Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư phục vụ đề tài Nghiên cứu chọn tạo giống chè năng suất, chất lượng cao cho một số vùng chè chính của Việt Nam, năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323416-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
Tên gói thầu Mua hàng hóa, vật tư phục vụ đề tài Nghiên cứu chọn tạo giống chè năng suất, chất lượng cao cho một số vùng chè chính của Việt Nam, năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210308495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 07:44:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đạm Urê 158 kg Độ tinh khiết >99% N>46% Biu ret
2 Supe Lân 63 kg Hàm lượng P2O5 tự do
3 Kali 79 kg Độ tinh khiết >96% K2O>60% Cl: 45-47% Na:0,6% Mg:0,12% pH: 7,0 Độ ẩm
4 Phân NPK 21.600 kg - Hàm lượng N: 5%; P2O5: 10%; K2O: 3% và S: 8% và một số chất trung vi lượng: Zn, Cu, Fe. Mg, Bo
5 Phân hữu cơ vi sinh 45 kg Chất hữu cơ: 15%; Axit humic: 2,5%; Ca: 1%, Azotobatec: Aspergillus, Baccillus : 1x10^ 6
6 Thuốc BVTV (Acimectin 3.6 EC) 8,2 kg Abamectin 3,6%-w/w. Phụ gia 96,4 % w/w
7 Túi bầu 10x16 0,5 vạn Túi PE màu đen, hàn đáy, có 3 lỗ, kích thước 10cm x 16cm
8 Đất đóng bầu 203 tấn Đất đỏ không lẫn tạp chất. Được nghiền mịn
9 Xe rùa 4 Cái Bánh xe bằng hơi, dài 1,4m, rộng 63cm, cao 65cm, tải trọng 200kg, nặng 16,5 kg.
10 Cuốc 4 Cái Dài 1,2m, trọng lượng 2kg, cán gỗ.
11 Ô doa 4 Cái Dung tích 12l, bằng tôn
12 Quần áo 1 Bộ Vải kaki, dày dặn
13 Dây nilon 8 Kg 1kg/Cuộn
14 Vải xô 30 Miếng Kích thước 60cm x 1m
15 Túi nilon 11 Kg Loại 4kg
16 Palme 3 Kg Độ chính xác 1/1000milimet, cỡ 0,05 - 150mm
17 Thước 2 Cái Dài 50m, sợi vải, ĐK đĩa nhựa chứa thước 190mm
18 Cân dồng hồ 4 Cái Loại 5kg, phạm vi đo 100g - 5000g
19 Nong 2 Cái Đan bằng tre, đường kính 1,2 m
20 Nia 2 Cái Đan bằng tre, đường kính 1,0m
21 Dần 1 Cái Đan bằng tre, đường kính 60c m
22 Sảo 1 Cái Đan bằng tre, đường kính 60m
23 Mẹt 3 Cái Đan bằng tre, đường kính 60 m
24 Bạt 13 M2 kích thước 4x20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có hàng hóa tuơng tự, đã thực hiện tại một trong các địa bàn dự kiến giao hàng như Phú Thọ, Sơn La, Thái Nguyên, Lâm Đồng, Nghệ An
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->