Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Cát Tiên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 10:27:00 đến ngày 2021-03-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,165,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Clotest (Urease) | 500 | Test | 25 test Clotest/ Hộp (Urease) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 2 | Test thử đường huyết | 1.400 | Test | 25 Test/ Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 3 | Test H.Pylori strip | 300 | Test | 40 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 4 | HBsAg Rapid Test | 2.000 | Test | 50 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 5 | HIV 1/2 Human Immunodeficiency Virus Rapid Test Strip | 600 | Test | 50 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 6 | MOP Morphine Rapid Test | 500 | Test | 50 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 7 | Que thử phân tích nước tiểu (10 parameters) | 2.000 | Test | 100 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 8 | OnSite Dengue Ag Rapid Test (DENGUE NS1) (Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết) | 300 | Test | 30 test/ Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 9 | Onsite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test ( Định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue ) | 200 | Test | 31 test/ Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 10 | Cancheck - AFP (Rapid test for alphafetoprotein AFP) | 300 | Test | 10 Test/ Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 11 | Test thử ung thư CEA | 300 | Test | Test thử ung thư CEA | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 12 | Test thử ung thư PSA 5MM | 200 | Test | Test thử ung thư PSA | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 13 | HCV Hepatitis C Virus Rapid Test Strip | 200 | Test | 50 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 14 | Multi-Drug Rapid Test (Morphine - THC - MET - MDMA) | 500 | Test | 25 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 15 | Onsite hCG Combo Rapid Test Test thử nhanh phát hiện thai sớm | 30 | Test | 50 Test / Hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 16 | Anti A | 30 | Lọ | Lọ/10ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 17 | Anti B | 30 | Lọ | Lọ/10ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 18 | Anti D | 30 | Lọ | Lọ/10ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 19 | ALBUMIN BCG | 3 | Hộp | R1:5x30ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 20 | ALCOHOL | 2 | Hộp | R1: 4x20ml, R2:2x15ml / Hộp 110 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 21 | AST IFCC | 8 | Hộp | R1:5x30ml/R2:3x10ml / Hộp 180 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 22 | ALT IFCC | 8 | Hộp | R1:5x30ml/R2:3x10ml /Hộp 180 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 23 | URIC ACID | 4 | Hộp | R1:5x30ml/R2:3x10ml / Hộp 180 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 24 | GLUCOSE PAP | 6 | Hộp | R1:9x50ml / Hộp 450 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 25 | GAMMA GT | 3 | Hộp | R1:5x30ml/R2:3x10ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 26 | UREA | 3 | Hộp | R1:6x65ml/R2:6x44ml / Hộp 654 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 27 | CREATININE JAFFE | 7 | Hộp | R1:5x30ml/R2:5x7ml /185 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 28 | CRP | 2 | Hộp | R1:5x64ml/R2:5x16ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 29 | CRP Calibrator | 5 | Lọ | 1ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 30 | CRP Control Level 1 | 5 | Lọ | 1ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 31 | CRP Control Level 2 | 5 | Lọ | 1ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 32 | CHOLESTEROL | 3 | Hộp | R1:9x50ml / Hộp 450 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 33 | TRIGYLCERIDES | 3 | Hộp | R1:9x50ml / Hộp 450 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 34 | Amylase CNPG3 | 2 | Hộp | R1:5x30ml / Hộp 450 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 35 | CALCIUM ARSENAZO | 3 | Hộp | R1:5x40ml / Hộp 200 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 36 | BILIRUBIN DIRECT VANADATE | 3 | Hộp | R1:5x50ml/R2:5x12ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 37 | BILIRUBIN TOTAL VANADATE | 3 | Hộp | R1:5x50ml/R2:5x12ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 38 | HDL CHOLESTEROL DIRECT | 2 | Hộp | R1:5x60ml/R2:5x20ml/ Hộp 400 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 39 | LDL CHOLESTEROL DIRECT | 2 | Hộp | R1:5x30ml/R2:5x10ml / Hộp 180 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 40 | GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR | 1 | Hộp | 10x5ml / Hộp 50 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 41 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 | 1 | Hộp | R1:20x5ml / Hộp 100 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 42 | GENERAL CHEMISTRYCONTROL LEVEL2 | 1 | Hộp | R1:20x5ml / Hộp 100 mL | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 43 | Beckman Olympus ISE Buffer | 1 | Hộp | 4x2000ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 44 | Beckman Olympus ISE MID Standard | 1 | Hộp | 4x2000ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 45 | Beckman Olympus ISE Reference | 1 | Hộp | 4x1000ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 46 | Beckman Olympus ISE Low Serum Standard | 1 | Hộp | 4x100ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 47 | Beckman Olympus ISE High Serum Standard | 1 | Hộp | 4x100ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 48 | Cleaning Solution | 1 | Bình | 450 ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 49 | AU SERIES SYSTEM WASH SOLUTION | 10 | Bình | 2000ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 50 | Dung dịch Isotonac 3 | 45 | Thùng | 18 L/can | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 51 | Dung dịch Hemolynac 3N | 20 | Lọ | 500 ml/can | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 52 | Dung dịch Cleanac | 10 | Thùng | 5 L/can | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 53 | Dung dịch Cleanac 3 | 5 | Thùng | 5 L/can | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 54 | Máu chuẩn MEK-3DN | 10 | Lọ | 2ml/lọ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 55 | DD Isotonac 3 | 30 | Thùng | 18 L ( máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 56 | DD Hemolynac 310 | 10 | Chai | 250 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 57 | DD Hemolynac 510 | 10 | Chai | 250 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 58 | DD Cleanac 710 | 10 | Can | 2 L (máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 59 | DD Cleanac 810 | 2 | Lọ | 3x 15 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 60 | Máu chuẩn MEK - 5DL | 3 | Lọ | 3 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 61 | Máu chuẩn MEK - 5DN | 3 | Lọ | 3 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 62 | Máu chuẩn MEK - 5DH | 3 | Lọ | 3 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 63 | Pack ISE 3000 | 4 | Bộ | 1 bình (gồm: Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 64 | ISE Calibration | 2 | Lọ | 1x30ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 65 | Weekly Cleaning solution | 5 | Lọ | 1x30ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 66 | ISE Control | 4 | Lọ | 1x30ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 67 | Fibrinogen kit | 1 | Hộp | 5x2ml, 4x25ml, 1x11ml, 10 lọ/kit | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 68 | APTT | 3 | Hộp | 10x2ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 69 | PT Recombinant | 3 | Hộp | 10x2ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 70 | Calcium chloride | 3 | Hộp | 10x2ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 71 | FL45 Cuvettes (Prefilled Mixer) | 2 | Hộp | 5x100 cuvettes | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 72 | Control Plasma N | 1 | Hộp | 10 lọ/hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 73 | Giêm sa 500ml | 1 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho nhuộm các mẫu xét nghiệm. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 74 | DD. Fuchsin carbol 0,3% | 2 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 75 | DD. Cồn tẩy acid HCL 3% | 2 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 76 | DD.Methylen blue | 2 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 77 | Papanicola Vus 1A | 1 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 78 | Papanicokaous 2A | 1 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 79 | Papanicolaous 3B | 1 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 80 | Parafil Oil | 1 | Chai | Chai/1000ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 81 | Reactions Rotor | 10 | Cái | Hộp 10 cái, Làm bằng nhựa cứng trong suốt. Sử dụng cho máy A15 | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 82 | Acid Acetic 3% | 1 | Lọ | Lọ/ 1000ml. Đáp ứng sử dụng cho máy xét nghiệm . | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 83 | Lugol 3% | 2 | Chai | Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho máy xét nghiệm . | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 84 | Bộ nhuộm Gram | 5 | Bộ | 4 lọ*500ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 820.000.000 đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi