Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 12:00:00 đến ngày 2021-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc nitrat, AgNO3 | 6 | Lọ (25g) | Hàng tinh khiết | ||
| 2 | Bạc clorua, AgCl | 5 | Lọ (25g) | Hàng tinh khiết | ||
| 3 | Axit tetracloroauric(III), HAuCl4.3H2O | 4 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 4 | Bạc trifluoroacetate, C2AgF3O2 | 5 | Lọ (25g) | Hàng tinh khiết | ||
| 5 | Barium Chloride Dihydrate, BaCl2•2H2O | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 6 | Barium nitrate, Ba(NO3)2 | 5 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 7 | Bari hydroxit, Ba(OH)2 | 5 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 8 | Bari axetat, C4H6BaO4 | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 9 | Canxi clorua, CaCl2 | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 10 | Calcium nitrate tetrahydrate, Ca(NO3)3 .4H2O | 5 | Kg | Hàng tinh khiết | ||
| 11 | Cerium(III) nitrate hexahydrate, Ce(NO3)3•6H2O | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 12 | Xeri(III) clorua, CeCl3 | 5 | lọ 50 g | Hàng tinh khiết | ||
| 13 | Đồng(II) clorua dihydrat, CuCl2 .2H2O | 2 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 14 | Đồng sunphat pentahydrat, CuSO4.5H2O | 5 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 15 | Nhôm sunphat hydrat, Al2(SO4)3.H2O | 5 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 16 | Nhôm hydroxit, Al(OH)3 | 6 | lọ (500g) | 50-57% Al2O3, tinh khiết | ||
| 17 | Sắt(III) nitrat nonahydrat, Fe(NO3)2.9H2O | 6 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 18 | Sắt (II) clorua, FeCl2.3H2O | 6 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 19 | Sắt (III) clorua, FeCl3.6H2O | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 20 | Sắt (III) acetylacetonate, Fe(C5H7O2)3 | 8 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 21 | Natri borohydrua, NaBH4 | 6 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 22 | Natri hiđroxit, NaOH | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 23 | Natri sunfua, Na2S | 6 | lọ (50g) | Hàng tinh khiết | ||
| 24 | Natri Lauryl Sulfate, CH3(CH2)11OSO3Na, | 5 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 25 | Natri oxalat, Na2C2O4 | 6 | Lọ 500 g | Hàng tinh khiết | ||
| 26 | Natri benzoat, NaC6H5CO2 | 6 | kg | Hàng tinh khiết | ||
| 27 | Amoni biflorua, NH4HF2 | 4 | lọ 500g | Hàng tinh khiết | ||
| 28 | Amoni sunfat, (NH4)2SO4 | 2 | lọ 500 g | Hàng tinh khiết | ||
| 29 | Amoni clorua, NH4Cl | 2 | lọ 500 g | Hàng tinh khiết | ||
| 30 | Magiê hydroxit, Mg(OH)2 | 5 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 31 | Dimethylformamide, C3H7NO | 4 | lọ (1 L) | Hàng tinh khiết | ||
| 32 | Đồng (II) acetylacetonate, C10H14CuO4 | 6 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 33 | Axit tannic, C76H52O46 | 3 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 34 | Trisodium citrate dihydrate, C6H5Na3O7.2H2O | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 35 | Titan tetraclorua,TiCl4 | 6 | lọ 100ml | Hàng tinh khiết | ||
| 36 | Titanium(IV) oxysulfate, TiO(SO4) | 7 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 37 | Titanium(IV) 2-ethylhexyloxide, C32H72O4Ti | 7 | lọ (250ml) | Hàng tinh khiết | ||
| 38 | Titanium diisopropoxide bis(acetylacetonate), C16H28O6Ti | 8 | lọ 500ml | Hàm lượng Ti từ 9-10,5%, tinh khiết | ||
| 39 | Titanium(IV) butoxide, Ti(C4H9O)4 | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 40 | Kẽm axetat, Zn(CH3COO)2.2H2O | 5 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 41 | Zinc acetylacetonate hydrate, C10H16O4Zn | 6 | lọ (100g) | Hàm lượng Zn từ 23-26%, tinh khiết | ||
| 42 | Zinc sulfate heptahydrate, ZnSO4.7H2O | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 43 | Urea, CH4N2O | 4 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 44 | Nano clay | 4 | Hộp 500g | Kích thước hạt | ||
| 45 | Ethanol, C2H5OH | 3 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 46 | Axetone, C3H6O | 3 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 47 | Ethylen Glycol, C2H6O2 | 5 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 48 | Nitrosonium tetrafluoroborate, NOBF4 | 5 | lọ (25 g) | Hàng tinh khiết | ||
| 49 | 1-Octadecanol, C18H38O | 4 | lọ 100g | Hàng tinh khiết | ||
| 50 | Axit Oleic, C18H34O2 | 7 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 51 | Oleylamine, C18H37N | 7 | lít | Hàm lượng C18 từ 80-90%, tinh khiết | ||
| 52 | Triethylen Glycol, C6H14O4 | 10 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 53 | Tetraethyl orthosilicate SiC8H20O4 | 7 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 54 | Bột graphite | 5 | kg | Kích thước hạt | ||
| 55 | Graphen | 6 | lọ (25g ) | DT bề mặt riêng >500 m2/g, KT hạt 0,5-5 µm, | ||
| 56 | Natri oleat, C17H33COONa | 3 | kg | Hàng tinh khiết | ||
| 57 | Tetrahydronaphathalene, C10H12 | 6 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 58 | Axit clohydric, HCl | 4 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 59 | Axit sulfuric, H2SO4 | 6 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 60 | Dibenzyl ether, C14H14O | 6 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 61 | Octadecene, C18H36 | 7 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 62 | Pyrrol, C4H5N | 4 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 63 | Poly(maleic anhydride-alt-1-octadecene) | 5 | lọ 250 g | Dạng bột, KL phân tử 30000-50000 | ||
| 64 | 3-Triethoxysilyl propylamine, C6H17NO3Si | 5 | lọ 500 ml | Hàng tinh khiết | ||
| 65 | (3-Chloropropyl) triethoxysilane,C6H15ClO3Si | 8 | lọ 100ml | Hàng tinh khiết | ||
| 66 | 3- (trimethoxysilyl)propyl methacrylate (MPS), C10H20O5Si | 5 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 67 | 3-Mercaptopropyl) trimethoxysilane, C6H16O3SSi | 5 | lọ 500g | Hàng tinh khiết | ||
| 68 | Vinyltrimethoxysilane, C5H12O3Si | 6 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 69 | Aminopropyltrimethoxysila, C9H23NO3Si | 6 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 70 | Trioctylphosphine oxide, C24H51OP | 5 | lọ 500g | Hàng tinh khiết | ||
| 71 | Melamine, C3H6N6 | 6 | lọ 1g | Hàng tinh khiết | ||
| 72 | Dodecanethiol, C12H26S | 7 | lọ 500 ml | Hàng tinh khiết | ||
| 73 | Axit clohydric, HCl | 10 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 74 | Axit sunphuric, H2SO4, | 6 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 75 | Toluen, C7H8 | 15 | lọ 500 ml | Hàng tinh khiết | ||
| 76 | Ethanol, C2H5OH | 16 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 77 | Xylene, C8H10 | 15 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 78 | n-Hexan, n-C6H14 | 14 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 79 | Axít polyacrylic, (C3H4O2)n | 4 | lọ 250g | Khối lượng phân tử trung bình 1800 | ||
| 80 | Bình thủy tinh 3 cổ 1000 ml, | 5 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 81 | Thìa sắt | 17 | cái | Kích thước 13-15cm | ||
| 82 | Cốc thủy tinh 250 ml | 11 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 83 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 15 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 84 | Cốc thủy tinh 2000 ml | 10 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 85 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 7 | cái | Độ chia 2mm | ||
| 86 | Bình định mức 1000 ml | 8 | cái | Thủy tinh, đường kính 125mm | ||
| 87 | Bình định mức 2000 ml | 7 | cái | Thủy tinh, cao 370mm | ||
| 88 | Bình tia 1000 ml | 15 | cái | Nhựa LDPE/PP | ||
| 89 | Quả bóp cao su 3 van | 6 | cái | Hình cầu, có 03 đầu | ||
| 90 | Giá để ống nghiệm 30mm, 24 lỗ | 5 | cái | Nhựa PP | ||
| 91 | Con từ | 10 | cái | KT: 3-7cm lõ từ bọc teferlon | ||
| 92 | Pipet tự động 1-20 microlit | 4 | cái | Thủy tinh | ||
| 93 | Pipet tự động 100-1000 microlit | 3 | cái | Thủy tinh | ||
| 94 | Đầu pipet, 01 ml | 15 | Túi/1000c | Bằng nhựa | ||
| 95 | Đầu pipet, 20 microlít | 20 | Túi/1000c | Bằng nhựa | ||
| 96 | Ống ly tâm | 20 | túi/500c | Bằng nhựa | ||
| 97 | Pipet 10 ml | 10 | cái | Thủy tinh | ||
| 98 | Pipet 25 ml | 9 | cái | Thủy tinh | ||
| 99 | Bình thủy tinh 3 cổ, 500 ml | 6 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 100 | Ống sinh hàn thẳng | 3 | cái | Thủy tinh | ||
| 101 | Bình tam giác 500 ml | 8 | cái | Thủy tinh | ||
| 102 | Găng tay cao su, 100 cái/hộp | 7 | hộp | Găng cao su loại người lớn | ||
| 103 | Giấy pH 100 tờ/tập | 6 | tập | Đo độ pH của dung dịch | ||
| 104 | Màng lọc PTFE/L | 6 | hộp | Màng lọc kích thước lỗ 0,2µm | ||
| 105 | Giấy lọc băng xanh ϕ11 | 7 | hộp/100 tờ | Giấy lọc đường kính 110 mm | ||
| 106 | Bình khí N2 | 15 | bình | Khối lượng Nitơ 03kg | ||
| 107 | Điện cực Pt (sợi) | 1 | cái | Đường kính 0.5 mm | ||
| 108 | Điện cực Pt (lưới) | 1 | cái | Kích thước 20x20 mm | ||
| 109 | Máy đồng hóa digital | 1 | cái | Kích thước 87x271x106 mm | ||
| 110 | Bể điều nhiệt có lắc 30 lít | 1 | cái | Có thang điều nhiệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi