Gói thầu: Mua đồ vải phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua đồ vải phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:23:00 đến ngày 2021-03-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp đồ vải phục vụ công tác chuyên môn tương tự gói thầu này (cho bệnh viện hoặc trung tâm Y tế)+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đính kèm E-HSDT:- Bản scan từ bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về may mặc (còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Bản scan từ bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015 về may mặc (còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kinh tế.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế thời trang hoặc công nghệ dệt may hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Sơ cấp nghề chuyên ngành may trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Sơ cấp trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Săn lỗ lớn 150 x 300 cm, Đk lỗ: 25cm | 30 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 2 | Săn lỗ nhỏ 80 x 80 cm | 70 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 3 | Săn 4 miếng 60x80 cm | 120 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 4 | Bao vải bàn mổ 50 x 70 cm | 20 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 5 | Vải gói lớn 150 x 150cm | 150 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 6 | Vải gói nhỏ 60 x 60 cm | 100 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 7 | Áo choàng thân nhân người bệnh | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 8 | Ga trải hậu phẫu 160 x 240cm | 30 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 9 | Ga đắp hậu phẫu 120 x 240cm, 2 lớp | 30 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 10 | Săn lỗ mổ mắt 160 x 120 cm, Đk 10cm | 20 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 11 | Quần + áo bệnh nhân nhỏ | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 12 | Áo + Váy sản phụ | 70 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 13 | Quần + áo bệnh nhân lớn | 400 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 14 | Ao choàng mâm 50x60cm | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 15 | Nón mỗ | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 16 | Săn lỗ cắt amydal 80 x 80 cm, Đk: lỗ 10cm | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 17 | Săn lót mông | 50 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 18 | Drap trải giường 160 x 240cm (không thun) | 150 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 19 | Drap trải giường 120 x 240cm (có thun) | 120 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 20 | Áo quần nhân viên phẫu thuật (nhiều cỡ) | 70 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 21 | Drap lồng ấp sơ sinh | 10 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 22 | Bao gói mâm 70x140 | 75 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 23 | Vải đắp người bệnh 2x1m | 100 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 24 | Áo choàng bình oxy | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 25 | Vải mổ nội soi 110 x 150cm | 8 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 26 | Vải trả mâm 60x50cm | 5 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 27 | Vải gói lớn 100x100cm | 40 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 28 | Áo choàng mâm 50x90cm | 14 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 29 | Vải gói 50x50cm | 20 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 30 | Áo đẩy máy thở 50x50cm | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 31 | Áo đậy máy hút đàm 60x80cm | 25 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 32 | Áo đậy xe đẩy máy monitor | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 33 | Vải gói 80x80cm | 42 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 34 | Áo mỗ | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 35 | Áo choàng phòng lao | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 36 | Vải chiếu đèn da sơ sinh | 5 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 37 | Túi vải oxy âm tường, hút đàm 50x30cm | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp đồ vải phục vụ công tác chuyên môn tương tự gói thầu này (cho bệnh viện hoặc trung tâm Y tế)+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đính kèm E-HSDT:- Bản scan từ bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về may mặc (còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Bản scan từ bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015 về may mặc (còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kinh tế.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế thời trang hoặc công nghệ dệt may hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 40 | Tốt nghiệp Sơ cấp nghề chuyên ngành may trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp Sơ cấp trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi