Gói thầu: Mua sắm vật tư xen xin, vòng côn bệ ППК, xốp loa phát xạ, bán dẫn, biến thế, biến trở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư xen xin, vòng côn bệ ППК, xốp loa phát xạ, bán dẫn, biến thế, biến trở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 08:39:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát | 3 | Cái | АП50-ЗМТ 2,5A | ||
| 2 | Bán dẫn | 20 | Cái | 2T201 | ||
| 3 | Bán dẫn | 104 | Cái | 2T203B | ||
| 4 | Bán dẫn | 210 | Cái | 2П306B | ||
| 5 | Bán dẫn | 25 | Cái | KП306B | ||
| 6 | Bán dẫn | 86 | Cái | MП11 | ||
| 7 | Bán dẫn | 80 | Cái | MП25 | ||
| 8 | Bán dẫn | 55 | Cái | П215 | ||
| 9 | Bán dẫn | 35 | Cái | П217Γ | ||
| 10 | Bán dẫn | 20 | Cái | П701 | ||
| 11 | Bán dẫn | 12 | Cái | 2T-808 | ||
| 12 | Bán dẫn | 20 | Cái | 2У-101 | ||
| 13 | Bán dẫn | 13 | Cái | MП-20 | ||
| 14 | Bán dẫn | 35 | Cái | MП-40 | ||
| 15 | Bán dẫn | 16 | Cái | П-218 | ||
| 16 | Biến thế | 3 | Cái | EA4.700.013 СП | ||
| 17 | Biến thế | 3 | Cái | EA4.700.014 СП | ||
| 18 | Biến thế | 1 | Cái | EA4.700.027 СП | ||
| 19 | Biến thế | 3 | Cái | EA4.702.051 | ||
| 20 | Biến thế | 3 | Cái | EA4.704.052 | ||
| 21 | Biến thế | 1 | Cái | TA139-220/400 | ||
| 22 | Biến thế | 4 | Cái | TA4-220/400 | ||
| 23 | Biến thế | 6 | Cái | TA89-220/400 | ||
| 24 | Biến thế | 8 | Cái | TH36-220-400 | ||
| 25 | Biến thế | 8 | Cái | TH60.220-400 | ||
| 26 | Biến thế | 1 | Cái | ЛE4.700.002 | ||
| 27 | Biến thế | 1 | Cái | ЛE4.706.001 | ||
| 28 | Biến thế | 1 | Cái | ЛЕ4.704.006 СП | ||
| 29 | Biến thế | 1 | Cái | ЛЕ4.705.003 СП | ||
| 30 | Biến thế | 1 | Cái | 13.2,5-01 | ||
| 31 | Biến thế | 1 | Cái | BB-78 | ||
| 32 | Biến thế | 3 | Cái | EC4 720 006 СП | ||
| 33 | Biến thế | 2 | Cái | EC4.715.005 СП | ||
| 34 | Biến thế | 2 | Cái | TA112-220/400 | ||
| 35 | Biến thế | 3 | Cái | TA1-220/400 | ||
| 36 | Biến thế | 2 | Cái | TA142-220/400 | ||
| 37 | Biến thế | 3 | Cái | TA24-220-400 | ||
| 38 | Biến thế | 1 | Cái | TA70-220-400 | ||
| 39 | Biến thế | 1 | Cái | TAH55-220-400 | ||
| 40 | Biến thế | 3 | Cái | TH10-220/400. | ||
| 41 | Biến thế | 2 | Cái | TH137-220-400 | ||
| 42 | Biến thế | 3 | Cái | TH46-220/400. | ||
| 43 | Biến thế | 2 | Cái | TH5-220/400 | ||
| 44 | Biến thế | 2 | Cái | TПП261-220-400 | ||
| 45 | Biến thế | 1 | Cái | TПП287-220-400 | ||
| 46 | Biến thế | 2 | Cái | ГX4.720.027 | ||
| 47 | Biến thế | 2 | Cái | ГX4.720.035 | ||
| 48 | Biến thế | 2 | Cái | ЕИ4-719-016 СП | ||
| 49 | Biến thế | 1 | Cái | ЕИ4-724-006 СП | ||
| 50 | Biến thế | 2 | Cái | ЕИ4-758-053 СП | ||
| 51 | Biến thế | 1 | Cái | ЯБ4.724.003 | ||
| 52 | Biến thế xung | 12 | Cái | EA4.720.001 | ||
| 53 | Biến thế xung | 8 | Cái | EA4.720.002 | ||
| 54 | Biến thế xung | 6 | Cái | МИТ-4B | ||
| 55 | Biến thế xung | 6 | Cái | МИТ-9B | ||
| 56 | Biến thế xung | 5 | Cái | ТИМ-250T | ||
| 57 | Biến trở | 35 | Cái | CП-1-1,2K | ||
| 58 | Biến trở | 20 | Cái | CП-1-150K | ||
| 59 | Biến trở | 18 | Cái | CП-1-15K | ||
| 60 | Biến trở | 16 | Cái | CП-1-270K | ||
| 61 | Biến trở | 22 | Cái | CП-1-470K | ||
| 62 | Biến trở | 20 | Cái | CП-2-1-3,3 MΩ | ||
| 63 | Biến trở | 20 | Cái | CП-2-1-470 KΩ | ||
| 64 | Biến trở | 6 | Cái | CП-I-1-100KΩ | ||
| 65 | Biến trở | 8 | Cái | CП-I-1-470Ω | ||
| 66 | Biến trở | 8 | Cái | CП-I-1-680KΩ | ||
| 67 | Biến trở | 10 | Cái | CП-II-1-2,2KΩ | ||
| 68 | Biến trở | 7 | Cái | CП-II-1-330Ω | ||
| 69 | Biến trở | 8 | Cái | CП-II-1-470Ω | ||
| 70 | Biến trở | 9 | Cái | CП-II-1-47KΩ | ||
| 71 | Biến trở | 3 | Cái | EA4685-1000Ω | ||
| 72 | Biến trở | 10 | Cái | CП-I-1-10KΩ | ||
| 73 | Biến trở | 12 | Cái | CП-I-1-4,7KΩ | ||
| 74 | Biến trở | 9 | Cái | ПП3-40-10KΩ | ||
| 75 | Biến trở | 8 | Cái | ПП3-43-1,5KΩ | ||
| 76 | Biến trở | 9 | Cái | ПП3-43-2.2KΩ | ||
| 77 | Biến trở | 8 | Cái | ПП3-43-470Ω | ||
| 78 | Biến trở | 6 | Cái | ППБ-25-330Ω | ||
| 79 | Biến trở | 6 | Cái | ППБ-25-470Ω | ||
| 80 | Biến trở | 6 | Cái | ППБ-25-680Ω | ||
| 81 | Biến trở | 5 | Cái | СПО-1-10K | ||
| 82 | Biến trở | 5 | Cái | СПО-1-2.2K | ||
| 83 | Biến trở | 23 | Cái | ПП3-43-20K | ||
| 84 | Biến trở | 20 | Cái | ППБ-1W-22K | ||
| 85 | Biến trở | 20 | Cái | ППБ-1W-33Ω | ||
| 86 | Biến trở | 8 | Cái | ППБ-15-10K | ||
| 87 | Biến trở | 14 | Cái | ППБ-15-20K | ||
| 88 | Nắp cầu chì | 20 | Bộ | ПК-45 | ||
| 89 | Bộ ổ đèn tín hiệu | 20 | Bộ | TH-03 | ||
| 90 | Bộ ổ đèn tín hiệu | 30 | Bộ | MH-3 | ||
| 91 | Bộ ổ đèn tín hiệu | 20 | Bộ | 6.3V,13.6V | ||
| 92 | Dây điện bọc kim | 200 | m | S=0.35 | ||
| 93 | Dây điện bọc kim | 50 | m | S=0,5 | ||
| 94 | Cáp bọc kim | 500 | m | 12x1.5 | ||
| 95 | Cáp bọc kim | 250 | m | 6x1.5 | ||
| 96 | Dây điện bọc vải | 50 | m | S=0,75 | ||
| 97 | Dây điện bọc vải | 100 | m | S=1 | ||
| 98 | Dây điện một lõi nhiều sợi | 200 | m | S=0,35 | ||
| 99 | Dây điện một lõi nhiều sợi | 220 | Mt555 | S=0,5 | ||
| 100 | Dây điện một lõi nhiều sợi | 50 | m | S=0,75 | ||
| 101 | Dây điện ni lon | 100 | m | S=1 | ||
| 102 | Dây điện một lõi nhiều sợi | 350 | m | S=1,5 | ||
| 103 | Dây điện một lõi nhiều sợi | 300 | m | S=2,5 | ||
| 104 | Dây điện ni lon | 110 | m | S=3,5 | ||
| 105 | Dây điện súp đôi | 100 | m | 2x2,5 | ||
| 106 | Dây điện súp đôi | 10 | m | 2x1,5 | ||
| 107 | Dây đồng trần | 52 | m | Ф6 | ||
| 108 | Cáp bọc nhựa | 50 | m | 8x1,5 | ||
| 109 | Cáp bọc nhựa | 120 | m | 3x1,5 | ||
| 110 | Cáp cao su | 150 | m | 14x1,5 | ||
| 111 | Cáp cao su | 100 | m | 12x1,5y6 | ||
| 112 | Cáp cao su | 50 | m | 19x1,5 | ||
| 113 | Cáp cao su | 150 | m | 3x1,5 | ||
| 114 | Cáp cao su | 50 | m | 3x10+1x6 | ||
| 115 | Cáp cao su | 165 | m | 7x1,5 | ||
| 116 | Cáp động lực | 50 | m | 3x25+1x16 | ||
| 117 | Cáp động lực | 100 | m | 3x16+1x10 | ||
| 118 | Cáp cao tần | 30 | m | PK-75-24-34 | ||
| 119 | Cáp tín hiệu | 150 | m | PK-50-2-11 | ||
| 120 | Cáp tín hiệu | 50 | m | PK75-17-12 | ||
| 121 | Cáp tín hiệu | 150 | m | PK75-4-11 | ||
| 122 | Cáp tín hiệu | 1.140 | m | PK-75-4-12 | ||
| 123 | Cáp tín hiệu | 50 | m | PK-75-9-12 | ||
| 124 | Cáp tín hiệu | 100 | m | PK75-9-13 | ||
| 125 | Chổi than | 48 | Cái | 5x7x20 | ||
| 126 | Chổi than | 8 | Cái | 20x10x15 | ||
| 127 | Chụp đèn điện tử | 110 | Cái | Chụp đèn điện tử | ||
| 128 | Chụp đèn tín hiệu | 60 | Cái | Chụp đèn tín hiệu | ||
| 129 | Chụp Rơle | 1 | Cái | PM-4 | ||
| 130 | Chuyển mạch | 7 | Cái | 11П4H-K8 | ||
| 131 | Chuyển mạch | 3 | Cái | 5П2H-KШ | ||
| 132 | Công tắc | 16 | Cái | TB1-4 | ||
| 133 | Công tắc | 38 | Cái | П2T-1 | ||
| 134 | Công tắc | 2 | Cái | HEA3.602.000 | ||
| 135 | Công tắc | 4 | Cái | П2Г | ||
| 136 | Công tắc | 12 | Cái | ПП-45M | ||
| 137 | Công tắc | 16 | Cái | 5П1H | ||
| 138 | Công tắc | 15 | Cái | 6П2H | ||
| 139 | Công tắc | 5 | Cái | П2T-5 | ||
| 140 | Công tắc hành trình | 4 | Cái | BK-300H | ||
| 141 | Cụm cơ khí xen xin | 1 | Cụm | СД2 | ||
| 142 | Cuộn chặn | 10 | Cuộn | Д26 | ||
| 143 | Cuộn chặn | 8 | Cái | EC5.777.009 | ||
| 144 | Cuộn chặn | 10 | Cái | EC5.777.012 | ||
| 145 | Cuộn chặn | 16 | Cái | EC5.777.013 | ||
| 146 | Cuộn chặn | 15 | Cái | EC5.778.005 | ||
| 147 | Cuộn chặn | 14 | Cái | EC5.778.006 | ||
| 148 | Cuộn chặn | 12 | Cái | EC5.778.023 | ||
| 149 | Cuộn chặn | 18 | Cái | EC5.778.024 | ||
| 150 | Cuộn chặn | 21 | Cái | EC5.778.025 | ||
| 151 | Cuộn chặn | 28 | Cái | EC5.778.026 | ||
| 152 | Cuộn chặn | 10 | Cái | EC5.778.030 | ||
| 153 | Cuộn chặn | 21 | Cái | EC5.778.045 | ||
| 154 | Cuộn chặn | 14 | Cái | EC5.778.055 | ||
| 155 | Cuộn chặn | 14 | Cái | EC5.778.056 | ||
| 156 | Cuộn chặn | 10 | Cái | EИ4.750.002 | ||
| 157 | Cuộn chặn | 12 | Cái | EИ4.756.001 | ||
| 158 | Cuộn chặn | 14 | Cái | EИ4.759.000 | ||
| 159 | Cuộn chặn | 26 | Cái | EИ4.777.001 | ||
| 160 | Cuộn chặn | 14 | Cái | EИ4.777.002 | ||
| 161 | Cuộn chặn | 13 | Cái | EИ5.764.011 | ||
| 162 | Cuộn chặn | 12 | Cái | EУ4.758.039 | ||
| 163 | Cuộn chặn | 12 | Cái | EУ4.759.066 | ||
| 164 | Cuộn chặn | 14 | Cái | EУ4.759.067 | ||
| 165 | Cuộn chặn | 10 | Cuộn | Д2-0.15-51 | ||
| 166 | Cuộn chặn | 10 | Cuộn | Д27 | ||
| 167 | Cuộn chặn | 68 | Cuộn | ДM-0,1-100 | ||
| 168 | Cuộn chặn | 20 | Cái | ДM-0,1-40μF | ||
| 169 | Cuộn chặn | 40 | Cuộn | ДM-0,1-50 | ||
| 170 | Cuộn chặn | 17 | Cái | ДM-1,2-8μF | ||
| 171 | Cuộn chặn | 20 | Cuộn | ДM-2,4-5 | ||
| 172 | Cuộn chặn | 14 | Cuộn | ДM-3-10 | ||
| 173 | Cuộn chặn | 20 | Cái | ПE4.777.000 | ||
| 174 | Cuộn chặn | 20 | Cái | ПE4.777.001 | ||
| 175 | Cuộn lệch hướng | 1 | Cuộn | EA4.792007 | ||
| 176 | Cuộn trung tần có lõi điều chỉnh | 20 | Cuộn | Cuộn trung tần có lõi điều chỉnh | ||
| 177 | Đầu cáp | 24 | Cái | CP-50-73 | ||
| 178 | Đầu cáp | 8 | Cái | CP-50-81 | ||
| 179 | Đầu cáp | 10 | Cái | CP-75-115 | ||
| 180 | Đầu cáp | 18 | Cái | HEA3-642-003 | ||
| 181 | Đầu cáp | 10 | Cái | HEA3-642-060 | ||
| 182 | Đầu cáp | 50 | Cái | HEC3.640.004 | ||
| 183 | Đầu cáp | 15 | Cái | HEC3.642.000 | ||
| 184 | Đầu cáp | 12 | Cái | HPЯ3.647.035-12 | ||
| 185 | Đầu cáp | 6 | Cái | PП14-16 | ||
| 186 | Đầu cáp | 8 | Cái | БA3-642-003 | ||
| 187 | Đầu cáp | 8 | Cái | БA3-642-005 | ||
| 188 | Đầu cáp | 5 | Cái | УЦ3640076 | ||
| 189 | Đầu cáp | 5 | Cái | УЦ3640077 | ||
| 190 | Đầu phi | 12 | Cái | CP-50-268Ф | ||
| 191 | Đầu phi | 11 | Cái | CP-75-267Ф | ||
| 192 | Đầu phi | 10 | Cái | CP-50-74 | ||
| 193 | Đầu sa | 5 | Cái | РП10-15ЛП | ||
| 194 | Đầu sa | 11 | Cái | РП10-22ЛП | ||
| 195 | Đầu sa | 5 | Cái | РП10-7ЛП | ||
| 196 | Đầu sa | 8 | Cái | ШР20П5ЭГ10 | ||
| 197 | Đầu sa | 8 | Cái | ШР20П5ЭШ10 | ||
| 198 | Đầu sa | 10 | Cái | ШР28П7ЭГ9 | ||
| 199 | Đầu sa | 10 | Cái | ШР28П7ЭШ9 | ||
| 200 | Đầu sa | 7 | Cái | ШР32П12ЭГ1 | ||
| 201 | Đầu sa | 12 | Cái | ШР32П12ЭШ1 | ||
| 202 | Đầu sa | 6 | Cái | ШР55П31ЭГ1 | ||
| 203 | Đầu sa | 6 | Cái | ШР55П31ЭШ1 | ||
| 204 | Đầu Ф tín hiệu | 12 | Cái | HEA3-640-004 | ||
| 205 | Đầu Ш cái | 5 | Cái | РП15-50ГВВ | ||
| 206 | Dây giữ chậm | 32 | cái | ЛЭT-4-1200 | ||
| 207 | Đèn | 48 | Cái | 12V/21W | ||
| 208 | Đèn | 89 | Cái | 6,3V | ||
| 209 | Đèn điện tử | 12 | Cái | 2Д2C | ||
| 210 | Đèn điện tử | 12 | Cái | 6C33C | ||
| 211 | Đèn điện tử | 24 | Cái | 6H6П | ||
| 212 | Đèn điện tử | 15 | Cái | 6Д3Д | ||
| 213 | Đèn điện tử | 20 | Cái | 6Ж3П | ||
| 214 | Đèn điện tử | 30 | Cái | 6Ж5П | ||
| 215 | Đèn điện tử | 12 | Cái | 6Н13С | ||
| 216 | Đèn điện tử | 15 | Cái | 6Н6П | ||
| 217 | Đèn điện tử | 32 | Cái | 6П14П | ||
| 218 | Đèn điện tử | 6 | Cái | 6Х6С | ||
| 219 | Đèn điện tử | 10 | Cái | 6Э5П | ||
| 220 | Đèn điện tử | 3 | Cái | 7ЛО-55И | ||
| 221 | Đèn điện tử | 12 | Cái | CГ15П | ||
| 222 | Đèn điện tử | 1 | Cái | ГMИ-90 | ||
| 223 | Đèn điện tử | 1 | Cái | ЛH16 | ||
| 224 | Đèn điện tử | 6 | Cái | СГ16П | ||
| 225 | Đèn điện tử | 14 | Cái | СГ2П | ||
| 226 | Đèn điện tử | 30 | Cái | 6П6С | ||
| 227 | Đèn điện tử | 3 | Cái | TГИ2-400/16 | ||
| 228 | Đèn mắt cua 27V | 15 | Cái | Đèn mắt cua 27V | ||
| 229 | Đèn nhả điện | 4 | Cái | РР-7 | ||
| 230 | Đèn tín hiệu | 14 | Cái | MH-3 | ||
| 231 | Đèn tín hiệu | 12 | Cái | CM-3-0,6 | ||
| 232 | Đèn tín hiệu | 105 | Cái | TH-02 | ||
| 233 | Đi ốt | 88 | Cái | 2Д522Б | ||
| 234 | Đi ốt | 45 | Cái | Д1006 | ||
| 235 | Đi ốt | 12 | Cái | Д1007 | ||
| 236 | Đi ốt | 18 | Cái | Д1010 | ||
| 237 | Đi ốt | 70 | Cái | Д104 | ||
| 238 | Đi ốt | 20 | Cái | Д202 | ||
| 239 | Đi ốt | 35 | Cái | Д211 | ||
| 240 | Đi ốt | 25 | Cái | Д214 | ||
| 241 | Đi ốt | 25 | Cái | Д215 | ||
| 242 | Đi ốt | 98 | Cái | Д223Б | ||
| 243 | Đi ốt | 49 | Cái | Д226 | ||
| 244 | Đi ốt | 79 | Cái | Д229 | ||
| 245 | Đi ốt | 42 | Cái | Д405 | ||
| 246 | Đi ốt | 12 | Cái | ДKC-7M | ||
| 247 | Đi ốt | 31 | Cái | 2C147 | ||
| 248 | Đi ốt | 55 | Cái | 2Д102A | ||
| 249 | Đi ốt | 30 | Cái | 2Д104 | ||
| 250 | Đi ốt | 10 | Cái | 2И2002 | ||
| 251 | Đi ốt | 30 | Cái | Д1004 | ||
| 252 | Đi ốt | 20 | Cái | Д1005 | ||
| 253 | Đi ốt | 20 | Cái | Д105 | ||
| 254 | Đi ốt | 45 | Cái | Д242 | ||
| 255 | Đi ốt | 80 | Cái | Д814 | ||
| 256 | Đi ốt | 12 | Cái | 2Д202 | ||
| 257 | Đi ốt | 25 | Cái | 2Д510 | ||
| 258 | Đi ốt cao áp | 62 | Cái | 2Ц202E | ||
| 259 | Đi ốt cao tần | 24 | Cái | 2A102A | ||
| 260 | Đi ốt cao tần | 12 | Cái | 2A104A | ||
| 261 | Đi ốt | 18 | Cái | 2С133А | ||
| 262 | Đi ốt | 22 | Cái | Д817B | ||
| 263 | Đi ốt ổn áp thủy tinh | 20 | Cái | 3,5V | ||
| 264 | Đi ốt ổn áp thủy tinh | 20 | Cái | 5V | ||
| 265 | Đi ốt ổn áp thủy tinh | 20 | Cái | 7,5V | ||
| 266 | Đi ốt ổn áp thủy tinh | 20 | Cái | 9V | ||
| 267 | Điện trở | 120 | Cái | МЛТ-1W | ||
| 268 | Điện trở | 40 | Cái | МЛТ-2W | ||
| 269 | Điện trở | 3 | Cái | ПЭВ-10-3,3K | ||
| 270 | Điện trở | 2 | Cái | ПЭВ-15-10Ω | ||
| 271 | Điện trở | 3 | Cái | ПЭВ-15-1K | ||
| 272 | Điện trở | 4 | Cái | ПЭВ-15-4,3K | ||
| 273 | Điện trở | 2 | Cái | ПЭВ-15-47K | ||
| 274 | Điện trở | 2 | Cái | ПЭВ-20-100Ω | ||
| 275 | Điện trở | 3 | Cái | ПЭВ-20-330Ω | ||
| 276 | Điện trở | 1 | Cái | 12600K | ||
| 277 | Điện trở | 51 | Cái | BC-0,5W | ||
| 278 | Điện trở | 25 | Cái | CП3-9a-16-2,7 K | ||
| 279 | Điện trở | 30 | Cái | CП3-9a-16-4,7 K | ||
| 280 | Điện trở | 10 | Cái | KЭB-10-3K | ||
| 281 | Điện trở | 12 | Cái | KЭB-1-110MΩ | ||
| 282 | Điện trở | 361 | Cái | MЛT-0,5W | ||
| 283 | Điện trở | 12 | Cái | ПЭB-100W-680Ω | ||
| 284 | Điện trở | 18 | Cái | ПЭB-10-2,2K | ||
| 285 | Điện trở | 18 | Cái | ПЭB-10-6,8K | ||
| 286 | Điện trở | 22 | Cái | ПЭB-15-3,3K | ||
| 287 | Điện trở | 15 | Cái | ПЭB-50-10K | ||
| 288 | Điện trở | 16 | Cái | ПЭB-50-15K | ||
| 289 | Điện trở | 21 | Cái | ПЭB-50-240Ω | ||
| 290 | Điện trở | 16 | Cái | ПЭB-50-36Ω | ||
| 291 | Điện trở | 20 | Cái | ПЭB-50-7,5K | ||
| 292 | Điện trở | 22 | Cái | ПЭBP-10-220Ω | ||
| 293 | Điện trở | 25 | Cái | ПЭBP-20-750Ω | ||
| 294 | Điện trở | 24 | Cái | ТВО-2-15K | ||
| 295 | Điện trở | 24 | Cái | ТВО-2-22Ω | ||
| 296 | Điện trở | 22 | Cái | ТВО-2-33K | ||
| 297 | Điện trở | 25 | Cái | ТВО-2-47Ω | ||
| 298 | Điện trở | 23 | Cái | ТВО-2-470K | ||
| 299 | Điện trở | 24 | Cái | ТВО-60-100K | ||
| 300 | Điện trở | 18 | Cái | ТВО-60-330K | ||
| 301 | Điện trở | 26 | Cái | ТВО-60-47Ω | ||
| 302 | Điện trở | 25 | Cái | ТВО-60-470K | ||
| 303 | Điện trở | 25 | Cái | ТВО-60-8,2K | ||
| 304 | Doăng chì | 10 | Cái | PP2 | ||
| 305 | Doăng đồng | 10 | Cái | PP2 | ||
| 306 | Động cơ | 1 | Cái | 4A100S16Y2 | ||
| 307 | Động cơ | 3 | Cái | AД90/У2 | ||
| 308 | Động cơ | 2 | Cái | AДП-262 | ||
| 309 | Động cơ | 2 | Cái | MO-50-8Д3 | ||
| 310 | Động cơ | 1 | Cái | AOЛ-32-12-M | ||
| 311 | Động cơ | 3 | Cái | AOЛР-12-10 | ||
| 312 | Động cơ | 1 | Cái | AД80C | ||
| 313 | Động cơ | 1 | Cái | AДП1262 | ||
| 314 | Động cơ | 1 | Cái | ДB-302 | ||
| 315 | Động cơ | 1 | Cái | AДП362 | ||
| 316 | Đồng hồ | 3 | Cái | M265(0-200)μA | ||
| 317 | Đồng hồ | 1 | Cái | Э8021(0-250)V/400Hz | ||
| 318 | Đồng hồ | 2 | Cái | M4204 (0÷50)μA | ||
| 319 | Đồng hồ | 3 | Cái | M42101(0÷100)mA | ||
| 320 | Đồng hồ | 3 | Cái | M42103(0÷100)mA | ||
| 321 | Đồng hồ | 2 | Cái | mA (0-50) M42100 | ||
| 322 | Đồng hồ | 1 | Cái | MΩ | ||
| 323 | Đồng hồ | 2 | Cái | μA (0-1) M42100 | ||
| 324 | Đồng hồ | 4 | Cái | μA (0-50) M1460 | ||
| 325 | Đồng hồ | 2 | Cái | μA(0-200) M4206 | ||
| 326 | Đồng hồ | 1 | Cái | Э8004 (380-480)Hz | ||
| 327 | Đồng hồ | 2 | Cái | Э8021(0÷250)V 50Hz | ||
| 328 | Đồng hồ | 1 | Cái | 228ЧП | ||
| 329 | Đồng hồ | 1 | Cái | БГ3256000 | ||
| 330 | Đui đèn | 1 | Cái | 8Л029И | ||
| 331 | IC | 9 | Cái | LM709 | ||
| 332 | IC | 5 | Cái | 153УД1 | ||
| 333 | IC | 25 | Cái | 140УД1Б | ||
| 334 | Khối | 1 | Khối | БЗ-ДД-07 | ||
| 335 | Khối biến thế tủ phát BBC | 3 | Khối | ЯБ2. 087.192 | ||
| 336 | Lắc tẩm phủ mạch in | 4 | Hộp | PUC 400mL | ||
| 337 | Li vô bọt nước | 4 | Cái | Li vô bọt nước | ||
| 338 | Lỗ gơ tín hiệu | 65 | Cái | Lỗ gơ tín hiệu | ||
| 339 | Lỗ Γ nhựa | 28 | Cái | Lỗ Γ nhựa | ||
| 340 | Mảng cao áp 4,5KV | 1 | Cái | Mảng cao áp 4,5KV | ||
| 341 | Mảng rơle bảo vệ quạt | 5 | mảng | ЯБ7103-574 | ||
| 342 | Mảng rơle thời gian | 3 | mảng | ЯБ7103-575 | ||
| 343 | Nắn dòng | 22 | Cái | TBC-7-16 | ||
| 344 | Nắn dòng | 31 | Cái | 40ЕД-10Г | ||
| 345 | Nắn dòng | 12 | Cái | 18EД -10Г | ||
| 346 | Nắn dòng | 15 | Cái | 40EД -16Г | ||
| 347 | Núm biến trở | 100 | Cái | Núm biến trở | ||
| 348 | Núm mỏ quạ | 76 | Cái | Núm mỏ quạ | ||
| 349 | Ổ cầu chì | 65 | Cái | ПK-45 | ||
| 350 | Ổ đèn chìm+chụp | 22 | Cái | Ổ đèn chìm+chụp | ||
| 351 | Ổ đèn cổ cò | 8 | Cái | Ổ đèn cổ cò | ||
| 352 | Ổ đèn tín hiệu | 24 | Cái | Ổ đèn tín hiệu | ||
| 353 | Ống sóng | 1 | Cái | ЕИ6-640-016 | ||
| 354 | Ống sóng | 1 | Cái | ЕИ6-647-047 | ||
| 355 | Ống sóng mềm | 2 | Đoạn | Ống sóng mềm | ||
| 356 | Rơ le | 3 | Cái | KHT 071M | ||
| 357 | Rơ le | 4 | Cái | PC4523201 | ||
| 358 | Rơ le | 5 | Cái | PKMП-1 PC4.525.205 | ||
| 359 | Rơ le | 4 | Cái | TKД 103 ДOД-6 | ||
| 360 | Rơ le | 5 | Cái | TKД533 | ||
| 361 | Rơ le | 20 | Cái | РЭС-10-031-01 | ||
| 362 | Rơ le | 20 | Cái | РЭС-9 PC4.524.200 | ||
| 363 | Rơ le | 3 | Cái | ТКД523 | ||
| 364 | Rơ le | 30 | Cái | PЭC - 34 | ||
| 365 | Rơ le | 46 | Cái | PЭC - 9 | ||
| 366 | Rơ le | 25 | Cái | PЭH - 34 | ||
| 367 | Rơ le | 36 | Cái | TKE -56 | ||
| 368 | Rơ le | 12 | Cái | TP3-7,5 | ||
| 369 | Rơ le | 16 | Cái | ЭPM - 4 | ||
| 370 | Ruột cầu chì | 170 | Cái | ПК-45 | ||
| 371 | Ruột cầu chì cài | 12 | Cái | ПВ-20A | ||
| 372 | Thisistor | 25 | Cái | 2У-101 | ||
| 373 | Thizistor | 5 | cái | T50-4-111.8 | ||
| 374 | Tụ điện | 223 | Cái | KT-1-H70 | ||
| 375 | Tụ điện | 119 | Cái | KT-2-M47F | ||
| 376 | Tụ điện | 3 | Cái | KЧ41-10KV-0,5MF | ||
| 377 | Tụ điện | 63 | Cái | MБГ-10μF-400V | ||
| 378 | Tụ điện | 15 | Cái | MБГ-20μF-400V | ||
| 379 | Tụ điện | 102 | Cái | MБГ-2-400V-0,5μF | ||
| 380 | Tụ điện | 58 | Cái | OMБГ-2-400V-2μF | ||
| 381 | Tụ điện | 48 | Cái | OMБГ-2-630V-4μF | ||
| 382 | Tụ điện | 45 | Cái | МБГП-1-400V-2,7 pF | ||
| 383 | Tụ điện | 42 | Cái | МБГП-1-400V-3,3 pF | ||
| 384 | Tụ điện | 38 | Cái | МБГП-1-400V-47 pF | ||
| 385 | Tụ điện | 44 | Cái | МБГП-1-400V-470 pF | ||
| 386 | Tụ điện | 10 | Cái | K40У-9-400-0,22μF | ||
| 387 | Tụ điện KCO | 595 | Cái | KCO-500V | ||
| 388 | Tụ hoá | 15 | Cái | 10µF/100V | ||
| 389 | Tụ hoá | 20 | Cái | 100µF/100V | ||
| 390 | Tụ hoá | 15 | Cái | 47µF/100V | ||
| 391 | Xen xin | 3 | Cái | CC454 | ||
| 392 | Xen xin | 4 | Cái | CKMГ | ||
| 393 | Xen xin | 2 | Cái | HД-511 | ||
| 394 | Xen xin | 1 | Cái | БC-155 | ||
| 395 | Xen xin | 2 | Cái | ДИД-454 | ||
| 396 | Xen xin | 4 | Cái | НД-1404 | ||
| 397 | Xen xin | 3 | Cái | НД511HA | ||
| 398 | Xen xin | 4 | Cái | HC-404 | ||
| 399 | Xen xin | 1 | Cái | ДИД-101 | ||
| 400 | Vòng côn dưới bệ | 1 | Vòng | ППК | ||
| 401 | Vòng côn giữa bệ | 1 | Vòng | ППК | ||
| 402 | Vòng côn trên bệ | 1 | Vòng | ППК | ||
| 403 | Xốp cao tần | 1 | m² | П37 | ||
| 404 | Xốp loa phát xạ dưới | 1 | Cái | П37 | ||
| 405 | Xốp loa phát xạ trên | 1 | Cái | П37 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3449745E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.689949E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.988.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.121.976.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi