Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị phục vụ Đề tài mã số 05.2020G002

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309754-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị phục vụ Đề tài mã số 05.2020G002
Số hiệu KHLCNT 20210302276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 13:22:00 đến ngày 2021-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,237,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,562,500 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bơm xi-lanh chính xác hỗ trợ tới 10 xi-lanh 1 Bộ -01 Máy chính -01 Giá truyền/rút cho 10 xi-lanh cho máy chính -01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng -Chế độ: Truyền/rút -Lưu lượng nhỏ nhất: 0.0001 μL/phút (với loại xi-lanh 0.5 μL) -Lưu lượng lớn nhất: 85 mL/phút (với loại xi-lanh 50mL) -Lực tuyến tính: 50 lb (23 kg) -Thể tích xi-lanh (tối thiểu/tối đa): 0.5 µL đến 60 mL nếu có trang bị giá truyền/rút và xi-lanh phù hợp. -Độ phân giải mỗi bước: 0.046 µm/bước -Nhiệt độ vận hành: 4°C đến 40°C (40°F đến 104°F) -Nhiệt độ bảo quản: -10°C đến 70°C (14°F đến 158°F) -Độ chính xác: ±
2 Tủ sấy 1 Bộ - 01 Máy chính - 02 khay bằng thép không gỉ - 01 Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà sản xuất - 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Thể tích: 108 lít - Số khay cung cấp (bằng thép không gỉ): 2 - Số khay tối đa: 5 - Tải trọng tối đa khoang chứa: 175 kg - Dải nhiệt độ hoạt động: + 20 °C đến 300 °C - Độ chính xác cài đặt nhiệt độ: 0.1 °C lên đến 99.9 °C; 0.5°C từ 100 °C - Sử dụng 1 đầu dò nhiệt độ Pt100 theo tiêu chuẩn DIN Class A trong mạch 4 dây - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT, bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức - Bộ đếm thời gian điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày. - Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt - Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn tự do 3 giá trị nhiệt độ - Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (°C hoặc °F), tốc độ quạt, vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian - Đối lưu không khí bằng quạt với bước điều chỉnh 10% - Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí - Chương trình được lưu trữ khi mất điện - Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá 20 °C trên nhiệt độ cài đặt. - Hệ thống tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Cảnh báo: hình ảnh và âm thanh - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 160 °C (đo ở điểm trung tâm) - Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 2800 W
3 Máy khuấy từ không gia nhiệt 5 vị trí 1 Bộ - 01 Máy chính - 01 Dây nguồn - 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Máy được thiết kế dành cho những ứng dụng chỉ cần khuấy trộn mà không cần gia nhiệt. - Thiêt bị có thể cùng lúc làm việc ở 5 vị trí với thể tích mẫu ở mỗi vị trí là 0.4 lít (nước). - Màn hình hiển thị tốc độ khuấy ở dạng kỹ thuật số dễ quan sát, phím bấm mềm dễ thao tác - Có cảnh báo khi xảy ra lỗi - Khoảng cách giữa các vị trí khuấy: 90 mm - Độ lệch vị trí khuấy: 0% - Tốc độ khuấy: 0-1200 vòng/ phút. - Điều khiển tốc độ: 10 vòng/ phút mỗi bước - Kích thước thanh khuấy: 25-30 mm - Kích thước bề mặt đĩa: 120x470 mm - Kích thước thiết bị (W x H x D): 120 x 60 x 570 mm - Trọng lượng: 3.66 kg - Vật liệu bề mặt: thép không gỉ 1.4301 - Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN, EN 60529: IP 40 - Điều kiện môi trường: - Nhiệt độ: 5-40 oC - Độ ẩm: 80% - Điện áp: 100-240V; 50/60Hz - Công suất: 13 W - Hoặc tương đương MODEL: RO 5
4 Máy lắc đối ứng 1 Bộ - 01 Máy lắc để bàn đối ứng, 30-300 vòng/phút - 01 Khay cho máy lắc dạng S / S ※ Khay kẹp - 10 chiếc kẹp chữ T, S / S, cho bình 50ml, có bộ phận giữ lò xo - 5 chiếc kẹp chữ T, S / S, cho bình 100ml, có bộ phận giữ lò xo - 5 chiếc kẹp chữ T, S / S, cho bình 250ml, có bộ phận giữ lò xo - 2 chiếc kẹp chữ T, S / S, cho bình 500ml, có bộ phận giữ lò xo - 1 chiếc kẹp chữ T, S / S, cho bình 1000ml, có bộ phận giữ lò xo -Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Chế độ: Lắc đối ứng - Dải tốc độ (/phút): 30-300 hành trình - Biến đổi tốc độ: ± 1 hành trình - Động trình: 20, 24, 30, 40 mm - Kích thước khay (mm): 330x350 - Phụ kiện bao gồm: Khay kẹp - Hẹn giờ: 1 phút đến 500 giờ - Tải tối đa (kg): 7.5 - Tính năng an toàn: Bộ nhớ lưu dữ liệu ngay cả khi tắt nguồn, khôi phục khi tắt nguồn, bộ hẹn giờ - Công suất (W): 50 - Nguồn: 220-240 V, 50/60 Hz - Kích thước ngoài: 400 x 350 x 160 mm - Đạt chứng nhận: CE, ISO - Hoặc tương đương Model ZWF 334
5 Bể ổn nhiệt dầu có khuấy từ 1 Bộ - 01 Máy chính - 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng - 06 vị trí điều khiển độc lập - Bộ điều khiển PID dựa trên vi xử lý với màn hình kép (SV/PV). - Thể tích khuấy tối đa: 1 lít - Điều chỉnh tốc độ: 300 tới 1500 rpm. (trong nước) - Cảnh báo và ngắt nhiệt độ bằng âm thanh và hình ảnh. (trong phạm vi tuỳ chỉnh) -Thiết bị được tích hợp tính năng an toàn khi quá nhiệt. - Hiển thị số nhiệt độ hiện tại và nhiệt độ cài đặt - Cài đặt thời gian: 0 tới 9999 phút, hoặc giờ và chức năng bật/tắt nguồn đặt trước. - Tích hợp bơm hoàn giúp đồng đều nhiệt độ trong bể. - Máy khuấy trộn trong các bình được đặt trong bể - Tòan bộ cấu trúc trong bể bằng thép không gỉ SUS#304 và vỏ ngoài bằng thép được sơn tĩnh điện. - Thể tích bể: 20 lít - Khoảng nhiệt độ: RT+5 tới 200 oC - Độ ổn định ở 37 oC ±0.1℃ - Cung cấp kèm theo nắp tháp. - Kích thước nắp mở: W39.5 x D29.5 - Kích thước trong: W49.5 x D29.5 x H15cm - Kích thước tổng cộng: W77 x D39.5 x H47cm - Nguồn điện 220V/50Hz - Hoặc tương đương Model: ST0B 20-06
6 Máy rung siêu âm đầu que 1 Bộ "- 01 Máy chính UP400St - 01 Đầu rung (sonotrode) S24d22D. - 01 Chân đế ST1-16, Ø 16mm, làm bằng thép không gỉ, chiều dài đế 300mm, rộng 150mm -01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Tương đương Model: UP400St'- Bộ xử lý siêu âm: UP400St - Hiệu quả: >90% - Tần số làm việc: 24 kHz - Dải điều khiển: ±500 Hz - Kiểm soát đầu ra: 20%...100%, bước tăng 1% - Chu kỳ xung 10-100% ứng với thời gian tính bằng giây, với các bước 0.1 giây đến 100% - vận hành liên tục - Biên độ tối đa lên đến 200 µm Pk-Pk tuỳ thuộc vào đầu rung - Mật độ năng lượng tối đa lên đến 300 W/cm2 tuỳ thuộc vào đầu rung - Nguồn điện: 230 V AC, 50/60 Hz - Công suất đầu ra: 400 W tuỳ thuộc vào đầu rung - Cấp bảo vệ: IP 20 - Phạm vi nhiệt độ: +5 đến +40 oC - Độ ẩm không khí tương đối 10…90%, không ngưng tụ - Áp suất khí xung quanh 700 hPa – 1200 hPa - Tốc độ thay đổi áp suất khí xung quang tối đa: 100 hPa/giờ"
7 Camera ảnh nhiệt dùng cho smartphone 4 Chiếc "-01 Máy chính -01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Chứng nhận: MFi (iOS version), RoHS, CE/FCC, CEC-BC, EN61233 - Nhiệt độ làm việc: 0 °C – 35 °C (32 °F to 95 °F) , - Sạc pin: 0 °C to 30 °C (32 °F to 86 °F) - Nhiệt độ nghỉ: -20 °C to 60 °C (-4 °F to 140 °F) - Kích thước: 68mm W x34mm H x14mm D (2.7in x 1.3in x .6in) - Trọng lượng: 36.5g - Va chạm cơ học: Rơi từ độ cao 1.8m (5.9ft) Video: - Camera ảnh nhiệt và camera ảnh thường với MSX - Cảm biến nhiệt: kích thước Pixel 12μM,dải phổ 8 – 14μM - Độ phân giải nhiệt: 160x120 - Độ phân giải hình ảnh: 1440x1080 - HFOV / VFOV: 55°± 1°/ 43° ± 1° - Tốc độ khung: 8.7Hz - Forcus cố định: 15cm – Vô cùng Đo bức xạ: - Dải màn hình động: -20°C đến 400°C (-4°F đến 752°F) - Độ chính xác: ±3°C (5.4 °F) hoặc ±5% - Độ nhạy nhiệt (MRTD): 150mK - Cài đặt phát xạ: Matte: 95%, Semi-Matte: 80%, Semi-Glossy: 60%, - Độ bóng: 30% Nhiệt độ nền phản chiếu là 22°C (72°F) - Khóa : Tự động/ Bằng tay "Nguồn điện: - Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 1 giờ- Thời gian sạc: 40 phút Giao tiếp: - Video: Male Lightning (iOS) - Sạc: Female USB-C (5V/1A) App: - Hiển thị/ Chụp ảnh và video: Lưu 1440x1080 - Định dạng file: Ảnh – radiometric jpeg Video – MPEG-4 (file format MOV (iOS)) - Chế độ chụp: Video, ảnh, Time lapse - Bảng màu: Gray (white hot), Hottest, Coldest, Iron, Rainbow, Contrast, Arctic, Lava and Wheel. - Đo điểm: Off / °C / °F. Độ phân giải: 0.1 °C / 0.1 °F - Khoảng cách MSX điều chỉnh được: 0.3m – vô cùng - Theo dõi sạc pin: 0 – 100% - Hoặc tương đương Model: FLIR ONE PRO"
8 Điện thoại 2 Chiếc "-01 Máy chính -01 Củ sạc, cáp sạc -Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt • Màn hình: - Công nghệ màn hình AMOLED: Super Retina XDR OLED - Tần số quét: 60 Hz - Màn hình rộng: 6.7 inches • Đồ hoạ: - Apple GPU 4 nhân • Camera sau: - Độ phân giải: 12 MP + 12 MP + 12 MP - Quay phim: 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps) - Camera trước: Độ phân giải: 12 MP • Hệ điều hành : iOS 14 • Bộ xử lý: - Apple A14 Bionic - Số nhân CPU: 6 • Bộ nhớ - Lưu trữ: Bộ nhớ trong 128 GB • Bộ nhớ RAM: 6 GB • Pin Lithium-ion: 3687 mAh • Giao tiếp & Kết nối: - Mạng di động: Hỗ trợ 4G và 5G - Wifi: Wi-Fi 802.11 ax - Bluetooth: v5.0 - Cổng kết nối/sạc: Lightning, USB 2.0"
9 Bút laser hồng ngoại bước sóng 780 nm 1 Bộ "- 01 Bút laser hồng ngoại bước sóng 780 nm - 01 Sách hướng dẫn sử dụng - 01 Bộ sạc - 01 Hộp đựng bảo vệ - 01 Kính bảo hộ - Bước sóng: 780nm - Công suất đầu ra: ≥ 1500 mW - Cấp an toàn laser: ClassⅣ - Chế độ hoạt động: CW - Chùm phân kỳ:
10 Bút laser hồng ngoại bước sóng 980 nm 2 Bộ "- 01 Bút laser hồng ngoại bước sóng 980 nm - 01 Sách hướng dẫn sử dụng - 01 Pin Lithium - 01 Bộ sạc - 01 Hộp bảo vệ - 01 Khoá an toàn - 01 Kính bảo hộ (1) Bước sóng (nm): 980 (2) Công suất đầu ra (mW): ≥ 2500 mW (3) Chế độ ngang: Đa chế độ (4) Chế độ hoạt động: CW (5) Chùm phân kỳ, dải góc (mard): ≤5 (6) Đường kính chùm tia tại khẩu độ (mm): ≤6 (10) Nguồn cung cấp: pin lithium
11 Bút laser hồng ngoại bước sóng 808 nm 1 Bộ "- 01 Bút laser hồng ngoại bước sóng 808 nm - 01 Pin lithium - 01 Bộ sạc - 01 Hộp bảo vệ - 01 Khoá đóng/mở an toàn - 01 kính bảo hộ - 01 Sách hướng dẫn sử dụng - Bước sóng: 808 nm - Công suất trung bình: ≥1500 mW - Chế độ hoạt động: CW - Đường kính tia: có thể điều chỉnh - Chùm phân kỳ: có thể điều chỉnh - Loại công tắc: Công tắc bật / tắt - Nguồn điện: pin lithium - Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ ~ 40 ℃ - Tuổi thọ Diode mong đợi:> 5000 giờ"
12 Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại 1 Bộ Gồm các các mục theo danh sách chi tiết dưới
13 12.1 1 Bộ Bộ compact điều khiển Laser Diode và nhiệt độ cùng cổng gắn kết (Laser Diode and Temperature Controller with mount) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
14 12.2 1 Chiếc Laser diode dạng butterfly bước sóng 785 nm, công suất 250 mW, cùng dây cáp quang single mode và kết nối FC/APC (Butterfly Laser Diode 785 nm, 250 mW, SM Fiber, FC/APC) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
15 12.3 1 Chiếc Laser diode dạng butterfly bước sóng 808 nm, công suất 250 mW, cùng dây cáp quang single mode và kết nối FC/APC (Butterfly Laser Diode 808 nm, 250 mW, SM Fiber, FC/APC) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
16 12.4 1 Chiếc Laser diode dạng butterfly bước sóng 830 nm, công suất 350 mW, cùng dây cáp quang single mode và kết nối FC/APC (Butterfly Laser Diode 830 nm, 350 mW, SM Fiber, FC/APC Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
17 12.5 1 Chiếc Thiết bị hiển thị điện tử công suất và năng lượng quang học/nhiệt cầm tay, màn hình LCD 4 inch Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
18 12.6 1 Chiếc Đầu sensor đo công suất photodiode, Si, bước sóng 350 - 1100 nm, công suất 5 W (Integrating Sphere Photodiode Power Sensors, Si, 350 - 1100 nm, 5 W) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
19 12.7 1 Chiếc Đầu sensor đo công suất nhiệt, bước sóng 190 - 20000 nm, công suất 10 W (Power Sensor, 190 - 20000 nm, 10 W) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
20 12.8 1 Chiếc Adjustable Fiber Collimator kết nối FC/APC, tiêu cự 11 mm, bước sóng 650 - 1050 nm AR (điều chỉnh độ focus của laser beam) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
21 12.9 10 Chiếc Kết nối FC/APC cho dây cáp quang single mode (FC/APC Single Mode Connector, Ø126 μm Bore, Ceramic Ferrule, Ø3.0mm Boot) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
22 12.10 5 Chiếc Kết nối FC/APC-FC/APC (FC/APC to FC/APC Mating Sleeve, Narrow Key 2.0 mm, D-Hole)
23 12.11 2 Chiếc Dây cáp quang single mode, 2 đầu FC/ APC bước sóng 780 - 970 nm, dài 1 m (Single Mode Patch Cable, 780 - 970 nm, FC/APC, Ø3 mm Jacket, 1 m Long) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
24 12.12 1 Bộ Nắp cao su chống bụi, 1 bộ 10 pack (Black Rubber Dust Caps for Ø3.2 mm Ferrules, 10 Pack) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
25 12.13 1 Bộ Bộ dụng cụ cắt/kết nối FC/APC (FC/APC Termination/ Connectorization Tool Kit) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
26 12.14 1 Bộ Bộ lọc chỉnh mật độ/ cường độ ánh sáng (Round Continuously Variable Metallic Neutral Density Filters) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
27 12.15 1 Bộ Cột quang học, bộ 5 cái (Ø12.7 mm Optical Post, SS, M4 Setscrew, M6 Tap, L = 75 mm, 5 Pack) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
28 12.16 2 Chiếc Đế giữ cột quang học (Ø12.7 mm Pedestal Post Holder, Spring-Loaded Hex-Locking Thumbscrew, L=25 mm) Thuộc hạng mục số 12 "Bộ điều khiển laser cận hồng ngoại"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8555E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.71E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.600.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định. - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->