Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị Điện phục vụ SCL các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị Điện phục vụ SCL các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 13:41:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,846,262,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCB 3 cực 6,3A | Tương đương 140M-C2E-B63/Allen-Bradley | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 2 | MCB 3 cực 16A | Tương đương 140M-C2E-C16/Allen-Bradley | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Contactor 10A, 2 cặp tiếp điểm | Tương đương 700DC-K22Z/Allen-Bradley | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Contactor 10A, 4 cặp tiếp điểm | Tương đương 700DC-M400Z2S/Allen-Bradley | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Rơ le thời gian | Tương đương 700-FSM4UU18/Allen-Bradley | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Rơ le nhiệt | Tương đương YKXS2-10/T.TH | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Rơ le bảo vệ đường dây 220kV | Tương đương RED670/ABB. Kiểu relay: RED670 1.1 rev 01 Hãng SX: ABB Ordering no: 1MRK002810-AB | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Terminal mạch dòng | Tương đương URTK/S | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Dây điện đơn 1,5mm² | Tương đương: CVV 1x1.5 mm2 | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Dây điện đơn 2,5mm² | Tương đương: CVV 1x2.5 mm2 | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Bóng đèn tủ điều khiển 16W | Tương đương YZ16R4 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Đèn trạng thái màu đỏ | Tương đương APW/IDEC | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Đèn trạng thái màu xanh | Tương đương APW/IDEC | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Cầu chì điều khiển 1A | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ nguồn 24VDC | Tương đương CP-S 24/20/ABB | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Bộ charger + Jack kết nối đi kèm | Tương đương HD22020-3/ Emerson | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Cầu chì 300A | Tương đương NT2/gG | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Cầu chì có tiếp điểm báo | Tương đương RX1-1000 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Bộ UPS 6KVA | Tương đương DU6K/Prostar | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Bộ điều khiển giám sát nhiệt độ | Tương đương SELEC PID500-0-0-00 PID | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Quạt làm mát tủ điều khiển | Tương đương GH20060HA2BL | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Quạt làm mát tủ máy tính | Tương đương DF12038XA2BL | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Bộ giám sát điện áp DC | Tương đương 3UG4633-1AL30/ SIEMENS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Bộ giám sát bình accu | Tương đương EBU01/ Emerson | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Bộ điều khiển giám sát điện áp | Tương đương PFU-12/ Vertiv/ Emerson | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Bộ lấy mẫu điện áp | Tương đương PFU-3/Vertiv/Emerson | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Bình acquy | Tương đương DJ600/Leoch | 208 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Nút lựa chọn 3 vị trí | Tương đương LW8D-10/Cansen | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Biến điện áp 220kV | Tương đương loại TCVT 245/ Trench | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Biến dòng điện 220kV bảo vệ | Tương đương IOSK 245/Trench | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Biến dòng điện 220kV đo đếm | Tương đương IOSK 245/Trench | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Máy lạnh 5HP | - Dàn nóng: Tương đương RR125DBXY1V/Daikin - Dàn lạnh: Tương đương FVRN125BXV1V-5HP/Daikin | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Cáp điện CVV 4x4mm2 | Tương đương CVV 4x4mm2 | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Bộ đèn pha led 100W | Tương đương D CP03L/100W Rạng Đông | 10 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Bóng LED bulb 3W | Tương đương Led bulb 3W E27 | 15 | bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Bóng LED bulb 18W | Tương đương Led bulb 18W E27 A67 | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Dây đồng bện | 30 | sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ đèn Led 150W | Tương đương: Đèn Led 150W Asia | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Đèn trụ cổng bằng nhôm đúc | Tương đương HANBACH04Đ200 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Bóng LED bulb 3W | Tương đương bóng đèn Led bulb 3W/Rạng Đông | 75 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Bộ đèn pha LED 80W | Tương đương FLF-80W- WW | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Dây điện ruột đồng 4x4mm2 | Tương đương: CVV 4x4/Cadivi | 200 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Dây điện ruột đồng 2x2.5mm2 | Tương đương: CVV 2x2.5/Cadivi | 200 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Terminal block | Tương đương Y80-90 | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Bộ đèn năng lượng mặt trời cho phao cảnh báo | Tương đương MCL100/ MSM | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Relay phụ 1 | Tương đương DRM570220LT/Weidmuller | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Relay phụ 2 | Tương đương DRM570024LT/Weidmuller | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Encorder đo độ mở cửa | Tương đương 8.5872.3632.G141/kubler | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Bộ đèn chống ẩm | Tương đương HLEP1-20/Haledco | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Đuôi đèn sứ E27 | Tương đương đuôi E27 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Bóng LED bulb 18W | Tương đương Led bulb 18W E27 A67 | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Cầu đấu điện trắng 3mm | Tương đương cầu đấu điện 12P 6A 380V | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Cầu đấu điện trắng 3.5mm | Tương đương cầu đấu điện 12P 10A 380V | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Cầu đấu điện trắng 4mm | Tương đương cầu đấu điện 12P 15A 380V | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Cầu đấu điện trắng 4.5mm | Tương đương cầu đấu điện 12P 30A 380V | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 56 | CB chống giật | Tương đương A9D41620/Schneider | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Cáp điện CXV-4x6mm2 | Tương đương CXV 4x6 mm2 | 200 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Áp tô mát 500VDC 16A | Tương đương A9N61531/Schneider | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Rơ le thời gian | Tương đương H3CR-A8/omron | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Rơ le nhiệt | Tương đương JR36-20 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Relay phụ 3 | Tương đương DRM270220LT/Weidmuller | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Relay phụ 4 | Tương đương DRM 570730LT/ Weidmuller | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Rơ le nhiệt | Tương đương MT-32/LS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Rơ le phụ 3 | Tương đương DRM 270220LT/Weidmuller | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Rơ le phụ 4 | Tương đương DRM 570730LT/Weidmuller | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Công tắc phao bơm | Tương đương KWS-M15 3M | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Rơ le trung gian | Tương đương 62.33.9.200.004/Finder | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Rơ le điện áp 1 | Tương đương Loại DY34/ Xuchang | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Rơ le điện áp 2 | Tương đương Loại DY51/ XJ Electronic | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Rơ le dòng điện | Tương đương mã LL-7A/3 – XJ Electric | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 71 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Tương đương EV390/ Accuenergy | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Đồng hồ đo lường dòng điện | Tương đương EV362/ Accuenergy | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Đồng hồ đo dòng điện chỉ thị kim | Tương đương mã RG184/I-6L2 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Đồng hồ điện áp chỉ thị kim | Tương đương mã RG184/U-6L2 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Đồng hồ điện áp chỉ thị số | Tương đương PZ195U-9K1/ Sfere | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Đồng hồ đo dòng điện chỉ thị số | Tương đương PA195I-9K1/Sfere | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 77 | Module charger số 2 cho hệ thống DC | Tương đương 2 x DC-150-L/ Salicru | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Bộ UPS trung tâm | Tương đương DU6K / Prostar | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Quạt làm mát tủ điều khiển | Tương đương FP-108EX-S1 220VAC | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 80 | Bình ắc quy 2V 800AH | Tương đương DJ800 (2V800AH)/Leoch | 104 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 81 | Card điều khiển nguồn của UPS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Contactor 3P - 40A | Tương đương Mã hiệu: MC–40a/ LS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 83 | Contactor 3P - 32A | Tương đương Mã hiệu: MC – 32a/ LS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 84 | Contactor 3P - 22A | Tương đương Mã hiệu: MC – 22b/ LS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 85 | Rơ le nhiệt 40A | Tương đương Mã hiệu: MT–32/LS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 86 | Rơ le nhiệt 32A | Tương đương Mã hiệu: MT–32/LS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 87 | Rơ le nhiệt 22A | Tương đương Mã hiệu: MT–32/LS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 88 | Linh kiện Diode | Tương đương: ZP50A/ Hãng: Liujing | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 89 | Công tắc hành trình | Tương đương WLCA12-2 OMRON | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 90 | Rơ le bảo vệ điện áp | Tương đương VPR604/ Selec | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 91 | Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất | Tương đương selec ELR600 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 92 | Biến tần xe cầu 30 KW | Tương đương Power flex 755/ Alen Bardley | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 93 | Chổi than máy phát | Tương đương NCC 634/ Morgan | 150 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 94 | Đèn led chống cháy nổ 15W | Tương đương Model: HLEP1-15/ Haleco | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 95 | Quạt làm mát máy biến áp Kích từ | Tương đương JRX-GFDD 358-155 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 96 | MCCB 3 cực 100A | Tương đương BW100EAG FUJI | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 97 | Quạt làm mát MBA khô | Tương đương JRX-GFDD 358-155 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 98 | Van điện từ đóng nạp khí 0-100 bar | Tương đương mã 1/041-25-1004-.272 1/ GSR-Germany | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 99 | Module thước cảm ứng từ đo độ mở cánh hướng | Tương đương Kiểu thước từ: ZL-Z-360-9-M-M/ Hãng sx: jh - Tiếp điểm tương đương Kiểu tiếp điểm: DS-MB/ Fololo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 100 | CB 1 pha 2 cực 4A | Tương đương Mã hiệu: S252S-C4 DC/ Hãng: ABB | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 101 | CB 3 pha 1A | Tương đương Mã hiệu: S253S-C1 / ABB | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 102 | Điện trở giám sát mạch trip cho máy cắt đầu cực + đế | Tương đương HS25 8K9 F/ Arcol | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 103 | Cảm biến đảo trục, Tích hợp Bộ biến đổi tín hiệu cho cảm biến đo đảo và cáp nối dài | Tương đương Type: IN-081, Bruel & Kjaer Vibro | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 104 | Cảm biến đo tốc độ, Tích hợp Bộ biến đổi tín hiệu cho cảm biến đo tốc độ và cáp kết nối | Tương đương Type: PS-12, Monarch Instrument | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 105 | Cảm biến đo rung | Tương đương Type: AS-064, Bruel & Kjaer Vibro | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 106 | Đế cắm rack module | Tương đương Type: TGS-RD | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất:: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện/thiết bị tự động hóa.
- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.493.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.986.000.000 đồng.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.986.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi