Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị Điện phục vụ SCL các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233317-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị Điện phục vụ SCL các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
Số hiệu KHLCNT 20210232903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 13:41:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,846,262,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 MCB 3 cực 6,3A Tương đương 140M-C2E-B63/Allen-Bradley 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2 MCB 3 cực 16A Tương đương 140M-C2E-C16/Allen-Bradley 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3 Contactor 10A, 2 cặp tiếp điểm Tương đương 700DC-K22Z/Allen-Bradley 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4 Contactor 10A, 4 cặp tiếp điểm Tương đương 700DC-M400Z2S/Allen-Bradley 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5 Rơ le thời gian Tương đương 700-FSM4UU18/Allen-Bradley 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6 Rơ le nhiệt Tương đương YKXS2-10/T.TH 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7 Rơ le bảo vệ đường dây 220kV Tương đương RED670/ABB. Kiểu relay: RED670 1.1 rev 01 Hãng SX: ABB Ordering no: 1MRK002810-AB 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8 Terminal mạch dòng Tương đương URTK/S 50 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9 Dây điện đơn 1,5mm² Tương đương: CVV 1x1.5 mm2 1 Cuộn Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10 Dây điện đơn 2,5mm² Tương đương: CVV 1x2.5 mm2 1 Cuộn Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11 Bóng đèn tủ điều khiển 16W Tương đương YZ16R4 20 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12 Đèn trạng thái màu đỏ Tương đương APW/IDEC 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13 Đèn trạng thái màu xanh Tương đương APW/IDEC 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14 Cầu chì điều khiển 1A 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15 Bộ nguồn 24VDC Tương đương CP-S 24/20/ABB 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16 Bộ charger + Jack kết nối đi kèm Tương đương HD22020-3/ Emerson 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17 Cầu chì 300A Tương đương NT2/gG 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18 Cầu chì có tiếp điểm báo Tương đương RX1-1000 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19 Bộ UPS 6KVA Tương đương DU6K/Prostar 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20 Bộ điều khiển giám sát nhiệt độ Tương đương SELEC PID500-0-0-00 PID 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21 Quạt làm mát tủ điều khiển Tương đương GH20060HA2BL 20 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22 Quạt làm mát tủ máy tính Tương đương DF12038XA2BL 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23 Bộ giám sát điện áp DC Tương đương 3UG4633-1AL30/ SIEMENS 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24 Bộ giám sát bình accu Tương đương EBU01/ Emerson 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25 Bộ điều khiển giám sát điện áp Tương đương PFU-12/ Vertiv/ Emerson 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26 Bộ lấy mẫu điện áp Tương đương PFU-3/Vertiv/Emerson 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27 Bình acquy Tương đương DJ600/Leoch 208 Bình Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28 Nút lựa chọn 3 vị trí Tương đương LW8D-10/Cansen 10 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29 Biến điện áp 220kV Tương đương loại TCVT 245/ Trench 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30 Biến dòng điện 220kV bảo vệ Tương đương IOSK 245/Trench 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31 Biến dòng điện 220kV đo đếm Tương đương IOSK 245/Trench 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32 Máy lạnh 5HP - Dàn nóng: Tương đương RR125DBXY1V/Daikin - Dàn lạnh: Tương đương FVRN125BXV1V-5HP/Daikin 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33 Cáp điện CVV 4x4mm2 Tương đương CVV 4x4mm2 50 Mét Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34 Bộ đèn pha led 100W Tương đương D CP03L/100W Rạng Đông 10 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35 Bóng LED bulb 3W Tương đương Led bulb 3W E27 15 bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36 Bóng LED bulb 18W Tương đương Led bulb 18W E27 A67 50 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37 Dây đồng bện 30 sợi Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38 Bộ đèn Led 150W Tương đương: Đèn Led 150W Asia 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39 Đèn trụ cổng bằng nhôm đúc Tương đương HANBACH04Đ200 10 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40 Bóng LED bulb 3W Tương đương bóng đèn Led bulb 3W/Rạng Đông 75 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41 Bộ đèn pha LED 80W Tương đương FLF-80W- WW 4 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42 Dây điện ruột đồng 4x4mm2 Tương đương: CVV 4x4/Cadivi 200 Mét Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43 Dây điện ruột đồng 2x2.5mm2 Tương đương: CVV 2x2.5/Cadivi 200 Mét Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44 Terminal block Tương đương Y80-90 8 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45 Bộ đèn năng lượng mặt trời cho phao cảnh báo Tương đương MCL100/ MSM 3 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46 Relay phụ 1 Tương đương DRM570220LT/Weidmuller 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47 Relay phụ 2 Tương đương DRM570024LT/Weidmuller 6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48 Encorder đo độ mở cửa Tương đương 8.5872.3632.G141/kubler 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49 Bộ đèn chống ẩm Tương đương HLEP1-20/Haledco 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50 Đuôi đèn sứ E27 Tương đương đuôi E27 30 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51 Bóng LED bulb 18W Tương đương Led bulb 18W E27 A67 50 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52 Cầu đấu điện trắng 3mm Tương đương cầu đấu điện 12P 6A 380V 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53 Cầu đấu điện trắng 3.5mm Tương đương cầu đấu điện 12P 10A 380V 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54 Cầu đấu điện trắng 4mm Tương đương cầu đấu điện 12P 15A 380V 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55 Cầu đấu điện trắng 4.5mm Tương đương cầu đấu điện 12P 30A 380V 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56 CB chống giật Tương đương A9D41620/Schneider 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57 Cáp điện CXV-4x6mm2 Tương đương CXV 4x6 mm2 200 Mét Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
58 Áp tô mát 500VDC 16A Tương đương A9N61531/Schneider 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
59 Rơ le thời gian Tương đương H3CR-A8/omron 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
60 Rơ le nhiệt Tương đương JR36-20 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
61 Relay phụ 3 Tương đương DRM270220LT/Weidmuller 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
62 Relay phụ 4 Tương đương DRM 570730LT/ Weidmuller 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
63 Rơ le nhiệt Tương đương MT-32/LS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
64 Rơ le phụ 3 Tương đương DRM 270220LT/Weidmuller 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
65 Rơ le phụ 4 Tương đương DRM 570730LT/Weidmuller 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
66 Công tắc phao bơm Tương đương KWS-M15 3M 2 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
67 Rơ le trung gian Tương đương 62.33.9.200.004/Finder 2 cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
68 Rơ le điện áp 1 Tương đương Loại DY34/ Xuchang 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
69 Rơ le điện áp 2 Tương đương Loại DY51/ XJ Electronic 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
70 Rơ le dòng điện Tương đương mã LL-7A/3 – XJ Electric 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
71 Đồng hồ đo lường đa chức năng Tương đương EV390/ Accuenergy 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
72 Đồng hồ đo lường dòng điện Tương đương EV362/ Accuenergy 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
73 Đồng hồ đo dòng điện chỉ thị kim Tương đương mã RG184/I-6L2 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
74 Đồng hồ điện áp chỉ thị kim Tương đương mã RG184/U-6L2 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
75 Đồng hồ điện áp chỉ thị số Tương đương PZ195U-9K1/ Sfere 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
76 Đồng hồ đo dòng điện chỉ thị số Tương đương PA195I-9K1/Sfere 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
77 Module charger số 2 cho hệ thống DC Tương đương 2 x DC-150-L/ Salicru 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
78 Bộ UPS trung tâm Tương đương DU6K / Prostar 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
79 Quạt làm mát tủ điều khiển Tương đương FP-108EX-S1 220VAC 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
80 Bình ắc quy 2V 800AH Tương đương DJ800 (2V800AH)/Leoch 104 Bình Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
81 Card điều khiển nguồn của UPS 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
82 Contactor 3P - 40A Tương đương Mã hiệu: MC–40a/ LS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
83 Contactor 3P - 32A Tương đương Mã hiệu: MC – 32a/ LS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
84 Contactor 3P - 22A Tương đương Mã hiệu: MC – 22b/ LS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
85 Rơ le nhiệt 40A Tương đương Mã hiệu: MT–32/LS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
86 Rơ le nhiệt 32A Tương đương Mã hiệu: MT–32/LS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
87 Rơ le nhiệt 22A Tương đương Mã hiệu: MT–32/LS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
88 Linh kiện Diode Tương đương: ZP50A/ Hãng: Liujing 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
89 Công tắc hành trình Tương đương WLCA12-2 OMRON 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
90 Rơ le bảo vệ điện áp Tương đương VPR604/ Selec 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
91 Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất Tương đương selec ELR600 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
92 Biến tần xe cầu 30 KW Tương đương Power flex 755/ Alen Bardley 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
93 Chổi than máy phát Tương đương NCC 634/ Morgan 150 Viên Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
94 Đèn led chống cháy nổ 15W Tương đương Model: HLEP1-15/ Haleco 6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
95 Quạt làm mát máy biến áp Kích từ Tương đương JRX-GFDD 358-155 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
96 MCCB 3 cực 100A Tương đương BW100EAG FUJI 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
97 Quạt làm mát MBA khô Tương đương JRX-GFDD 358-155 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
98 Van điện từ đóng nạp khí 0-100 bar Tương đương mã 1/041-25-1004-.272 1/ GSR-Germany 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
99 Module thước cảm ứng từ đo độ mở cánh hướng Tương đương Kiểu thước từ: ZL-Z-360-9-M-M/ Hãng sx: jh - Tiếp điểm tương đương Kiểu tiếp điểm: DS-MB/ Fololo 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
100 CB 1 pha 2 cực 4A Tương đương Mã hiệu: S252S-C4 DC/ Hãng: ABB 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
101 CB 3 pha 1A Tương đương Mã hiệu: S253S-C1 / ABB 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
102 Điện trở giám sát mạch trip cho máy cắt đầu cực + đế Tương đương HS25 8K9 F/ Arcol 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
103 Cảm biến đảo trục, Tích hợp Bộ biến đổi tín hiệu cho cảm biến đo đảo và cáp nối dài Tương đương Type: IN-081, Bruel & Kjaer Vibro 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
104 Cảm biến đo tốc độ, Tích hợp Bộ biến đổi tín hiệu cho cảm biến đo tốc độ và cáp kết nối Tương đương Type: PS-12, Monarch Instrument 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
105 Cảm biến đo rung Tương đương Type: AS-064, Bruel & Kjaer Vibro 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
106 Đế cắm rack module Tương đương Type: TGS-RD 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất:: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện/thiết bị tự động hóa. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.493.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.986.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.986.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->