Gói thầu: Gói thầu số 01-KHVT21-ĐTRR: “Mua vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và cấp mới đợt 1 năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-KHVT21-ĐTRR: “Mua vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và cấp mới đợt 1 năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 17:40:00 đến ngày 2021-03-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,152,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,930,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16mm2 | 700 | m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 1.000 | m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10mm2 | 5.000 | m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp XLPE/PVC M2x25mm2 | 500 | m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | 2.000 | m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hộp đầu cáp 22KV ngoài trời M1x50mm2 | 18 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp đầu cáp Elbow 22KV M3x50 mm2 | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp đầu cáp Tplug 22KV M3x240 mm2 | 4 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ghíp kép LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 3.500 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghíp đơn LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 1 bu lông | 500 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 200 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 50 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI ( Ko ATM) | 10 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ ( có át 63ATM) | 100 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit (không có ATM) | 100 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit (không có ATM) | 200 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Aptomat 1 pha 600V/63A | 1.000 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Aptomat 3 pha 600V/63A | 100 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Aptomat 3 pha 600V/100A | 15 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Aptomat 3 pha 250A | 5 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 6 | Cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cốt ép M50 | 50 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt ép AM50 | 50 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt ép AM70 | 50 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cốt ép AM120 | 200 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp siết cáp 4x95-120 | 200 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp siết cáp 4x50-70 | 50 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khóa treo cầu 8 đặt trùng chìa theo mẫu | 545 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | 50 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu cốt ép M16 | 200 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu cốt ép M25 | 100 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây thép mạ ĐK 3mm | 500 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sứ quả bàng | 1.000 | Quả | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Băng dính hạ thế | 2.000 | Cuộn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giẻ lau | 60 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp dầu RP7 | 36 | Hộp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Biến dòng 600V 150/5A | 12 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Biến dòng 600V 200/5A | 30 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Biến dòng 600V 250/5A | 21 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Biến dòng 600V 300/5A | 21 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Biến dòng 600V 400/5A | 24 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A ngoài trời | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8764E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.830.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện, nhà sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam và có khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành nhanh nhất nhưng không quá 21 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi