Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191178794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 17:58:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,960,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ CƠ BẢN: TẦNG 1:Phòng Hiệu trưởng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng trắng (bảng kế hoạch, bảng lịch công tác) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính (Laptop) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy Lạnh 2 HP | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Văn phòng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc kết hợp máy vi tính | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế xoay | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế sắt bọc nệm | 3 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đựng hồ sơ văn phòng 4 cửa | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy vi tính | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy in | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng hiệu phó 1 | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng trắng (bảng kế hoạch) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy vi tính (Laptop) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy in | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy Lạnh 1,5 HP | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phòng tiếp khách | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn tiếp khách 6 chổ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế sắt bọc nệm | 6 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phòng y tế | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế Inox | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giường nệm y tế | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng đo thị giác | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ khám | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Rèm che | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ bàn ghế tiếp khách 1 bàn + 6 ghê | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kho | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phòng nghỉ giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn nước | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế bọc nệm | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Nhà ăn | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn ăn inox | 200 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bảng trắng thực đơn trong tuần | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Khu bếp | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn tiếp phẩm | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bồn rửa thực phẩm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn sơ chế | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bếp gar công nghiệp | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hệ thống hút khói | 1 | HT | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ hấp cơm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hệ thống bình gas | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hệ thống ngắt gas tự động + chống rò rỉ khí gas | 1 | HT | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hệ thống báo xì gas | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Hệ Thống cấp thoát nước | 1 | HT | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chi phí kiểm định | 1 | HT | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xe đẩy thực phẩm | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn chia thức ăn | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ Đông | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xe đẩy chén bát bẩn | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bồn rửa chén bát 3 hộc | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy xay rau, củ quả | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy giặt 9 kg | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ Dao các loại | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ thớt các loại | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cân thực phẩm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Rổ lớn nhỏ | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thau Inox | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nồi Inox | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Vá múc lớn nhỏ các loại | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mâm Inox | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chảo | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thố đựng cơm inox | 30 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Khay chia thức ăn | 700 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Thìa, nĩa Inox | 700 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Kho bếp | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Kệ để lương thực | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kệ thực phẩm khô | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phòng học | 14 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời | 280 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bàn giáo viên | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ghế giáo viên | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bảng phấn từ | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bảng khẩu hiệu | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Ảnh Bác Hồ | 14 | Ảnh | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Âm thanh | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Phòng giám thị | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Ghế ngồi | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | TẦNG 2: Phòng học | 14 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời | 280 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn giáo viên | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế giáo viên | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bảng phấn từ | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bảng khẩu hiệu | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ảnh Bác Hồ | 14 | Ảnh | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Âm thanh | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Hội trường đa năng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Phông - màn | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bục để tượng Bác + Tượng Bác | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ghế sắt xếp có tay viết | 200 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Kho | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Phòng hiệu phó 2 | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bảng trắng (bảng kế hoạch) | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Máy vi tính (Laptop) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Máy in | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Máy Lạnh | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Phòng truyền thống đoàn đội | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ghế ngồi | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bàn ghế 2 chỗ | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Loa phóng thanh | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Trống đội | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Phòng hội đồng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bàn họp giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ghế sắt bọc nệm | 30 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Phòng nghỉ giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn nước | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Ghế bọc nệm | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Phòng giám thị | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ghế ngồi | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 8 ghế ) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | TẦNG 3: Phòng học | 10 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời | 200 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Ghế giáo viên | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bảng phấn từ | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bảng khẩu hiệu | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Ảnh Bác Hồ | 10 | Ảnh | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Âm thanh | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kho dụng cụ học phẩm | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Kệ dụng cụ 1 mặt | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tủ dụng cụ | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Phòng chuẩn bị | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ghế sắt | 10 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Phòng công nghệ | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bàn thực hành giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bàn thực hành học sinh | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Tủ để dụng cụ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Phòng âm nhạc | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Ghế học sinh | 40 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Đàn organ giáo viên | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đàn organ học viên | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Kho | 2 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Kệ dụng cụ 1 mặt | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Kệ dụng cụ 2 mặt | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Phòng hội họa | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Giá vẽ | 41 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Ghế học sinh | 40 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Phòng học anh văn 1&2 | 2 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Thiết bị cơ bản (Modun1): Bàn ghế giáo viên chuyên dụng | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bàn học sinh chuyên dụng 2 chổ | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ghế Học viên | 80 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Thiết bị chuyên dụng (Modun 2) hàng đồng bộ không thể tách rời: Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ điều khiển giáo viên | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Nguồn cung cấp chính (Bộ công tác). | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | 1 bộ ghi chính (Casette giáo viên) | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Phần mềm điều khiển | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | 40 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ thiết bị truyền thông của học viên | 80 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ tai nghe cho giáo viên và học viên | 82 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Cáp kết nối cho 45 học viên | 80 | Sợi | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Thi công, lắp đặt | 2 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bảng từ trắng | 2 | Tấm | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Phòng học anh văn 3 | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Thiết bị cơ bản (Modun1): Bàn ghế giáo viên chuyên dụng | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bàn học sinh chuyên dụng 2 chổ | 20 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Ghế Học viên | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thiết bị chuyên dụng (Modun 2) hàng đồng bộ không thể tách rời: Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ điều khiển giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Nguồn cung cấp chính (Bộ công tác) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | 2 bộ ghi chính (Casette giáo viên) | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Phần mềm điều khiển | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bộ thiết bị truyền thông của học viên | 40 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ tai nghe cho giáo viên và học viên | 41 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Cáp kết nối cho 45 học viên | 40 | Sợi | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Thi công , lắp đặt | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bảng từ trắng | 1 | Tấm | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Kho thiết bị giáo dục | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Kệ dụng cụ 1 mặt | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Tủ dụng cụ | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Phòng nghỉ giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bàn nước | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Ghế bọc nệm | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Phòng giám thị | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Ghế ngồi | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | TẦNG 4: Phòng học | 10 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời | 200 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Ghế giáo viên | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bảng phấn từ | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bảng khẩu hiệu | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Ảnh Bác Hồ | 10 | Ảnh | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Âm thanh | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Phòng chuẩn bị sinh | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Ghế sắt | 10 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Phòng bộ môn sinh | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Ghế phòng thí nghiệm | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bồn rửa phòng thí nghiệm (cho giáo viên và học sinh) | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Tủ để dụng cụ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Phòng bộ môn hóa | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Ghế phòng thí nghiệm | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Tủ để dụng cụ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Phòng chuẩn bị hóa | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Ghế sắt | 10 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Phòng bộ môn lý | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Ghế phòng thí nghiệm | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Phòng chuẩn bị lý | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Ghế sắt | 10 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Thư viện | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bàn ghế quản thư | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bàn đọc sách học sinh | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Ghế ngồi đọc sách | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Tủ đựng sách thư viện | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Kệ sách 5 ngăn | 5 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Kệ, tủ trưng bày | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Giá để báo, tạp chí | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Tủ phích | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Phòng vi tính | 2 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bàn ghế vi tính giáo viên | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ | 40 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Ghế học viên | 80 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Máy vi tính giáo viên | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Máy vi tính học viên | 80 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Thiết bị kết nối mạng | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Ổn áp 20KVA | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Máy Lạnh 2 HP | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bảng từ trắng | 2 | Tấm | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Kho sách | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Kệ sách 1 mặt | 7 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Kệ sách 2 mặt | 8 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Phòng đọc sách giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Bàn ghế quản thư | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bàn đọc sách giáo viên | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Ghế ngồi đọc sách | 20 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Tủ đựng sách thư viện | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Giá để báo, tạp chí | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Phòng nghỉ giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Bàn nước | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Ghế bọc nệm | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Phòng giám thị | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Ghế ngồi | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU: LỚP 6:MÔN TOÁN: Bộ thước đo đạc thực hành (giác kế, thước cuộn, thước thẳng, cọc tiêu) | 2 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bộ 50 kí tự Toán 6 | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Bảng từ trắng (0,4 x 0,6) + chân đế | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Compa nhôm | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Thước đo độ nhựa | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | EKE 45 nhựa | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | EKE 60 nhựa | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Thước nhôm 1m | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc, đối đỉnh, tia phân giác | 3 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | MÔN VẬT LÝ: Bộ tranh Vật Lý lớp 6 (3 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bộ tranh Vật Lý lớp 6 - tranh nhựa (28 tranh) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở dài Lý 6 giáo viên) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở khối Lý 6 giáo viên) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bộ thực hành Vật Lý Lớp 6 (học sinh) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (dùng chung) | 3 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | MÔN SINH: Bộ tranh Sinh học 6 -tranh nhựa (28 tranh) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Bộ tranh Sinh học 6 -tranh giấy (21 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh 6 (giáo viên) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh 6 (học sinh) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 2 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Mô hình cấu tạo thân cây 2 lá | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Mô hình cấu tạo lá cây | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Mô hình cấu tạo rễ cây | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | MÔN CÔNG NGHỆ: Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học | 10 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Dụng cụ cắm hoa | 5 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 10 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 5 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | MÔN NGỮ VĂN: Bộ tranh Ngữ Văn L6 (24tờ) | 2 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | MÔN LỊCH SỬ: Tập ảnh Lịch sử 6 (16 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bộ bản đồ Lịch sử 6 (6 tờ) | 2 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Hộp phục chế các hiện vật cổ | 4 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | MÔN ĐỊA LÝ: Bộ tranh Địa lý lớp 6 (13 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ bản đồ Địa Lý L6 (bộ/6tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Vũ kế | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Con quay gió | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Nhiệt kế treo tường | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Thước dây 1,5 mét | 6 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | La bàn | 3 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Mô hình trái đất, mặt trăng quay quanh… (có motor chạy bằng điện) | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Mô hình trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Hộp quặng và khoáng sản VN | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Quả địa cầu d30 tự nhiên - đế gỗ | 1 | quả | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Mô hình Sông và lưu vực sông | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Mô hình Cao nguyên và Bình nguyên | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | MÔN NGOẠI NGỮ: Tranh nhựa Tiếng Anh Lớp 6 - (90 tranh) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Đĩa CD Tiếng Anh L6/1 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Đĩa CD Tiếng Anh L6/2 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | MÔN MỸ THUẬT: Bộ tranh Mỹ Thuật (họa sĩ TG, NN, VN ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Giá vẽ chân Inox (1 mặt) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Giấy vẽ | 2 | tờ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Màu vẽ các loại | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Bút vẽ các loại | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | MÔN ÂM NHẠC: Đàn Ghita gỗ hồng đào | 4 | cây | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Audio CD- Hát Nhạc 6 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | MÔN THỂ DỤC: Tranh thể dục L6,7 ( 3 tờ ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Còi TDTT | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Lưới chắn ném bóng | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Đồng hồ TDTT | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bóng ném | 30 | quả | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Cầu đá | 30 | quả | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Đệm mút có vỏ bọc (10 x 200 x 120) cm | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Dây nhảy ngắn | 50 | sợi | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Dây nhảy dài | 10 | sợi | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Thước cuộn 5 mét | 6 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Thước dây 30m | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | LỚP 7: MÔN TOÁN:Bộ thước đo đạc thực hành: Giác kế, cọc tiêu, thước | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Thước nhôm 1m | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Thước đo góc nhựa | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Compa nhôm | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Que chỉ ăng ten | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Ê ke 45o nhựa | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Ê ke 60o nhựa | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | MÔN VẬT LÝ: Bộ tranh Vật Lý lớp 7 (26 tranh) - tranh nhựa | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (học sinh) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (học sinh) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (giáo viên) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (học sinh) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | MÔN SINH: Bộ tranh Sinh học 7 - tranh nhựa (43 tranh) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ tranh Sinh học 7 - tranh giấy (22 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh 7 (giáo viên) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh 7 (học sinh) | 8 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu vật (16 bocan lớn + 16 bo can nhỏ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Mô hình con thỏ | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Mô hình chim bồ câu | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Mô hình cá chép | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Mô hình con tôm | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Mô hình con ếch | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Mô hình con thằn lằn | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Mô hình con châu chấu | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | MÔN CÔNG NGHỆ; Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ L7 (HS + GV+HC) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | MH con gà | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | MH con heo | 1 | con | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | MÔN NGỮ VĂN: Bộ tranh Ngữ Văn lớp 7 (9tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | MÔN LỊCH SỬ: Tập tranh Lịch Sử lớp 7 (3tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Bộ bản đồ Lịch Sử lớp 7 (11tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | MÔN ĐỊA LÝ: Bộ bản đồ Địa Lý lớp 7 (19 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Tranh Địa Lý lớp 7 | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Tập bản đồ thế giới | 1 | cuốn | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | MÔN NGOẠI NGỮ: Đĩa CD Tiếng Anh 7/1 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Đĩa CD Tiếng Anh 7/2 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | MÔN THỂ DỤCTranh thể dục L6,7 ( 3 tờ ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Bộ cột đa năng | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Bóng ném | 40 | qủa | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Đệm thể dục (30 x 180 x 200)cm | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | MÔN MỸ THUẬT: Giá vẽ (1400 x 700)mm + bảng bằng gỗ | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Giấy vẽ | 20 | tờ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Bút chì 2B | 8 | cây | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Gôm (tẩy) | 4 | cục | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Màu vẽ 12 màu | 4 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | MÔN ÂM NHẠC; Đàn Guitar (gỗ Hồng Đào) | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | LỚP 8:MÔN TOÁN:Bộ hình không gian | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Bộ triển khai các hình | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Bộ tứ giác các lọai | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Bộ tứ giác động | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Thước vẽ truyền giáo viên | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Thước vẽ truyền học sinh (2cây / bộ) | 10 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Bộ dụng cụ đo đạc khoảng cách, chiều cao | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Thước 1m nhôm | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Thước 0,5m nhôm | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Máy tính Casio FX-570MS | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | MÔN VẬT LÝ: Bộ tranh Vật Lý 8 (28 tranh) - tranh nhựa | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Bộ dụng cụ Lý 8 (giáo viên) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Bộ dụng cụ Lý 8 (học sinh) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | MÔN HOÁ;Bộ tranh Hóa 8 (5tờ /bộ) | 2 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Bộ dụng cụ Hoá 8 (giáo viên) - Không cân điện tử | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (học sinh) | 10 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | MÔN SINH; Bộ tranh Sinh 8 - tranh nhựa (29 tranh) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Bộ tranh Sinh 8 - tranh giấy (15 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (giáo viên) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (học sinh) | 4 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 2 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Mô hình nửa cơ thế người | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Mô hình cấu tạo mắt | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Mô hình xương người | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Mô hình Tuỷ sống | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Mô hình não người | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | MÔN CÔNG NGHỆ:Bộ dụng cụ Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Bộ Công Nghệ 8 (GV+HS) -CS 7 gồm: Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 7 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 7 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 7 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Bộ truyền động (CN8) | 7 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 7 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 7 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Mô hình mạng điện trong nhà -CN8 | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 7 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 7 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 7 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | MÔN LỊCH SỬ: Bộ tranh ảnh Lịch Sử 8 (12 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Bộ bản đồ Lịch Sử lớp 8 (15 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | MÔN ĐỊA LÝ: Hộp quặng & KS chính của VN | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Bộ tranh ảnh Địa Lý 8 TG & VN (bộ /20t) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Bộ bản đồ Địa Lý 8 (22 tờ) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Át lát địa lý Việt Nam | 1 | tập | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | MÔN NGỮ VĂN: Bộ tranh Ngữ Văn 8 (2tờ /bộ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | MÔN MỸ THUẬT: Bộ tranh Mỹ Thuật (họa sĩ TG, NN VN) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | MÔN ÂM NHẠC: Đĩa VCD các bài hát Âm nhạc 8 | 4 | đĩa | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | MÔN NGOẠI NGỮ: Đĩa CD Tiếng Anh 8 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Bộ tranh Tiếng Anh 8 (tranh giấy) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | MÔN THỂ DỤC: Tranh thể dục L8,9 ( 2 tờ ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Bàn đạp xuất phát | 1 | cặp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Bóng chuyền số 3 | 1 | qủa | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Bóng đá số 4 | 1 | qủa | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Bóng ném | 1 | qủa | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Ván giậm nhảy xa | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Lưới bóng chuyền | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Xà nhảy cao | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | Đệm nhảy cao (30x180x200)cm | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | LỚP 9; MÔN TOÁN; Bộ mô hình về thể tích hình nón | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Máy tính Casio FX-570MS | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | MÔN LÝ: Bộ tranh Vật Lý 9 (bộ /2 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Bộ tranh Vật Lý 9 - tranh nhựa (38tr) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Danh mục Lý 9 (điện) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Danh mục Lý 9 (giáo viên) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | MÔN HÓA; Bộ tranh Hoá 9 (bộ/3tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Bộ dụng cụ THTN Hóa 9 (giáo viên + học sinh) – không cân | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Mô hình: Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | MÔN SINH; Bộ tranh Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Bộ tranh Sinh lớp 9 -tranh nhựa (bộ/38tranh) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp /20cái) | 1 | hộp | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Mô hình cấu trúc không gian AD N (L9) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Mô hình tổng hợp Protein | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Mô hình nhân đôi AD N | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Mô hình Tổng hợp ARN | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | Mô hình phân tử ARN | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | MÔN CÔNG NGHỆTranh công nghệ 9 (bộ 4 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | Phân môn cắt may: Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | Máy may Jannom + chân bàn chữ Z | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 4 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | Bàn là và cầu là | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | Phân môn điện nhà; Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | Bảng điện + bảng gỗ lắp mạch điện (thùng 8) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Amper kế xoay chiều (10A) | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Vônkế xoay chiều (300V) | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | Công tơ điện | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | Phân môn sửa chữa xe đạp; Bộ dụng cụ sữa chữa xe đạp | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Phân môn trồng cây; Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | MÔN NGỮ VĂN: Bộ tranh Ngữ Văn lớp 9 (8 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | MÔN LỊCH SỬ; Bộ tranh Lịch sử 9 (bộ/10tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Bộ bản đồ Lịch sử 9 (bộ/14 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | MÔN ĐỊA LÝ; Bộ tranh ảnh Địa lý 9 (bộ /15tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Bộ bản đồ Địa lý 9 (bộ /10 tờ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | At lát địa lý Việt Nam | 1 | cuộn | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | MÔN ÂM NHẠC; Audio CD Am nhạc 9 | 2 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | MÔN NGOẠI NGỮ; Audio CD Tiếng Anh 9 | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Bộ tranh Tiếng Anh 9 (127 tranh) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | MÔN THỂ DỤC :Tranh thể dục L8,9 (2 tờ ) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Bóng chuyền số 3 | 10 | trái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | Bóng đá số 4 | 10 | trái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Bóng ném | 20 | quả | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Cột bóng chuyền (bộ /2cột) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Xà nhảy cao | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4941104E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.98822E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp thiết bị tủ, kệ, bàn, ghế, máy vi tính, thiết bị điện tử, thiết bị phòng lab, dụng cụ và đồ dùng dạy học, thiết bị nhà bếp.
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 6.972.515.200 VND trở lên;
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:
1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;
2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;
5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.972.515.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.945.030.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi