Gói thầu: Mua sắm hàng hóa: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:58:00 đến ngày 2021-03-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 100 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 2 | Bảng phấn từ | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 4 | Tủ đựng tài liệu dạy học | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 5 | Trang trí lớp | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 6 | Phần mềm hệ thống học ngoại ngữ đa phương tiện iClass | 50 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 7 | Tai nghe chuyên dụng cho giáo viên và học viên | 51 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 8 | Chi phí cài đặt, kiểm tra hệ thống Đào tạo & hướng dẫn sử dụng | 50 | HV | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 9 | Máy vi tính dành cho Giáo viên | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 10 | Máy tính học viên | 50 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 11 | Switch | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 12 | Đầu nối | 110 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 13 | Dây mạng | 3 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 14 | Vật tư thi công | 50 | HV | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 15 | Bàn Lab giáo viên | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 16 | Ghế xoay giáo viên | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 17 | Bàn Lab học sinh 02 chỗ ngồi | 25 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 18 | Ghế học viên | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 19 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 20 | Bàn thí nghiệm môn Hóa học (Giáo viên) | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 21 | Bàn thí nghiệm môn Hóa học (Học sinh) | 25 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 22 | Ghế sắt xếp lưng tựa nhựa (GV) | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 23 | Ghế thí nghiệm học sinh | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 24 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 25 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 26 | Công tắc chống rò | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 27 | Chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | HT | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 28 | Hệ thống điện cấp cho học sinh | 50 | HV | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 29 | Bồn rửa đôi bằng Inox | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 30 | Bồn rửa đơn bằng Inox | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 31 | Bộ loa - amply - micro không dây | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 32 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 33 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 34 | Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa Đức) | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 35 | Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (các khay nhựa Đức) | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 36 | Tủ đựng kính hiển vi | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 37 | Bồn rửa đôi INOX | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm | ||
| 38 | Bồn rửa đơn INOX | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0544E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.874.000.000 VND. Trong đó (2.874.000.000 VND = 03 x 958.000.000 VND)
(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Ghi chú:
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục (hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: thiết bị đồ gỗ; máy vi tính; Thiết bị phòng thí nghiệm; thiết bị phòng lab) có giá trị hợp đồng > 958.000.000VND.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.874.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi