Gói thầu: thầu: Mua sắm VTTB phục vụ các danh mục SCL năm 2021 (giai đoạn 2) khu vực các huyện Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài, Quế Võ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315772-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu thầu: Mua sắm VTTB phục vụ các danh mục SCL năm 2021 (giai đoạn 2) khu vực các huyện Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài, Quế Võ
Số hiệu KHLCNT 20210313007
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:45:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,800,915,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.320137267E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6402745E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Cột bê tông ly tâm, bộ chia điện, Dây cáp điện, sứ cách điện, Ghíp, Chống sét thông minh, chống sét van không khe hở. Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Các tài liệu này phải được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.640.579 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.321.281.158 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành như quy định tại chương VII- Điều kiện cụ thể của Hợp đồng.- Việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày;+ Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-160-3Nêu rõ263cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3Nêu rõ502cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3Nêu rõ311cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3Nêu rõ9cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2Nêu rõ13cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11Nêu rõ5cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2Nêu rõ1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 thử nghiệmNêu rõ5cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 thử nghiệmNêu rõ15cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 thử nghiệmNêu rõ7cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 thử nghiệmNêu rõ1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 50-95Nêu rõ21bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 50-95Nêu rõ144bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọcNêu rõ78bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọcNêu rõ15bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Sứ đứng Polymer PPI-35 + tyNêu rõ519bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Sứ đứng gốm PI-45 + tyNêu rõ22bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Nêu rõ8hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Nêu rõ94hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630ANêu rõ6bộ 3 phaDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Chống sét van không khe hở (Ur=47kV)Nêu rõ30bộ 1 phaDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Chống sét thông minh 35kVNêu rõ9bộ 1 phaDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Ghíp bọc nhựa kép 25-120Nêu rõ7.928bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150Nêu rõ2.409bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120Nêu rõ208bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95Nêu rõ24bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Ghíp bọc nhựa kép 25-95Nêu rõ465bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Cáp Cu/PVC 1x35 mm2Nêu rõ357mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Nêu rõ42mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây nhôm bọc AV 50Nêu rõ1.211mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây nhôm bọc AV 70Nêu rõ8.531mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây nhôm bọc AV 95Nêu rõ2.555mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2A50mm2Nêu rõ1.974mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4A35mm2Nêu rõ4.138mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4A50mm2Nêu rõ7.169mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4A70mm2Nêu rõ1.963mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4A95mm2Nêu rõ7.325mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4A120mm2Nêu rõ842mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây dẫn AC-70/11 (có điền mỡ trung tính)Nêu rõ8.727mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây đồng 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2Nêu rõ289mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPENêu rõ3.702mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPENêu rõ2.142mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.320137267E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6402745E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Cột bê tông ly tâm, bộ chia điện, Dây cáp điện, sứ cách điện, Ghíp, Chống sét thông minh, chống sét van không khe hở. Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Các tài liệu này phải được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.640.579 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.321.281.158 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành như quy định tại chương VII- Điều kiện cụ thể của Hợp đồng.- Việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày;+ Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->