m phi 90 | ||
| 66 | Tay vươn, phụ kiện | 2 | Chiếc | Tay vươn, phụ kiện | ||
| 67 | Tay vươn, phụ kiện | 3 | Chiếc | Tay vươn, phụ kiện | ||
| 68 | Tay vươn, phụ kiện | 7 | Chiếc | Tay vươn, phụ kiện | ||
| 69 | Tay vươn, phụ kiện | 7 | Chiếc | Tay vươn, phụ kiện | ||
| 70 | Tay vươn, phụ kiện | 2 | Gói | Tay vươn, phụ kiện | ||
| 71 | Vật tư phụ đấu nối Camera | 29 | Gói | Vật tư phụ đấu nối Camera | ||
| 72 | Vật tư phụ thi công phòng giám sát, điều kiển | 1 | Gói | Vật tư phụ thi công phòng giám sát, điều kiển | ||
| 73 | Tủ ngoài trời | 24 | Chiếc | Tủ ngoài trời | ||
| 74 | Đường truyền Internet 30 Mpbs cho camera trong 1 năm (Fast15) | 17 | Tuyến | Đường truyền Internet 30 Mpbs cho camera trong 1 năm (Fast15) | ||
| 75 | Đường tuyền trung tâm 120 Mpbs giám sát trong 1 năm (Fast 60) | 1 | Tuyến | Đường tuyền trung tâm 120 Mpbs giám sát trong 1 năm (Fast 60) | ||
| 76 | Chi phí thuê các xe: xe nâng, xe vận chuyển cột | 1 | Gói | Chi phí thuê các xe: xe nâng, xe vận chuyển cột | ||
| 77 | Xe nâng lắp đặt Camera, hiệu chỉnh camera | 29 | Vị trí | Xe nâng lắp đặt Camera, hiệu chỉnh camera | ||
| 78 | Lắp đặt thiết bị an ninh Camera. | 16 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị an ninh Camera. | ||
| 79 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera. | 3 | đầu | Lắp đặt đầu ghi hình Camera. | ||
| 80 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera: loại thiết bị Monitor. | 3 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera: loại thiết bị Monitor. | ||
| 81 | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera. | 16 | thiết bị | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera. | ||
| 82 | Hàn, đấu nối cáp đầu RJ45 cat 5e. | 32 | giắc | Hàn, đấu nối cáp đầu RJ45 cat 5e. | ||
| 83 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U. | 3 | tủ | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U. | ||
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2. | 16 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2. | ||
| 85 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | 16 | cái | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | ||
| 86 | Lắp đặt ổ cắm, ổ 3 chấu. | 16 | cái | Lắp đặt ổ cắm, ổ 3 chấu. | ||
| 87 | Gia công và lắp đặt bộ giá camera, lắp cố định | 29 | bộ | Gia công và lắp đặt bộ giá camera, lắp cố định | ||
| 88 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera: Loại thiết bị Camera | 29 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera: Loại thiết bị Camera | ||
| 89 | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | 29 | thiết bị | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | ||
| 90 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền cho Camera | 29 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền cho Camera | ||
| 91 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống Camera | 8 | bộ | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống Camera | ||
| 92 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | 24 | Thiết bị | Lắp đặt tủ kỹ thuật | ||
| 93 | Luồn cáp từ tủ kỹ thuật lên thiết bị, cáp Camera | 222 | m | Luồn cáp từ tủ kỹ thuật lên thiết bị, cáp Camera | ||
| 94 | Luồn dây dẫn từ tủ kỹ thuật lên thiết bị camera, loại dây 2x2.5mm2 | 222 | m | Luồn dây dẫn từ tủ kỹ thuật lên thiết bị camera, loại dây 2x2.5mm2 | ||
| 95 | Máy chủ, máy trung tâm | 1 | máy | Máy chủ, máy trung tâm | ||
| 96 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ | 1 | thiết bị | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ | ||
| 97 | Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống Camera (Swicth 24 cổng) | 1 | Swicth | Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống Camera (Swicth 24 cổng) | ||
| 98 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | 1 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | ||
| 99 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm | 1 | thiết bị | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm | ||
| 100 | Lắp đặt thiết bị cắt sét | 1 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị cắt sét | ||
| 101 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | 1 | thiết bị | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | ||
| 102 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,048 | m3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu gạch đá | ||
| 103 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 6,144 | m3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | ||
| 104 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | 33,451 | m3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | ||
| 105 | Lấp đất hố móng bằng thủ công (bằng 1/3 khối lượng đào) | 11,15 | m3 | Lấp đất hố móng bằng thủ công (bằng 1/3 khối lượng đào) | ||
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, Bê tông mác 150, đá 2x4 | 0,784 | m3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, Bê tông mác 150, đá 2x4 | ||
| 107 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | 7,488 | m3 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | ||
| 108 | Ván khuôn móng cột | 25 | m2 | Ván khuôn móng cột | ||
| 109 | Hoàn trả bê tông vỉa hè tại vị trí đào móng cột, chiều rộng >250cm, Bê tông mác 150, đá 2x4 | 6,144 | m3 | Hoàn trả bê tông vỉa hè tại vị trí đào móng cột, chiều rộng >250cm, Bê tông mác 150, đá 2x4 | ||
| 110 | Lắt gạch hoàn trả mặt bằng tại vị trí đào móng cột, gạch xi măng tự chèn | 40,96 | m2 | Lắt gạch hoàn trả mặt bằng tại vị trí đào móng cột, gạch xi măng tự chèn | ||
| 111 | Lắp dựng cột Camera bằng máy, cột thép chiều cao | 4 | cột | Lắp dựng cột Camera bằng máy, cột thép chiều cao | ||
| 112 | Lắp đặt cần vươn gắn Camera, chiều dài | 33 | cái | Lắp đặt cần vươn gắn Camera, chiều dài | ||
| 113 | Lắp đặt cần vươn gắn Camera, chiều dài | 1 | cái | Lắp đặt cần vươn gắn Camera, chiều dài | ||
| 114 | Lắp đặt chụp đầu cột chiều cao | 4 | bộ | Lắp đặt chụp đầu cột chiều cao | ||
| 115 | Lắp đặt cửa cột | 4 | cửa | Lắp đặt cửa cột | ||
| 116 | Lắp đặt tủ kỹ thuật, độ cao >=2m | 24 | tủ | Lắp đặt tủ kỹ thuật, độ cao >=2m | ||
| 117 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,7 | m2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu gạch đá | ||
| 118 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 2,1 | m3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | ||
| 119 | Đào rãnh để rải dây tiếp địa, đất cấp 3 | 3,36 | m3 | Đào rãnh để rải dây tiếp địa, đất cấp 3 | ||
| 120 | Lắp đặt tiếp địa cho cột Camera | 4 | bộ | Lắp đặt tiếp địa cho cột Camera | ||
| 121 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | 3,36 | m3 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | ||
| 122 | Hoàn trả bê tông mặt bằng | 2,1 | m3 | Hoàn trả bê tông mặt bằng | ||
| 123 | Hoàn trả gạch lát via hè | 0,7 | m2 | Hoàn trả gạch lát via hè | ||
| 124 | Đào xúc đất thừa bằng thủ công, đổ lên phương tiên vận chuyển để đi đổ | 22,3 | m3 | Đào xúc đất thừa bằng thủ công, đổ lên phương tiên vận chuyển để đi đổ | ||
| 125 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,0km, đất cấp III | 22,3 | m3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,0km, đất cấp III | ||
| 126 | Xây dựng phần mềm ứng dụng dùng chung trên nền tảng thiết bị thông minh trên địa bàn thị xã | 1 | Phần mềm | Xây dựng phần mềm ứng dụng dùng chung trên nền tảng thiết bị thông minh trên địa bàn thị xã | ||
| 127 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền đánh giá cán bộ công chức trên địa bàn thị xã | 1 | Phần mềm | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền đánh giá cán bộ công chức trên địa bàn thị xã | ||
| 128 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền thi trắc nghiệm trực tuyến phục vụ cán bộ và công dân trên địa bàn thị xã | 1 | Phần mềm | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền thi trắc nghiệm trực tuyến phục vụ cán bộ và công dân trên địa bàn thị xã | ||
| 129 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền phục vụ công tác quản lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn thị xã | 1 | Phần mềm | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền phục vụ công tác quản lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn thị xã | ||
| 130 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền CSDL Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trên địa bàn thị xã | 1 | Phần mềm | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền CSDL Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trên địa bàn thị xã | ||
| 131 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền quản lý thi đua khen thưởng trên địa bàn thị xã | 1 | Phần mềm | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền quản lý thi đua khen thưởng trên địa bàn thị xã | ||
| 132 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền quản lý dự án trên địa bàn thị xã | 1 | Phần mềm | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền quản lý dự án trên địa bàn thị xã |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.834E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất:
+ Có thực hiện xây dựng, nâng cấp, triển khai hệ thống phần mềm nội bộ trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
+ Có thực hiện việc cung cấp thiết bị công nghệ thông tin.
Ghi chú: Với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.999.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu, các thiết bị phần cứng tại địa điểm sử dụng. các thiết bị phần cứng và Phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. - Thời gian bên bán khắc phục xong: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mua |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi