Gói thầu: Gói số 3: Nâng cấp hạ tầng mạng LAN Wifi tại UBND huyện Đức Trọng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313849-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Nâng cấp hạ tầng mạng LAN Wifi tại UBND huyện Đức Trọng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:55:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cable mạng WIFI | 2 | Bộ | Cable 6 UTP , 4-Pair, Blue (CABLE, CAT6, 4UTP, 23AWG, CM, 75C, BLUE). | ||
| 2 | Cable Quang 1/10Gbps | 600 | m | Đường kính lõi sợi quang: 50 μm Chạy bước sóng 850/1300 | ||
| 3 | Transiver 10Gbps quang kết nối Switch | 12 | cái | Cisco 10GBase-SR SFP+ , Multimode Fiber,300 meters, 850 nm | ||
| 4 | Transiver 1 Gbps quang kết nối Switch | 12 | cái | Cisco GLC-SX-MMD 1000BASE-SX MMF 850 Nm 550m | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch trục cho văn phòng | 2 | cái | Bộ chuyển mạch trục Extreme Networks 220-12t-10GE2 14 cổng: 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng quang 10GbE SFP+ . 01 nguồn AC PSU, hỗ trợ L2 Switching with RIP and Static Routes + ARM Cortex-A9 32-bit processor, 1GHz clock, 512MB DRAM, 128MB Flash, 1.5MB MAC buffer; 128K L2 Cache (CPU) Cấu hình vào hệ thống giám sát thiết bị mạng Service Support 1 Switch 24 Port 10/100 PoE onsite 1 year. + Lắp đặt thiết bị, nguồn điện cung cấp, giá treo tường cho thiết bị + Cấu hình thiết bị phù hợp với mô hình mạng của đơn vị: VLAN, Routing, Trunk + Cài đặt, cấu hình, đào tạo chuyển giao. | ||
| 6 | Bộ chuyển mạch cho văn phòng | 3 | cái | Bộ chuyển mạch truy cập 210-24t-GE2 26 cổng: trong đó 24 cổng 10/100/1000BASE , 2 cổng quang 1GbE SFP. Hỗ trợ L2 Switching with Static Routes. 512MB DRAM; 128MB Flash; 1.5MB MAC buffer; 128K L2 Cache (CPU). Lắp đặt, triển khai thiết bị, kết nối thiết bị mạng, máy tính, wifi. Cấu hình chức nẳng trunk, VALN, Routing, managerment phù hợp với hệ thống. | ||
| 7 | Bộ chuyển mạch PoE Wifi | 2 | cái | Bộ chuyển mạch PoE Extreme Networks 210-12p-GE2 16 cổng: trong đó 12 cổng 10/100/1000BASE-T POE, 2 cổng quang 1GbE SFP. 01 nguồn AC PSU, hỗ trợ L2 Switching with Static Routes. Service Support 1 Switch 24 Port 10/100 PoE onsite 1 year. Lắp đặt, triển khai thiết bị Kết nối thiết bị mạng, máy tính , wifi PoE Cấu hình chức năng Trunk, VLAN, Routing , Management phù hợp với hệ thống đã có | ||
| 8 | Thiết bị Wifi Indoor | 2 | cái | AP-7622-68B30-1-WR 802.11abgn/ac WiNG 802.11abgn/ac Dual band radio 1x1; or single band radio 2x2, internal antenna MIMO 2x2 Access Point . Number of SSIDs supported per radio/total: 8/16 . Simultaneous users per radio/total: 200/256. Power: 12VDC Network Interfaces: 1 x 10/100/1000 BASE-T Triển khai chức năng phù hợp với hạ tầng mạng. Triển khai tích hợp vào Controller tỉnh Lâm Đồng | ||
| 9 | Thiết bị Wifi Indoor | 4 | cái | AP 7602 chuẩn 11AC/802.11n. Phát 02 băng tần (2.4GHz và 5GHz) , tốc độ Wifi lên đến 1.267Gbps, Cổng kết nối LAN GB hỗ trợ PoE. Tích hợp Bluetooth thông minh . Số SSID hỗ trợ trên mỗi tần số là 8, Số người truy cập đồng thời mỗi tần số / tổng là 200/256. Lắp đặt văn phòng. Triển khai chức năng phù hợp với hạ tầng mạng.Triển khai tích hợp vào Controller tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.39E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:
Có 02 hoặc khác 2 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải >= 650.000.000 VND.
- Trường hợp nhà thầu liên danh:
Mỗi thành viên liên danh phải:
Có 02 hoặc khác 2 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải >= 650.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Biên bản thanh lý hợp đồng;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Biên bản thanh lý hợp đồng;
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành cho mỗi một thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu ≥ 12 tháng. + Khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản qua fax hoặc email, nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 08 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 24 giờ. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị mạng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi