Gói thầu: Gói 02: Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA (bao gồm máy biến áp, chi phí vật tư, nhân công, lắp đặt và các chi phí có liên quan)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320222-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀM LUÔNG
Tên gói thầu Gói 02: Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA (bao gồm máy biến áp, chi phí vật tư, nhân công, lắp đặt và các chi phí có liên quan)
Số hiệu KHLCNT 20201236980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 11:39:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 418,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 M10-2b-I 1 móng Quy định tại Chương V
2 Đà cản BTCT 1,5m 2 cái Quy định tại Chương V
3 Bu lông VR 2Đ 22x850/2(100) 2 đai ốc 1 cái Quy định tại Chương V
4 Long đền vuông ĐK 24 2 cái Quy định tại Chương V
5 Đất đào 3,6 m3 Quy định tại Chương V
6 Đất đắp 3,265 m3 Quy định tại Chương V
7 Đào móng bằng máy đào ≤0,4m³, đất cấp 1 3,6 m3 Quy định tại Chương V
8 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc (Độ chặt k=0,9) 3,265 m3 Quy định tại Chương V
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (trọng lượng > 250kg) 2 1 cái Quy định tại Chương V
10 Trụ BTLT 10,5m 1 bộ Quy định tại Chương V
11 Trụ BTLT 10,5m 1 trụ Quy định tại Chương V
12 Chiều cao cột ≤ 12m, dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công 1 cột Quy định tại Chương V
13 GNP-ACXH50 6 bộ Quy định tại Chương V
14 Giáp níu dây bọc ACXH50/8 (bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U, yếm cáp và giáp níu) 1 bộ Quy định tại Chương V
15 Sứ treo 24kV polymer-70kN (sử dụng lại) 1 cái Quy định tại Chương V
16 Móc treo chữ U-70kN 1 cái Quy định tại Chương V
17 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn 1 bộ Quy định tại Chương V
18 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50 mm2 12,15 mét Quy định tại Chương V
19 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 6 mét Quy định tại Chương V
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACXH), tiết diện dây ≤ 70mm² 0,01 km Quy định tại Chương V
21 PHẦN PHỤ KIỆN DÂY DẪN 1 bộ Quy định tại Chương V
22 Nối ép WR 815 (25-70/120-240 mm2) 6 cái Quy định tại Chương V
23 Kẹp quai WR279 (cỡ dây AC50-70 mm2) 3 cái Quy định tại Chương V
24 Băng keo cách điện 6 cuồn Quy định tại Chương V
25 VLI-LBFCO 27kV 1 bộ Quy định tại Chương V
26 Bảng chỉ danh (thiết bị, trạm, …) 1 cái Quy định tại Chương V
27 Bass sắt lắp bảng chỉ danh sắt dẹp 40x4-230 1 cái Quy định tại Chương V
28 Bu lông thau 4x20 - ren hết 1 đai ốc 2 cái Quy định tại Chương V
29 Long đền tròn ĐK 6 4 cái Quy định tại Chương V
30 Dây chì (FUSE LINK) 8A 3 sợi Quy định tại Chương V
31 Chụp cách điện polymer phần trên cho LBFCO (màu vàng) 1 cái Quy định tại Chương V
32 Chụp cách điện polymer phần trên cho LBFCO (màu xanh) 1 cái Quy định tại Chương V
33 Chụp cách điện polymer phần trên cho LBFCO (màu đỏ) 1 cái Quy định tại Chương V
34 LBFCO 27kV-100A polymer (bao gồm bass) 3 bộ Quy định tại Chương V
35 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV 1 bộ 3 pha Quy định tại Chương V
36 VLI-3 pha-320kVA 1 bộ Quy định tại Chương V
37 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 24 mét Quy định tại Chương V
38 Cáp đồng bọc hạ thế CV- 150 mm2 45 mét Quy định tại Chương V
39 Cáp đồng bọc hạ thế CV-11 mm2 7 mét Quy định tại Chương V
40 Cáp đồng trần xoắn C-25 mm2 11,8 kg Quy định tại Chương V
41 Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 2x4mm2 vàng - đen 0,5 mét Quy định tại Chương V
42 Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 2x4mm2 xanh - đen 0,7 mét Quy định tại Chương V
43 Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 2x4mm2 đỏ - đen 0,5 mét Quy định tại Chương V
44 Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 4x4mm2 vàng - xanh - đỏ - đen 0,5 mét Quy định tại Chương V
45 Nối ép WR 815 (25-70/120-240 mm2) 2 cái Quy định tại Chương V
46 Đầu cosse ép đồng 150 mm2 14 cái Quy định tại Chương V
47 Đầu cosse ép đồng 50 mm2 7 cái Quy định tại Chương V
48 Đầu cosse ép đồng 25 mm2 2 cái Quy định tại Chương V
49 Đầu cosse ép đồng 5 mm2 11 cái Quy định tại Chương V
50 Nối đồng C50 mm2 4 cái Quy định tại Chương V
51 Kẹp quai WR279 (cỡ dây AC50-70 mm2) 3 cái Quy định tại Chương V
52 Nối rẽ dây nóng C25-50 (Hotline) 3 cái Quy định tại Chương V
53 Nối đồng C25 mm2 12 cái Quy định tại Chương V
54 Băng keo cách điện 0,5 cuồn Quy định tại Chương V
55 Chụp cách điện polymer cho LA (màu vàng) 1 cái Quy định tại Chương V
56 Chụp cách điện polymer cho LA (màu xanh) 1 cái Quy định tại Chương V
57 Chụp cách điện polymer cho LA (màu đỏ) 1 cái Quy định tại Chương V
58 Chụp cách điện polymer cho MBA (màu vàng) 1 cái Quy định tại Chương V
59 Chụp cách điện polymer cho MBA (màu xanh) 1 cái Quy định tại Chương V
60 Chụp cách điện polymer cho MBA (màu đỏ) 1 cái Quy định tại Chương V
61 Sứ đứng 36kV chống muối biển 6 cái Quy định tại Chương V
62 Ty sứ đứng 35kV (đầu ty bọc chì) 6 cái Quy định tại Chương V
63 Dây đồng bọc đơn 600V 30/10 6 mét Quy định tại Chương V
64 Đà composite 75x75x6-2.800 6 cây Quy định tại Chương V
65 Đà sắt U100-800 6 cây Quy định tại Chương V
66 Bu lông 16x150/80 1 đai ốc 12 cái Quy định tại Chương V
67 Bu lông 16x400/80 1 đai ốc 2 cái Quy định tại Chương V
68 Bu lông 16x450/80 1 đai ốc 6 cái Quy định tại Chương V
69 Bu lông VRS 16x450/450 4 đai ốc 2 cái Quy định tại Chương V
70 Long đền vuông ĐK 18 48 cái Quy định tại Chương V
71 Đà đỡ MBA sắt U160x80x6-3000 2 cây Quy định tại Chương V
72 Đà giử chân MBA sắt U100x46x4,5-800 2 cây Quy định tại Chương V
73 Cô dê sắt dẹp 100x10 phi 280 lắp xà đỡ MBA 2 bộ Quy định tại Chương V
74 Bu lông VRS 16x400/400 4 đai ốc 4 cái Quy định tại Chương V
75 Bu lông 16x350/80 2 đai ốc 4 cái Quy định tại Chương V
76 Bu lông VRS 16x100/100 2 đai ốc 4 cái Quy định tại Chương V
77 Long đền vuông ĐK 18 40 cái Quy định tại Chương V
78 Thùng CD+ĐK 2 ngăn, sắt sơn tĩnh điện 1 cái Quy định tại Chương V
79 Côdê sắt dẹp 80x8 lắp ống nhựa phi 114 3 bộ Quy định tại Chương V
80 Ống nhựa tròn ĐK 114 6 mét Quy định tại Chương V
81 Co nhựa góc 90 độ ĐK 114 3 cái Quy định tại Chương V
82 Keo silicol 3 chai Quy định tại Chương V
83 Băng keo cách điện 10 cuồn Quy định tại Chương V
84 Cọc tiếp đất phi 16-2,4m 5 cọc Quy định tại Chương V
85 Bu lông inox 8x40 - ren hết 1 đai ốc 5 bộ Quy định tại Chương V
86 Long đền tròn ĐK 10 10 cái Quy định tại Chương V
87 Bảng chỉ danh (thiết bị, trạm, …) 1 cái Quy định tại Chương V
88 Bu lông thau 4x20 - ren hết 1 đai ốc 2 cái Quy định tại Chương V
89 Long đền tròn ĐK 6 4 cái Quy định tại Chương V
90 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 28 m Quy định tại Chương V
91 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 45 m Quy định tại Chương V
92 Đầu cốt ép các loại 1 bộ Quy định tại Chương V
93 Lắp đặt xà thép 0,2 tấn Quy định tại Chương V
94 Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa 1 tủ Quy định tại Chương V
95 Kéo rải dây tiếp địa dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 5,3 10m Quy định tại Chương V
96 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I 5 cọc Quy định tại Chương V
97 TBI-3 pha-320kVA 1 bộ Quy định tại Chương V
98 MBA 3 pha 22/0,4kV 320kVA 1 cái Quy định tại Chương V
99 LA 18kV-10kA polymer (bao gồm bass) (sử dụng lại) 3 bộ Quy định tại Chương V
100 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 630A 1 cái Quy định tại Chương V
101 Điện kế điện tử 3P 3x57.7-240V, 3x5(6)A 1 cái Quy định tại Chương V
102 Biến dòng điện (CT) 24kV-10-20/5A 3 cái Quy định tại Chương V
103 Biến điện áp (TU) 1P 12000/120V-15VA 3 cái Quy định tại Chương V
104 Tụ bù hạ thế ứng động 3 pha - 180kVAr 1 bộ Quy định tại Chương V
105 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1 máy Quy định tại Chương V
106 Lắp đặt chống sét van 1 bộ 3 pha Quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Điều 1. Khoản 13. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020) + Hợp đồng tương tự có Lắp đặt máy biến áp …đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.600.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ hàng hóa, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. Tài liệu cần nộp: Bản cam kết

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->