Gói thầu: Lắp đặt thiết bị chấm điểm tự động trên sân tập lái mô tô hạng A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị chấm điểm tự động trên sân tập lái mô tô hạng A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Trung Cấp Nghề Giao Thông Vận Tải Quảng Trị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 23:05:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây máy tính CPU chấm điểm trung tâm | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý Intel G5420/ Bo mạch chủ H310/ Bộ nhớ 4GB/ Ổ cứng 1TB/ Bàn phím chuột, Vỏ máy+ nguồn 500W | Thiết bị tại trung tâm điều hành | |
| 2 | UPS | 1 | Bộ | UPS 650VA Prolink, pro700SFC, LCD Monitor 18.5" 1916 HV | Thiết bị tại trung tâm điều hành | |
| 3 | Máy in HP Lazer | 1 | Cái | A4; 107A /1Y WTY-4ZB77A | Thiết bị tại trung tâm điều hành | |
| 4 | Màn hình phòng chờ (Tivi) | 1 | Cái | 32 inch, HD (1366 x 768px) và Thiết bị gá lắp. | Thiết bị tại trung tâm điều hành | |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm MCU_ECM (mỗi Hạng xe 1 tủ) | 1 | Bộ | - Ứng dụng công nghệ vi xử lý tiên tiến với tốc độ xử lý cao. - Phù hợp, đồng bộ với Hệ thống, thiết bị, phần mềm cung cấp. - Có chức năng giao diện giữa xe, chương trình và cảm biến phát hiện đường biên. - Có chức năng kết nối và điều khiển hệ thống sát hạch lý thuyết. | Thiết bị tại trung tâm điều hành | |
| 6 | Phần mềm cho Module điều khiển chính trong tủ trung tâm cho mỗi hạng xe A1 SM_ECM | 1 | Bộ | Truyền thông wifi với trung tâm và xe. Điều khiển tủ trung tâm, xử lý cảm biến ống khí để phát hiện, xử lý các lỗi vi phạm của thí sinh | Thiết bị tại trung tâm điều hành | |
| 7 | Module tần số Radio (RFM) | 1 | Bộ | Truyền tín hiệu cho các Module thu phát trên xe, đảm bảo kết nối, kiểm soát liên tục với các thiết bị trên xe, ổn định giữa xe và trung tâm điều hành trong suốt thời gian vận hành. | Thiết bị tại trung tâm điều hành | |
| 8 | Module điều khiển chính trên xe A1 C_ECM | 2 | Bộ | - Nhận biết và kiểm soát tất cả dữ liệu từ các module cảm biến khác nằm trên xe, theo dõi toàn bộ trạng thái xe trong quá trình sát hạch; thực hiện chấm điểm, báo điểm, bắt lỗi và báo lỗi tự động. - Truyền thông không dây về tủ điều khiển trung tâm. - Nguồn cung cấp: +12VDC ( cung cấp cho Max 1A). Nguồn nuôi được thiết kế đảm bảo cho thiết bị hoạt động ổn định liên tục trong điều kiện điện áp ngoài biến động thường xuyên, do đó có thể sử dụng nguồn trực tiếp từ ắc quy trên xe mà không cần thêm bất kỳ thiết bị phụ trợ nào, hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến hoạt động và tuổi thọ của ắc quy. | Thiết bị phần cứng trên xe (Cho 02 xe sát hạch hạng A1) | |
| 9 | Module hiển thị & camera chụp cảnh ngẫu nhiên trên xe D_ECM | 2 | Bộ | - Được thiết kế với màn hình LED IP67, hiển thị các thông số sau: hiển thị thời gian tiến hành thực hiện mỗi bài thi, Tổng số điểm còn lại. - Camera chuyên dụng cho chụp ảnh ngẫu nhiên tích hợp trong Module hiển thị. Chụp ảnh lưu trữ và truyền số liệu về Module điều khiển chính trên xe | Thiết bị phần cứng trên xe (Cho 02 xe sát hạch hạng A1) | |
| 10 | Module tần số Radio (RFM) | 2 | Bộ | Truyền tín hiệu cho các Module thu phát trên xe, đảm bảo kết nối, kiểm soát liên tục với các thiết bị trên xe, ổn định giữa xe và trung tâm điều hành trong suốt thời gian vận hành. - Nguồn nuôi: 8-30VDC @ 313mA. Nguồn nuôi được thiết kế đảm bảo cho thiết bị hoạt động ổn định liên tục trong điều kiện điện áp ngoài biến động thường xuyên. | Thiết bị phần cứng trên xe (Cho 02 xe sát hạch hạng A1) | |
| 11 | Bộ các bộ cảm biến điện tử trên xe | 2 | Bộ | Đo khoảng cách quãng đường, vị trí xe, đổ xe, chết máy, hướng đi của xe…. - Điện áp hoạt động: +5/12VDC. | Thiết bị phần cứng trên xe (Cho 02 xe sát hạch hạng A1) | |
| 12 | "Phần mềm cho Module điều khiển chính trên xe SM_ECM | 2 | Bộ | - Thu nhận các tín hiệu ngoại biên trên xe, xử lý các thông số trạng thái xe. - Nhận biết lỗi tự động, quản lý và chấm điểm sát hạch của xe từ giao tiếp thông tin với các cảm biến trên xe và dưới sân - Xử lý chấm lỗi và báo lỗi cho người điều khiển xe. - Lọc, số hóa, mã hóa dữ liệu và truyền về trung tâm điều khiển; điều khiển hoạt động của hệ thống truyền thông vô tuyến trên xe." | Thiết bị phần mềm trên xe (Cho 02 xe sát hạch hạng A1) | |
| 13 | Hệ thống cảm biến trên sân A1 SS_ECM | 1 | Hệ thống | Bao gồm cảm biến từ trường, cảm biến giới hạn hình thi chuyên dụng, độ nhạy cao, độ bền rất cao, chính xác, không phụ thuộc vào thời tiết, không cần chỉnh độ nhạy và các cảm biến khác. | Thiết bị vật tư trên sân cho sân sát hạch loại A1 | |
| 14 | Camera IP quan sát | 1 | Bộ | camera chuyên dụng để ngoài trời, được tích hợp với phần mềm trung tâm cho ghi lưu video và xử lý ảnh phục vụ cho phúc tra Camera IP trụ hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 Cảm biến: 1/4" Progressive Scan CMOS, Cắt lọc hồng ngoại ICR ;Độ phân giải 1280x720:25fps(P)/30fps(N), Ống kính 4mm/F2.0 (tùy chọn ống kính khác 6mm), Hỗ trợ chuẩn nén H.264&MJPEG, Chuẩn bảo vệ IP66, Hỗ trợ các tính năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR, Chống nhiễu số 3D DNR, BLC. Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. Hỗ trợ nguồn DC 12V.(Có chân đế theo cam, Không bao gồm nguồn đi theo cam) | Thiết bị vật tư trên sân cho sân sát hạch loại A1 | |
| 15 | Phần mềm giám sát, điều khiển và chấm điểm tự động quá sát hạch A1 CS_ECM | 1 | Bộ | - Điều khiển, ra lệnh thi tới các xe sát hạch - Theo dõi, hiển thị trạng thái thí sinh đang thi trên sa bàn - Theo dõi trạng thái các cảm biến điện tử. - Có khả năng mở rộng truyền xa. - Tương thích với hệ điều hành Win7 trở lên. | Hệ thống phần mềm điều khiển trung tâm điều hành cho xe hạng A1 tuan theo QC40:2015 | |
| 16 | Phần mềm tiếp nhận A1 RS_ECM | 1 | Bộ | - Nhập mới danh sách thí sinh, các thông tin về thí sinh, hạng xe thi - Kết xuất số liệu thí sinh từ hệ thống thi lý thuyết sang - Tương thích với hệ điều hành Win7 trở lên. | Hệ thống phần mềm điều khiển trung tâm điều hành cho xe hạng A1 tuan theo QC40:2015 | |
| 17 | Phần mềm phúc tra sau quá trình sát hạch A1 TS_ECM | 1 | Bộ | - Quay và lưu trữ toàn bộ hình ảnh thi của từng thi sinh - Tra cứu, phúc tra lại Video tại vị trí lỗi trừ điểm xảy ra cho từng thí sinh trong quá trình thi - Tương thích với hệ điều hành Win7 trở lên. | Hệ thống phần mềm điều khiển trung tâm điều hành cho xe hạng A1 tuan theo QC40:2015 | |
| 18 | Phần mềm tổng hợp hiển thị, in ấn dự liệu trong và sau quá trình sát hạch A1 PS_ECM | 1 | Bộ | - Hiển thị, In phiếu báo điểm cho từng thí sinh - Báo cáo thống kê kết quả thi - Tương thích với hệ điều hành Win7 trở lên. | Hệ thống phần mềm điều khiển trung tâm điều hành cho xe hạng A1 tuan theo QC40:2015 | |
| 19 | Xe máy | 2 | Xe | Thông số tương đương Alpha wave 110 | Xe sát hạch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.41E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (đã thực hiện Lắp đặt thiết bị chấm điểm tự động sát hạch mô tô hạng A1)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
990.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đủ khả năng, nhân lực, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo nội dung gói thầu này. Nhà thầu phải kiểm tra và thông báo tình trạng lỗi, hư hỏng, sai sót của hàng hóa và có biện pháp xử lý, khắc phục tối đa 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi