Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị chính của hệ thống điều vận không dây phòng nổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322063-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị chính của hệ thống điều vận không dây phòng nổ
Số hiệu KHLCNT 20210321228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 17:12:00 đến ngày 2021-03-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,342,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 1.1. Thẻ không dây 30 Bộ - Vỏ thẻ thiết kế theo tiêu chuẩn ngành mỏ, IP54 - Mạch nguồn dải rộng điện áp vào 12-24 VDC - Mạch giao tiếp trạng thái, 4-20mA, 0-5V cách ly an toàn tia lửa - Pin lithium dung lượng 2100mA loại đổ epoxy kín đặc có mạch hạn dòng theo tiêu chuẩn ngành mỏ - Cảm biến gia tốc thế kế đổ eboxy kín, chống nước - Màn hình TFT 3.5inch 16 triệu màu điều khiển, giao diện tiếng việt - Tiêu chuẩn Ex ia I
2 1.2. Trạm xạc không dây (sạc đồng thời nhiều thẻ) 5 Cái - Tiêu chuẩn hầm lò: Exd [ia] I- Điện áp nguồn cấp: 40- 127V- Màn hình TFT 3.5inh 16 triệu màu điều khiển, giao diện tiếng việt - Sạc đồng thời 5 thẻ không day
3 2.1. Vỏ trạm phòng nổ IP65 (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Bộ Kích thước: H390xW454xD161, kết cấu 1 khoang Exd I, tiêu chuẩn chế tạo TCVN7079-0, TCVN7079-1 Trọng lượng: 40kg
4 2.2. Mô-đun không dây (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Bộ - Tiêu chuẩn: Ex ia I - Chuẩn kết nối 802.11 - Nguồn cấp 12 VDC; - Tiêu chuẩn: Ex ia I - Nguồn cấp 12-48 VDC; - Quản lý và xạc nguồn cho ắc quy - Giao tiếp truyền thông RS485 modbus - Mạch đo đếm 0-5V/0-20mA/xung 10kHz
5 2.3. Mạch nguồn, mạch sạc, mạch giao tiếp, mạch đo lường (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Bộ - Màn hình TFT 3.5inh 16 triệu màu điều khiển, giao diện tiếng Việt Nam - Kết nối hệ thống tổng đài, sự cố giám sát từ xa
6 2.4. Mô-đun màn hình hiển thị trạng thái, tin nhắn (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Bộ Tiêu chuẩn: Ex ia I
7 2.5. Mô-đun đàm thoại số (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Bộ Dung lượng ắc-quy 3000 mAh, điện áp đầu vào: 40÷170VAC, mạch chuyển đổi điện áp ra: 18VDC
8 2.6. Ắc-quy 3.000 mAh, bao gồm mạch chỉnh lưu - mạch nạp (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Cái - Tiêu chuẩn phòng nổ: Ex ib I - Giải đo : trong khoảng 0…600oC - Vật liệu: SS310
9 2.7. Cảm biến đo nhiệt độ (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 6 Cái - Đo nguồn ắc quy đến 200Vdc, dòng xạc và cấp ra từ ắc quy - Mạch đo cách ly 2 kV, nguồn cấp mạch đo 12-24Vdc
10 2.8. Mô-đun giám sát ắc quy (ắc quy tàu điện) (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Cái - Đo nguồn ắc quy đến 200Vdc, dòng xạc và cấp ra từ ắc quy, - Mạch đo cách ly 2 kV, nguồn cấp mạch đo 12-24Vdc
11 2.9 Cảm biến gia tốc (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Cái Tiêu chuẩn: Ex ia I Điện áp hoạt động: 3.3VDC / 5VDC Độ phân giải: 10 bit Giao tiếp: SPI hoặc I2C Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C
12 2.10. Cảm biến quay (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Cái - Tiêu chuẩn: Ex ia I- Nguồn cấp: 10…30 Vdc- 500 xung/vòng- Cấp bảo vệ kín IP54
13 2.11 Cảm biến áp lực dầu (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Cái - Tiêu chuẩn phòng nổ: Ex [ib] - Giải đo: 0-100bar - Tín hiệu ra: 4-20mA, Nguồn cấp: 10…30 Vdc
14 2.12 Cảm biến mức thùng dầu, nước (trạm dữ liệu không dây giám sát tình trạng tàu và điều độ tàu) 3 Cái - Tiêu chuẩn phòng nổ: Ex [ib] - Giải đo: trong khoảng 0...0,5 m - Nguồn cấp: 10…30 Vdc
15 3.1 Vỏ trạm phòng nổ (Trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Bộ - Kích thước: H637xW604xD480, kết cấu 2 khoang dạng Exd I, tiêu chuẩn chế tạo TCVN7079-0, TCVN7079-1 - Trọng lượng: 130kg
16 3.2 Mạch nguồn, mạch sạc, mạch giao tiếp, mạch đo lường (trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Bộ - Tiêu chuẩn: Ex ia I - Nguồn cấp 12-48 VDC; - Quản lý và xạc nguồn cho ắc quy - Giao tiếp truyền thông RS485 modbus - Mạch đo đếm 0-5V/0-20mA / xung 10kHz
17 3.3 Mô-đun màn hình hiển thị trạng thái, tin nhắn (trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Bộ - Màn hình TFT 3.5inh 16 triệu màu điều khiển, giao diện tiếng Việt Nam- Kết nối hệ thống tổng đài, sự cố giám sát từ xa
18 3.4 Mô-đun đàm thoại số (trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Bộ - Tiêu chuẩn an toàn Ex ia I - Đàm thoại 2 chiều - Đàm thoại di động, nhắn tin, lưu danh bạ, chuẩn dữ liệu SIP, màn hình 3,5inch, chuẩn kết nối 802.11 - Nguồn cấp 12-48 VDC;
19 3.5 Ắc-quy 3.000 mAh (trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Cái - Dung lượng ắc-quy 3000 mAh, điện áp: 12VDC, số lần xạc/ xả trên 1000 lần
20 3.6 Cảm biến giám sát ắc quy (trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Cái - Đo nguồn ắc quy đến 200Vdc, dòng xạc và cấp ra từ ắc quy, - Mạch đo cách ly 2 kV, nguồn cấp mạch đo 12-24Vdc, - Tín hiệu ra 0-5V/4-20 mA
21 3.7 Đồng hồ đo điện: U, I, P, Cosp…(trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Cái - Điện áp đo: 380/660VL-L/5(6)AAC VL-N: 185 V to 460 V VL-L: 320 V to 800 V - Sử dụng cho mạng điện: 1-2-3 pha cân bằng hoặc không cân bằng tải, trung tính cách ly - Nguồn cấp: 18-60VDC hoặc 230VAC - Kết nối truyền thông RS485 Modbus
22 3.8 Cảm biến giám sát khí Hydro(trạm giám sát và quản lý nạp ắc quy trong lò) 2 Cái - Tiêu chuẩn Ex ia I- Dải đo: 0- 1000ppm (cấp chính xác ±15ppm) - Nguồn cấp: Ui = 18V Exia I, Ii = 0,425A, Ci = 0, Li = 0; - Cổng ra: 4-20mA
23 4. Bộ thu phát sóng wifi phòng nổ 6 Bộ Tiêu chuẩn phòng nổ: Exd [ia] I (tốc độ 150MP/s): Nguồn cấp 12-48 VDC; dải tần số: 2412 - 2462 GHz; chuẩn Wifi: 802.11a/b/g/n; tốc độ: max. 300 Mbps; độ nhạy: -92 dBm max; thời gian roaming:
24 5. Camera wifi phòng nổ 3 Cái Camera IP không dây an toàn tia lửa: - Kết nối không dây bán kính 100 mét - Tiêu chuẩn an toàn: Exd [ia] I - Truyền âm thanh online 2 chiều - Độ phân giải camera 2mpx, có đèn hồng ngoại - Chuẩn kết nối 802.11 - Nguồn cấp 12-48 VDC/127Vac
25 6. Điện thoại di động VoiceIP 3 Cái - Điện áp làm việc: DC3.7V - Khoảng cách thông tin không dây: 100m - Thời gian chờ: không nhỏ hơn 50 giờ - Thời gian đàm thoại không nhỏ hơn 6 giờ - Chống nước, phòng nổ Ex ib I - Đàm thoại di động, nhắn tin, lưu danh bạ, chuẩn dữ liệu SIP, chuẩn kết nối 802.11
26 7.1 Bộ xi lanh 3 Bộ - Vỏ tôn, sơn tĩnh điện: W150xL307xH110 - Môi chất: Khí nén - Kiểu tác động: 2 tác động 1 trục - Hành trình: 200mm - Kích thước nòng: 50mm - Áp suất phá hủy: 1.5Mpa - Áp suất hoạt động cực đại: 1.0Mpa - Áp suất hoạt động cực tiểu: 0.15Mpa
27 7.2 Tủ điều khiển bẻ ghi tự động phòng nổ 3 Bộ - Tiêu chuẩn phòng nổ: ExibI - Kích thước: H315xW330xD145 - Nguồn vào 12VDC - Thông số an toàn: Uo = 12,5VDC; Io = 1,4A; Co = 12µF; Lo = 0,1mH - Nguồn ra chỉ thị các trạng thái đèn LED - 01 cổng vào khí nén - 01 cổng ra khí nén - Bộ nguồn Exd[ia]I - Kích thước: H380xW350xD180 - Điện áp vào: 660/127VAC - Điện áp ra: 12VDC
28 8. Bộ bảng led chỉ thị phòng nổ 3 Bộ - Tiêu chuẩn phòng nổ: Ex ib I - Kích thước: H285xW340xD125 - Kết nối với tủ điều khiển bẻ ghi xuất: + Tín hiệu âm thanh + Tín hiệu ánh sáng theo hiển thị chiều mũi tên - Điện áp vào: 12,5VDC - Dòng điện: 0,5A - Ci: 1 µF; Li = 10mH
29 9. Cáp quang hầm lò 4 lõi 2.300 m - Cáp quang sử dụng trong hầm lò - 4 lõi singlemode
30 10. Dây nhẩy quang 30 Cái - Dài 3m, loại dây kép - SC-LC
31 11. Cáp điện hầm lò 4x2,5 1.000 m - Sử dụng trong hầm lò, có lớp chống rò - Tiết diện: 4x2,5mm2
32 12. Cáp tín hiệu hầm lò 5x0,75, bọc nhiễu 500 m - Sử dụng trong hầm lò, bọc nhiễu - Tiết diện: 5x0,75mm2
33 13. Hộp nối quang 10 Cái - Hộp nối bằng thép - 8FO - Đầy đủ phụ kiện nối quang
34 14. Máy tính server điều vận tập trung + màn hình 1 Bộ - CPU: Core i5 9400 - RAM/ HDD: 8Gb/ 1Tb - VGA: VGA onboard - OS: Windows 10 home - Màn hình: 21 inch; 16,7 triệu màu; độ sáng 200cd/m2
35 15. Tổng đài kỹ thuật số VoiceIP 1 Bộ - Hỗ trợ 500 máy nhánh SIP/IAX, 2 analog phone-fax, 2 đường trung kế PSTN. - Hỗ trợ 30 cuộc gọi đồng thời. - Nguồn cấp: 220VAC
36 16. Bộ switch chuyển mạch 1 Bộ - 08 cổng Gigabit Ethernet - 02 cổng Gigabit Ethernet combo - Điện áp vào: 100-240V - Tần số: 50-60Hz
37 17. Nguồn dự phòng 3 kVA 1 Bộ - Đầu vào: 220/230/240VAC, 1 phase, 50Hz - Đầu ra: 220/230/240 VAC, 1 phase, 50Hz - Công suất: 3000VA/1800W - Thời gian lưu điện: 5 phút tải 100%
38 18. Biến áp nguồn 1140 (660)/127 V 2 Bộ - Điện áp vào 1140 hoặc 660VAC - Điện áp ra: 127 VAC - Công suất: 4kVA - Tiêu chuẩn phòng nổ: Exd I
39 19. Máy hàn cáp quang 1 Cái - Kích thước: D136 x W135 x H136 mm, 1.5 Kg (1.8 Kg cả pin) - Công nghệ hàn quang: Căn chỉnh PAS chính xác cao. - Loại sợi sử dụng: G.652, G.651, G.653, G657, G655 - Chế độ hàn: Sợi đơn - Đường kính sợi: Đường kính lớp phủ: 80~150 µm; - Đường kính lớp vỏ: 100 ~1000 µm - Chiều dài cắt: Đường kính phủ 250 µm: 8~16 mm - Đường kính lớn hơn 250 µm: 16 mm - Chương trình hàn: 100 - Chương trình gia nhiệt: 30 - Thời gian hàn: 5s - Thời gian gia nhiệt: 15 s - Lưu trữ hình ảnh mối hàn: 30 - Lưu trữ kết quả hàn: 20000 - Suy hao mối hàn: 0.02dB (SM), 0.01dB (MM), 0.04dB (DS) and 0.04dB (NZDS), BI: 0.02dB - Suy hao phản xạ: >> 60dB - Lực kéo căng: 1.96 ~ 2.25 N - Hiển thị: Màn hình 4.1 inch - Phóng đại Camera: 300 lần khi hiển thị riêng lẻ trục X hoặc Y; 150 lần khi hiển thị cả 2 trục - Nguồn điện: AC100/240V, 50/60Hz - Dung lượng Pin: 4000mAh, hàn được hơn 240 mối hàn + gia nhiệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0269E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VNĐ (Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Trong vòng 48h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu phải có mặt thực hiện nghĩa vụ bảo hành. - Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày có biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->