Gói thầu: Mua văn phòng phẩm sách LGTBD phục vụ huấn luyện và đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm sách LGTBD phục vụ huấn luyện và đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:41:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | giấy bìa màu A4 | 325 | Gram | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy A3 70 | 100 | Gram | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy A4 70 | 100 | Gram | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy A4/80 | 100 | Gram | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy tập không dòng kẻ | 2.520 | Gram | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Vở học tập khổ A3, 200 tr học viên (mẫu lô gô Đơn vị ) | 7.700 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giấy tập có dòng kẻ | 2.520 | Tập | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy A0 dày | 1.845 | Tờ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy mẫu tính | 231.000 | Tờ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy in bản đồ A0 84 cm/100gsm lõi 5,5 cm 8 kg | 15 | Cuộn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giấy đục luật giao thông | 1.560 | Tờ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thước 3 cạnh | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thước SB70 | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thước chỉ huy bài 4 | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thước kẻ mi ca 30 cm | 665 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cặp trình ký giám khảo nhựa | 100 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp da giáo viên in lo go đơn vị | 120 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bút bi Nhật | 700 | Cây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bút dạ kim ( đen, đỏ, xanh ) | 700 | Cây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng tên + dây xoay | 615 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bút lông dầu ( vỉ 2 cây) | 615 | Cây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bút chì thân gỗ(12cây/hộp) | 615 | Vỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bút viết bảng | 700 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bút xóa (10 bút/hộp) | 1.200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bìa lá 80 lá | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bìa hộp văn phòng A4 -55 | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bìa còng A4 | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bìa hộp 90 A4 | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bìa lá A4 ( tập 100 cái ) | 10 | Tập | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bìa mi ca A3 trung | 50 | Gram | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bìa mi ca A4 trung | 50 | Gram | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bìa hộp văn phòng | 200 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ruột bút bi | 6.800 | ChiÕc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bút dạ ghi bảng | 615 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ đề luật GTĐB | 50 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Mực máy in siêu tốc | 25 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Mực in máy phô tô Ricoh À 1500 chính hãng | 25 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Mực in A4 12 A/303 | 25 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | USB 16 GB | 25 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tẩy 2 đầu | 1.230 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | E ke | 615 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Pin máy tính FX - 5800P | 550 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Pin đồng hồ bấm dây | 100 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Pin 1,5 v HL đêm | 615 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Pin loa tay nhật | 50 | Đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phấn không bụi | 300 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Phấn màu không bụi | 325 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp bướm sắt 25 cm ( 12hộp/lốc) | 10 | Lốc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kệ ráp 4 ngăn | 20 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kéo văn phòng | 600 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dao dọc giấy | 1 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Túi Clragbag | 1.200 | Túi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ bìa da A3 400 tr | 120 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Sách LGTĐB mới sửa đổi khổ 16x24 cm (356tr) | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Sách sủa phạt hành chính khổ 20x28cm (428 tr) | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Sách HD các thế xa hình 450 câu hỏi | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Sách giáo trình 120tr ô tô Zin 130 | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Sách GT cấu tạo khung, gầm ô tô 112tr | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Sách giáo trinh phần NL ô tô 112tr | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Sách cấu tạo xe xích | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Sách giáo trình 120 tr cấu tạo xe xích | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Sách lái xe xa hình khổ 16x 14cm | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Sách giáo trình điện ô tô 112 tr | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sách 600 câu hổi và đáp án LGTĐB | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Sách cẩm nang pháp luật GTĐB | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Sách tài liệu học tập GTĐB | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sách quy định mới về sử phạt đường bộ và đường sắt | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậ | ||
| 68 | Sách bình luận sử lý vi phạm hành chính | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Sách 150 câu hỏi và đáp LGTĐB | 150 | Quyển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân với nhau) trong vòng 02 năm trở lại đây.
Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi