Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-76 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323273-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-76 19
Số hiệu KHLCNT 20210224812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 21:53:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Carbonate-Bicarbonate Buffer 1 50 viên/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
2 Acetic acid glacial 1 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
3 Agarose 1 100g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
4 Antibiotic-Antimycotic(100X) 4 100ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
5 Ni tơ 70 Lít Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
6 Bộ kít giải trình tự gen 1 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
7 Kít tinh sạch sản phẩm PCR 2 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
8 Kit Realtime-PCR 2 100 pư/bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
9 Bovine serum albumin 2 100g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
10 DNA marker 1 500µl/ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
11 Safe DNA gel stain 3 400µl/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
12 HCl 1 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
13 FBS 3 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
14 Formaldehyde 5 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
15 Horse serum 1 500 ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
16 Tris base 1 1kg/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
17 Tris-HCl 1 500g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
18 KH2PO4 2 100g/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
19 L glutamin stocksolution 200mM 2 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
20 Loading dye 1 5ml/ống Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
21 Mồi dùng cho giải trình tự gen (P72, CD2v, P30) 3 Cặp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
22 Nước cất 2 lần 100 lít Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
23 Nước khử ion –DEPC-treated 2 500ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
24 Penicillin-Streptomycin 1 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
25 Porcine serum 2 500 ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
26 Macrophage Generation Media 1 250ml/chai Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
27 Rabbit Anti-African Swine Fever Virus phosphoprotein p30 antiserum, ASFV11-S 1 100µl/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
28 Rabbit specific HRP/DAB (ABC) Detection IHC Kit 1 15ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
29 Trypsin EDTA solution 2 100ml/lọ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
30 Bình T225 2 25 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
31 Bình T75 1 100 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
32 Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 10 μl 1 960 cái/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
33 Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 1000 μl 1 960 cái/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
34 Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 200 μl 1 960 cái/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
35 Dãy ống PCR kèm nắp, 8 giếng/dãy, 0,2 ml, DNAse-free, Rnase-free 25 Dãy Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
36 Găng tay 7 50 đôi/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
37 Giấy bạc 4 Hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
38 Khẩu trang y tế 7 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
39 Khay đĩa đệm cho giải trình tự 1 10 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
40 Khay đĩa mẫu cho giải trình tự 1 10 chiếc/thùng Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
41 Màng lọc 0.22 µm 2 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
42 Màng lọc 0.45 µm 2 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
43 Màng lọc 100 µm 2 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
44 Màng lọc 40 µm 2 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
45 Màng lọc 70 µm 2 50 chiếc/hộp Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
46 Quần áo thí nghiệm 6 Bộ Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.31E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->