Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321267-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210320822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Cát Tiên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:27:00 đến ngày 2021-03-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,165,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Clotest (Urease) 500 Test 25 test Clotest/ Hộp (Urease) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
2 Test thử đường huyết 1.400 Test 25 Test/ Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
3 Test H.Pylori strip 300 Test 40 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
4 HBsAg Rapid Test 2.000 Test 50 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
5 HIV 1/2 Human Immunodeficiency Virus Rapid Test Strip 600 Test 50 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
6 MOP Morphine Rapid Test 500 Test 50 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
7 Que thử phân tích nước tiểu (10 parameters) 2.000 Test 100 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
8 OnSite Dengue Ag Rapid Test (DENGUE NS1) (Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết) 300 Test 30 test/ Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
9 Onsite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test ( Định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue ) 200 Test 31 test/ Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
10 Cancheck - AFP (Rapid test for alphafetoprotein AFP) 300 Test 10 Test/ Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
11 Test thử ung thư CEA 300 Test Test thử ung thư CEA Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
12 Test thử ung thư PSA 5MM 200 Test Test thử ung thư PSA Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
13 HCV Hepatitis C Virus Rapid Test Strip 200 Test 50 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
14 Multi-Drug Rapid Test (Morphine - THC - MET - MDMA) 500 Test 25 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
15 Onsite hCG Combo Rapid Test Test thử nhanh phát hiện thai sớm 30 Test 50 Test / Hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
16 Anti A 30 Lọ Lọ/10ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
17 Anti B 30 Lọ Lọ/10ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
18 Anti D 30 Lọ Lọ/10ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
19 ALBUMIN BCG 3 Hộp R1:5x30ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
20 ALCOHOL 2 Hộp R1: 4x20ml, R2:2x15ml / Hộp 110 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
21 AST IFCC 8 Hộp R1:5x30ml/R2:3x10ml / Hộp 180 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
22 ALT IFCC 8 Hộp R1:5x30ml/R2:3x10ml /Hộp 180 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
23 URIC ACID 4 Hộp R1:5x30ml/R2:3x10ml / Hộp 180 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
24 GLUCOSE PAP 6 Hộp R1:9x50ml / Hộp 450 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
25 GAMMA GT 3 Hộp R1:5x30ml/R2:3x10ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
26 UREA 3 Hộp R1:6x65ml/R2:6x44ml / Hộp 654 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
27 CREATININE JAFFE 7 Hộp R1:5x30ml/R2:5x7ml /185 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
28 CRP 2 Hộp R1:5x64ml/R2:5x16ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
29 CRP Calibrator 5 Lọ 1ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
30 CRP Control Level 1 5 Lọ 1ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
31 CRP Control Level 2 5 Lọ 1ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
32 CHOLESTEROL 3 Hộp R1:9x50ml / Hộp 450 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
33 TRIGYLCERIDES 3 Hộp R1:9x50ml / Hộp 450 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
34 Amylase CNPG3 2 Hộp R1:5x30ml / Hộp 450 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
35 CALCIUM ARSENAZO 3 Hộp R1:5x40ml / Hộp 200 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
36 BILIRUBIN DIRECT VANADATE 3 Hộp R1:5x50ml/R2:5x12ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
37 BILIRUBIN TOTAL VANADATE 3 Hộp R1:5x50ml/R2:5x12ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
38 HDL CHOLESTEROL DIRECT 2 Hộp R1:5x60ml/R2:5x20ml/ Hộp 400 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
39 LDL CHOLESTEROL DIRECT 2 Hộp R1:5x30ml/R2:5x10ml / Hộp 180 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
40 GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR 1 Hộp 10x5ml / Hộp 50 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
41 GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 1 Hộp R1:20x5ml / Hộp 100 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
42 GENERAL CHEMISTRYCONTROL LEVEL2 1 Hộp R1:20x5ml / Hộp 100 mL Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
43 Beckman Olympus ISE Buffer 1 Hộp 4x2000ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
44 Beckman Olympus ISE MID Standard 1 Hộp 4x2000ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
45 Beckman Olympus ISE Reference 1 Hộp 4x1000ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
46 Beckman Olympus ISE Low Serum Standard 1 Hộp 4x100ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
47 Beckman Olympus ISE High Serum Standard 1 Hộp 4x100ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
48 Cleaning Solution 1 Bình 450 ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
49 AU SERIES SYSTEM WASH SOLUTION 10 Bình 2000ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
50 Dung dịch Isotonac 3 45 Thùng 18 L/can Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
51 Dung dịch Hemolynac 3N 20 Lọ 500 ml/can Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
52 Dung dịch Cleanac 10 Thùng 5 L/can Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
53 Dung dịch Cleanac 3 5 Thùng 5 L/can Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
54 Máu chuẩn MEK-3DN 10 Lọ 2ml/lọ Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
55 DD Isotonac 3 30 Thùng 18 L ( máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
56 DD Hemolynac 310 10 Chai 250 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
57 DD Hemolynac 510 10 Chai 250 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
58 DD Cleanac 710 10 Can 2 L (máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
59 DD Cleanac 810 2 Lọ 3x 15 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
60 Máu chuẩn MEK - 5DL 3 Lọ 3 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
61 Máu chuẩn MEK - 5DN 3 Lọ 3 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
62 Máu chuẩn MEK - 5DH 3 Lọ 3 ml (máy huyết học Celltax G MEK 9100) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
63 Pack ISE 3000 4 Bộ 1 bình (gồm: Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
64 ISE Calibration 2 Lọ 1x30ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
65 Weekly Cleaning solution 5 Lọ 1x30ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
66 ISE Control 4 Lọ 1x30ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
67 Fibrinogen kit 1 Hộp 5x2ml, 4x25ml, 1x11ml, 10 lọ/kit Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
68 APTT 3 Hộp 10x2ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
69 PT Recombinant 3 Hộp 10x2ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
70 Calcium chloride 3 Hộp 10x2ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
71 FL45 Cuvettes (Prefilled Mixer) 2 Hộp 5x100 cuvettes Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
72 Control Plasma N 1 Hộp 10 lọ/hộp Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
73 Giêm sa 500ml 1 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho nhuộm các mẫu xét nghiệm. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
74 DD. Fuchsin carbol 0,3% 2 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
75 DD. Cồn tẩy acid HCL 3% 2 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
76 DD.Methylen blue 2 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
77 Papanicola Vus 1A 1 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
78 Papanicokaous 2A 1 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
79 Papanicolaous 3B 1 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
80 Parafil Oil 1 Chai Chai/1000ml. Đáp ứng sử dụng cho xét nghiệm Pap smear. Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
81 Reactions Rotor 10 Cái Hộp 10 cái, Làm bằng nhựa cứng trong suốt. Sử dụng cho máy A15 Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
82 Acid Acetic 3% 1 Lọ Lọ/ 1000ml. Đáp ứng sử dụng cho máy xét nghiệm . Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
83 Lugol 3% 2 Chai Chai/500ml. Đáp ứng sử dụng cho máy xét nghiệm . Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
84 Bộ nhuộm Gram 5 Bộ 4 lọ*500ml Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 820.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->