Gói thầu: Gói thầu 1: Mua sắm vật tư y tế, phim X - quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua sắm vật tư y tế, phim X - quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Cát Tiên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 10:25:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút nước | 150.000 | Gam | Gói/1000 gr | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 2 | Tăm bông 20cm | 20 | Túi | Túi/100 que | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 3 | Microsheild ( DD rửa tay ) 2% | 2 | Can | Can/5lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 4 | Microsheild ( DD rửa tay ) 4% | 24 | Chai | Chai/ 500ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 5 | Cồn Iod 5% | 10 | Chai | Chai/ 500ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 6 | Cồn sát trùng 70độ | 300.000 | ml | Can/ 30 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 7 | Cồn sát trùng 90độ | 100.000 | ml | Can/ 30 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 8 | Cồn sát trùng tuyệt đối 98 độ | 5.000 | ml | Chai 1 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 9 | Cidezyme | 2 | Chai | Chai/ 1 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 10 | Cidex 5L 14 ngày | 15 | can | Can/ 3,78 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 11 | Nước zaven | 20 | Lít | Chai/1000ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 12 | Precesep 2,5 gam | 200 | Viên | Hộp/100 viên | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 13 | Băng thun lớn 3 móc màu hồng | 20 | Cuộn | Hộp/1 cuộn | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 14 | Băng cuộn 10cm*2m | 500 | Cuộn | Bịch/5 cuộn | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 15 | Băng keo cá nhân | 500 | Miếng | Hộp/100 miếng | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 16 | Băng rốn | 300 | Hộp | Hộp/3 Cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 17 | Băng keo 10cm*10m ( Urgoderm) | 10 | Cuộn | Hộp/ 1 cuộn | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 18 | Băng keo thun 8cm*4.5m ( Urgoderm) | 10 | Cuộn | Hộp/ 1 cuộn | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 19 | Băng keo URGO 2.5cmx5m (có hộp) | 700.000 | Cm | 06 cuộn/hộp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 20 | Gạc bụng có cản quang (40x40)cm | 1.500 | Mếng | Gói/5 miếng | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 21 | Gạc Vaseline 180x200ml | 100 | Miếng | Gói/10 miếng | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 22 | Gạc Y tế khổ 80cm | 6.000 | Mét | Cuộn/1000m | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 23 | Bơm tiêm 1ml | 1.200 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 24 | Bơm tiêm 5ml kim 25G | 40.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 25 | Bơm tiêm 5ml kim 23G | 40.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 26 | Bơm tiêm 10ml | 40.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 27 | Bơm tiêm 20ml | 200 | Cái | Hộp/50 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 28 | Bơm tiêm 50ml (đầu nhỏ ngắn lệch) | 50 | Cái | Hộp/25 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 29 | Bơm tiêm 50ml (đầu to ngắn lệch) | 50 | Cái | Hộp/25 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 30 | Kim lấy thuốc 18G | 20.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 31 | Kim luồn mạch máu 18 | 600 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 32 | Kim luồn mạch máu 22 | 2.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 33 | Kim luồn mạch máu 24 | 2.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 34 | Kim luồn mạch máu 26 | 200 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 35 | Kim gây tê 25G tứ số 25 đế 27 | 300 | Cây | Hộp/ 25 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 36 | Kim nha ngắn | 1.200 | Cây | Hộp/ 100 cây | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 37 | Kim nha dài | 200 | Cây | Hộp/ 100 cây | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 38 | Kim châm cứu số 2-3 | 90.000 | Cây | Hộp/100 túi mỗi túi 10 cây | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 39 | Dây truyền dịch | 3.000 | Bộ | gói 25 Bộ/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 40 | Dây truyền máu | 30 | Bộ | gói 10 bộ/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 41 | Dây truyền máy | 20 | Bộ | Gói/ 10 bộ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 42 | Găng tay rời (găng nha) | 30.000 | Đôi | Hộp/50 đôi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 43 | Găng tay dài rà sót tử cung | 100 | Đôi | Gói/10 đôi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 44 | Găng vô trùng từ số 7 | 20.000 | Đôi | Hộp/50 đôi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 45 | Dây cho ăn các loại các cỡ | 40 | Cái | Bịch/10cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 46 | Túi đựng máu ACD | 30 | Cái | Túi/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 47 | Túi nước tiểu | 400 | Cái | Túi/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 48 | Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ | 100 | Cái | hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 49 | Nội khí quản số 2,5 | 5 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 50 | Nội khí quản số 3 | 5 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 51 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 3,5 | 5 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 52 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 4 | 5 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 53 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 4,5 | 5 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 54 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 5 | 5 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 55 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 5,5 | 5 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 56 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 6 | 10 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 57 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 6,5 | 50 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 58 | Nội khí quản (có bóng hơi) số 7 | 50 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 59 | Sond Hậu môn số 22 | 20 | Cái | Bịch/10cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 60 | Sond Rectal số 24 | 10 | Cái | Bịch/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 61 | Sonde foley 2 nhánh số 8 | 10 | Cái | Hộp/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 62 | Sonde foley 2 nhánh số 10 | 10 | Cái | Hộp/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 63 | Sonde foley 2 nhánh số 14 | 20 | Cái | Hộp/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 64 | Sonde foley 2 nhánh số 16 | 300 | Cái | Hộp/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 65 | Sonde foley 2 nhánh số 22 | 100 | Cái | Hộp/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 66 | Sonde Nelaton các số | 300 | Cái | Hộp/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 67 | Bộ rửa dạ dày | 30 | Bộ | Túi/ 1 bộ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 68 | Ống hút thai các loại, các cỡ | 20 | Bộ | Hộp/1 bộ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 69 | Dây hút đàm số 8 | 20 | Cái | Đóng gói 10 sợi/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 70 | Dây hút đàm số 10 | 800 | Cái | Đóng gói 10 sợi/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 71 | Dây hút đàm số 12 | 30 | Cái | Đóng gói 10 sợi/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 72 | Ống thở Oxy 2 nhánh TE | 100 | Cái | Đóng gói 10 cái/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 73 | Ống thở Oxy 2 nhánh NL | 500 | Cái | Đóng gói 10 cái/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 74 | Dây nối bơm tiêm điện | 50 | Sợi | 01 sợi/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 75 | Dây 3 chạc (đầu nối catheter 3 chạc) | 100 | Sợi | Đóng gói 10 sợi/túi | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 76 | Chỉ Visryl số 1 + kim | 500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polylactin 910 được bọc bởi 50% là Polylactin 370 và 50% là cacium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn: 56-70 ngày. (Hộp/12 tép) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 77 | Chỉ Visryl số 2 + kim | 50 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polylactin 910 được bọc bởi 50% là Polylactin 370 và 50% là cacium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn: 56-70 ngày. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 78 | Chỉ Visryl số 3 + kim | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polylactin 910 được bọc bởi 50% là Polylactin 370 và 50% là cacium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn: 56-70 ngày. | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 79 | Chỉ Nylon số 4 + kim tam giác | 50 | Tép | Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm, M15E16 (Hộp 24 tép) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 80 | Chỉ Nylon số 3 + kim tam giác | 300 | Tép | Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm, M20E26 (Hộp 24 tép) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 81 | Chỉ Nylon số 2 + kim tam giác | 1.000 | Tép | Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, M30A26 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 82 | Chỉ Silk (1) + kim Kim tam giác | 50 | Tép | Chỉ Caresilk (Silk) số 1, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 36 mm, S40D36 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 83 | Chỉ Silk (2) + kim tam giác | 100 | Tép | Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm, S30E26 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 84 | Chỉ Silk (3) + kim tam giác | 100 | Tép | Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm, S20E26 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 85 | Chỉ Silk số 4/0 + kim tam giác | 120 | Tép | Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 86 | Chỉ Chromic số 2 + kim tam giác | 1.000 | Tép | Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm, C30E24 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 87 | Chỉ Chromic số 3 + kim tam giác | 400 | Tép | Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, C25E18 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 88 | Chỉ Plain 2-(0) kim tròn | 200 | Tép | Chỉ Trustigut (N) (Plain Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, N30A26 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 89 | Chỉ Plain 3-(0) kim tròn | 50 | Tép | Chỉ Trustigut (N) (Plain Catgut) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, N25A26 Hộp 24 tép | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 90 | Dao mổ số 10 | 300 | Cái | Hộp/ 100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 91 | Dao mổ số 11 | 500 | Cái | Hộp/ 100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 92 | Film 20*25 (8x10) | 5.000 | Tấm | Hộp/100 tấm 20*25 (8x10) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 93 | Film 26*36 B4 DL- HT | 2.000 | Tấm | Hộp/100 tấm 26*36 B4 DL- HT | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 94 | Bột bó các số từ 4in đến 6 in | 300 | Cuộn | Thùng 72 cuộn | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 95 | Nẹp đùi vải | 20 | Cái | Gói / 1 nẹp | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 96 | Nẹp Tay 4T ( Vải ) | 20 | Cái | Túi/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 97 | Đai xương đòn các số 3 đến số 10 | 30 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 98 | Băng keo hấp nhiệt trong y tế 3M 1226 -12MM | 20 | Cuộn | Kích thước 3M 1322 -12MM | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 99 | Đầu Col vàng có khía | 7.000 | Cái | Đóng gói loại 1000 cái/ bịch | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 100 | Đầu Col xanh có khía | 3.000 | Cái | Đóng gói loại 1000 cái/ bịch | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 101 | Thanh đè lưỡi gỗ | 100.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 102 | Miếng dán điện cực | 200 | Miếng | 25 miếng /gói | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 103 | Kẹp rốn | 800 | Cái | Hộp/50 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 104 | Mask xông khí dung NL | 600 | Cái | Túi/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 105 | Mask xông khí dung TE | 300 | Cái | Túi/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 106 | Mũ giấy | 2.000 | Cái | Gói/50 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 107 | Săng mổ có lỗ | 500 | Cái | Săng mổ 50x50cm | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 108 | Săng mổ không có lỗ | 500 | Cái | Săng mổ 50x50cm | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 109 | Băng mực in (Ribbon LQ300) | 10 | Cuộn | Hộp/ 10 cuộn dùng cho máy in kim | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 110 | Băng mực in EPSON (Ribbon LQ 310) | 20 | Cuộn | Hộp/ 10 cuộn dùng cho máy in kim EPSON LQ - 310 | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 111 | Bóng đèn HALOGEN LAMP 6V-10W (Biosystems) | 2 | Cái | Hộp/1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 112 | Halogen 12V - 20W (AU 480) | 4 | Cái | Hộp/ 1 Cái ( máy AU480) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 113 | Bàn chải phòng mổ | 20 | Cái | Hộp 12 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 114 | Bình hủy kim 1lít | 1.000 | Cái | Bằng nhựa loại 1lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 115 | Clormin B | 150 | Kg | Bịch/ 1000g | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 116 | Dầu sả | 70 | lít | Can/ 30 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 117 | Glycerine | 10 | Lít | Can/1 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 118 | Gel siêu âm | 30 | Thùng | Thùng 5lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 119 | Giấy điện tim 2 cần 5x300cm | 10 | Cuộn | 50x300cm | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 120 | Giấy điện tim 3 cần 6x300cm | 40 | Cuộn | 60mmx30m | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 121 | Giấy điện tim 3 cần 60x100x300mm | 100 | Xấp | Kích thước: (60x100mmx300p) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 122 | Giấy in máy điện tim 2 cần (60x30mm) | 80 | Cuộn | Hộp /10 cuộn (60x30mm) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 123 | Giấy in máy nước tiểu | 100 | Cuộn | Hộp 10 cuộn, 57mm* 20m | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 124 | Giấy in máy siêu âm (110 x 20 mm) | 100 | Cuộn | Giấy in Sony (110x20 mm) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 125 | Giấy khám phụ khoa | 100 | Kg | Xấp/1kg | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 126 | Giấy thấm dầu | 5 | Hộp | hộp/100 tờ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 127 | Giấy in monitor sản khoa TOITU003-023T 152X150-200P EXP: 20170604 | 5 | Xấp | TOITU003-023T 152X150-200P | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 128 | Giấy thử ối (giấy quỳ) | 5 | Cuộn | 5mm x 5m | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 129 | Khẩu trang giấy 3 lớp có gọng mũi | 100.000 | Cái | Hộp/50 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 130 | Lam kính đỏ | 100 | Hộp | Hộp/72 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 131 | Lam kính xanh | 50 | Hộp | Hộp/72 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 132 | Lam mel | 10 | Hộp | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 133 | Lancets | 30 | Hộp | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 134 | Màn lọc: Viral Filter | 150 | Cái | Gói/ 1 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 135 | Nước cất | 200 | Lít | Can/10 lít | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 136 | Ống nghiệm có nắp đỏ | 1.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 137 | Ống nghiệm EDTA | 12.000 | Cái | Túi/1000 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 138 | Ống nghiệm nhựa có nắp trắng | 6.000 | Cái | Túi/1000 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 139 | Ống nghiệm Citrate | 5.000 | Ống | Hộp/100 ống | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 140 | Ống nghiệm heparine | 10.000 | Ống | Hộp/100 ống | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 141 | Ống nghiệm EDTA nút cao su | 8.000 | Cái | Hộp/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 142 | Tube pump | 4 | Cái | Hộp/ 2 Cái ( máy AU480) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 143 | Vôi soda | 5 | Chai | Chai/500g | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 144 | Vòng tay trẻ em màu hồng | 200 | Cái | Hộp/ 100cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 145 | Vòng tay trẻ em màu xanh | 200 | Cái | Hộp/ 100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 146 | Que cấy tránh thai | 20 | Que | Hộp/ 1 Que | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 147 | Asen (diệt tủy) | 20 | Lọ | Lọ 2g | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 148 | Benzocaine 20% | 2 | Lọ | Lọ /30g | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 149 | Bột oxyde kẽm (ZnO) 100mg | 5 | Lọ | Lọ/110g | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 150 | Chổi đánh bóng | 400 | Cái | Gói/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 151 | Chốt tái tạo thân răng | 5 | Gói | Gói 10 cây thép không rỉ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 152 | Côn Gutta-percha các số | 10 | Hộp | Hộp/120 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 153 | Đài cao su | 60 | Cái | Hộp/144 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 154 | Dầu xịt tay khoan 59ml | 1 | Chai | Chai 59ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 155 | Dung dịch Acenol | 2 | Lọ | Lọ 20ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 156 | Dung dịch CMC | 2 | Lọ | Hộp 1 lọ*15ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 157 | Fuji IX MÀU TRẮNG (A3) | 6 | Hộp | ciment thủy tinh, hộp 15g | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 158 | Fuji VII MÀU TRẮNG (A3) | 20 | Hộp | ciment thủy tinh, hộp 15g | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 159 | H Reamer | 5 | Hộp | Hộp/10 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 160 | Mũi khoan tròn lớn | 5 | Vĩ | Vĩ/ 10mui thép không rỉ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 161 | Mũi khoan trụ | 5 | Vĩ | Vĩ/ 10mui thép không rỉ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 162 | Mũi khoan chóp nhỏ | 20 | Vĩ | Vĩ/ 5mui thép không rỉ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 163 | Mũi khoan tròn nhỏ | 20 | Vĩ | Vĩ/ 5mui thép không rỉ | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 164 | Ngâm dụng cụ tiệt khuẩn | 2 | Chai | Chai 1000ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 165 | Eugenol | 10 | lọ | Lọ/30ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 166 | Ống hút nước bọt | 500 | Cái | Bịch/100 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 167 | Sát khuẩn tay khoan | 2 | Chai | Chai 59ml | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 168 | Sò đánh bóng | 1.000 | Cái | Hộp/50 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 169 | Thuốc tê bôi Sutan | 3 | Lọ | Lọ/29.6 gam | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 170 | Trâm dũa từ số 10 đến 45 | 10 | vì | Vỉ/6 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 171 | Trâm Gai | 50 | Vỉ | Vỉ/6 cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 172 | Trâm nạo các số | 10 | Vỉ | Từ 15 đến 40 (Vỉ/6 cái) | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 173 | Lentulo | 10 | Vỉ | Vỉ/4 cây | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 174 | Mặt gương nha khoa | 30 | cái | cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT | |
| 175 | Bay đánh fuji nhựa | 10 | cái | cái | Xem chi tiết phân nhóm theo TT14/Tt-BYT tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế, phim X-quang cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 1.100.000.000 đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi