Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Bảo Vệ, Chăm Sóc Sức Khỏe Cán Bộ Tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách và nguồn khám chữa bệnh BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 14:56:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,727,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Albumin | 3 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất định lượng Uric Acid | 8 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 8 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất định lượng Glucose | 4 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất định lượng AST/GOT | 8 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất định lượng ALT/GPT | 8 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất định lượng UREA | 8 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất định lượng CREA | 9 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 9 | Chất chuẩn các thông số sinh hóa | 3 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất định lượng Triglycerides | 8 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất định lượng nồng độ HDL- Cholesterol | 30 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất định lượng nồng độ LDL Cholesterol | 30 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất định lượng nồng độ hemoglobin A1c | 18 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 14 | Chất chuẩn thông số xét nghiệm HBA1c | 3 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 15 | Hoá chất kiểm chuẩn (QC) HbA1c Level 1 (nội kiểm) | 3 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 16 | Hoá chất kiểm chuẩn (QC) HbA1c Level 2 (nội kiểm) | 3 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 17 | Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa | 6 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 18 | Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa | 4 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất định lượng Gamma GT | 8 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất định lượng Canxi | 3 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 3 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần tiếp | 3 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu | 4 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất hiệu chuẩn CRP | 2 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 3 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất định lượng sắt huyết thanh | 4 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất định lượng Ferritine trong máu | 10 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất hiệu chuẩn Ferritine | 2 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất QC Ferritine | 6 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất định lượng Lactat Dehydro trong máu | 5 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất định lượng Micro Albumin (Nước tiểu) | 6 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất hiệu chuẩn Micro Albumin | 2 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất nội kiểm Micro Albumin | 6 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất định lượng Ion Na/K/Ca/Cl/Ph trong huyết thanh | 4 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 35 | Dung dịch rửa cho máy điện giải. | 1 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch QC cho máy điện giải | 1 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 37 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 50 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 38 | Dung dịch rửa máy huyết học | 4 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 39 | Dung dịch pha loãng máy huyết học | 9 | Thùng | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 40 | Dung dịch rửa kim máy huyết học | 1 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 41 | Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học | 6 | Chai | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất nội kiểm huyết học mức thấp | 3 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất nội kiểm huyết học mức trung bình | 3 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất nội kiểm huyết học mức cao | 3 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 45 | Dung dịch rửa Acid và kiềm | 20 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 47 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 200 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 49 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 50 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72 -4 | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 6 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi CEA | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 6 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Total PSA | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 55 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total PSA | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 | 1.000 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 57 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T3 | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | 1.000 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 59 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T4 | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 60 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free PSA | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 61 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free PSA | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 62 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 1.000 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 63 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 64 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TG | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TG | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 66 | Hóa chất kiểm tra TG | 1 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 67 | Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 68 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC | 1 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 69 | Hóa chất kiểm tra SCC | 1 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 70 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 900 | Test | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 71 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 1 | hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 72 | Hóa chất pha loãng | 23.000 | ml | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 73 | Hóa chất rửa | 23.000 | ml | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất phát quang | 5.000 | ml | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 75 | Dung dịch pha loãng | 80 | ml | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 76 | Hóa chất QC kiểm chuẩn level I, level II | 2 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Nhóm 3 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 77 | Cup đựng bệnh phẩm phản ứng | 14.500 | chiếc | -Nhóm TTBYT: Nhóm 6 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 78 | Đầu côn hút hóa chất có cảm biến | 25.300 | chiếc | -Nhóm TTBYT: Nhóm 6 -Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ Hóa chất, vật tư theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Hóa chất, vật tư theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp Hóa chất, vật tư nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT. - Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh: Cam kết của nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi