Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317664-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210317548
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 07:06:00 đến ngày 2021-03-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,774,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Camera chụp biển số ở tốc độ cao ATI-1096 Plus - Công nghệ IP Camera, chuẩn ONVIF - Chống chói đèn xe, giúp biển số rõ nét và camera toàn cảnh 34 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đầu ghi hình IP 20 kênh RNRZ-B520A 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Nguồn cấp cho camera, điện áp vào: AC 200-240VAC, điện áp ra: 12V/5A - VANTECH 34 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ổ cứng SSD Samsung 860 EVO 4TB 2.5" (Mz-76E4T0BW) 10 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Switch Buffalo BS-POE-G2116M BusinessSwitch POE 16port 10 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Smart Ti vi 4K Sony KD-55X9500H 55 inch 4K HDR 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Tivi smart OLED Sony KD-65A8G - 65 inch 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Giá treo tivi LCD nghiên gật gù DF 90T (55 - 90 inch) - Hàng nhập khẩu nghiêng 10 độ 3 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 HPE ProLiant DL380 Gen10 12LFF 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Máy tính trạm Dell Precision 5820 Tower – 70154200 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Mua thêm LICENSE sử dụng phần mềm trên cơ sở Phần mềm bản quyền giám sát giao thông đã có (Mỗi LICENSE sử dụng cho 01 Camera) 34 license Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Màn hình máy tính DELL P1917S 19 inches 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Máy in laser màu HP Pro MFP M281FDW (T6B82A) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bộ lưu điện UPS 10KVA Online Hyundai HD-10KT 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Cầu dao tự động ELCB Panasonic 100A BKW21003KY 9 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bàn máy tính HRM 120 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Máy điều hòa Daikin FTKC60TVMV/RKC60TVMV 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt Camera chuyên dụng giao thông 20 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Vật liệu phụ như: các đầu rack, cáp kết nối tín hiệu, băng keo, ổ cắm điện, .... 1 điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Tháo dỡ các camera và dây điện, dây cáp cũ 3 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Sản xuất lắp dựng tay vươn ống thép tráng kẽm D60 dài 1.5m (Kể cả bu lông) 2 cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 660 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Cung cấp dây cáp mạng RG6 2.235 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt cáp 6 sợi 223,5 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 1.500 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Tủ điện KT: 200x300 để lắp đặt Aptomat, swicth,... cho từng trụ camera 4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Tủ điện KT: 400x600 để lắp đặt Aptomat, swith, công tắc, ổ cắm ,... 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp đặt aptomat 1 pha 40A 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Hệ biển báo tam giác + đèn tín hiệu để an toàn trong thi công gồm: Biển công trường đang thi công, đi chậm, đường hẹp,... 2 hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Nhân công tham gia báo hiệu cho các phương tiện để thi công an toàn 24/24 và quét dọn vệ sinh đoạn đường thi công 8 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp đặt Camera chuyên dụng giao thông 14 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vật liệu phụ như: các đầu rack, cáp kết nối tín hiệu, băng keo, ổ cắm điện, .... 1 điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công 11,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đào móng trụ camera, tủ điều khiển rộng 3,8563 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đào mương đặt ống cáp ngầm trên vỉa hè đất C3 4,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,192 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn móng trụ camera- móng vuông, chữ nhật 0,148 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0212 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0718 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,9215 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Sản xuất, lắp dựng bulông mạ kẽm M16x500 12 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sản xuất, lắp dựng bulông M25x900 18 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Sản xuất cột và tay vươn bằng thép 0,5868 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bulông M18x90 (2êcu+1 đệm) nối tay vươn với cột 18 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp đặt trụ đỡ camera (bằng thép mạ kẽm cao 6m tay vươn 3,0m, 4,5m): 3 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa f16mm, L = 2,4m xuống đất 12 điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép fi 10, mạ kẽm 24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Sản xuất, lắp dựng bulông mạ kẽm M16x80 + bu lông đai ốc 18 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2854 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 1,548 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
51 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm 10,9908 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
52 Đào xúc đất, phế thải lên xe, thủ công 6,3005 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
53 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,063 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
54 Vận chuyển tiếp cự ly 0,063 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
55 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 435 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
56 Cung cấp dây cáp mạng RG6 1.820 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
57 Lắp đặt cáp 6 sợi 182 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
58 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 910 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
59 Tủ điện KT: 200x300 để lắp đặt Aptomat, swicth,... cho từng trụ camera 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
60 Tủ điện KT: 400x600 để lắp đặt Aptomat, swith, công tơ điện, công tắc, ổ cắm ,... 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
61 Lắp đặt Aptomat 1 pha 40A 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
62 Hệ biển báo tam giác + đèn tín hiệu để an toàn trong thi công gồm: Biển công trường đang thi công, đi chậm, đường hẹp,... 2 hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
63 Nhân công tham gia báo hiệu cho các phương tiện để thi công an toàn 24/24 và quét dọn vệ sinh đoạn đường thi công 6 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
64 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP- Loại máy Treo tường (Kể cả ống đồng và dây điện) 1 máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V
65 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Cho máy điều hòa) 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
66 CHI PHÍ DỰ PHÒNG: (CPLĐ+TB)*5% = 132.118.000 1 toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện tử, tin học (trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành > 80% khối lượng công việc theo hợp đồng; Hóa đơn GTGT. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp bản gốc văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc Văn phòng đại diện hoặc Chi nhánh tại tỉnh Bình Định do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành ít nhất là 02 năm. (Tài liệu cần nộp: Giấy đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện và Bản cam kết theo yêu cầu)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->