Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ dự án: Sản xuất thử nghiệm giống chè shan LP18 tại một số tỉnh miền núi phía Bắc, năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323575-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa phục vụ dự án: Sản xuất thử nghiệm giống chè shan LP18 tại một số tỉnh miền núi phía Bắc, năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210308502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:38:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 220,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đạm urê 4.360,8 kg Độ tinh khiết >99% N>46% Biu ret
2 Đạm amoni sunfat 175 kg Độ tinh khiết >99% N>20,5% H2SO4
3 Supe lân 8.945,6 kg Hàm lượng P2O5 tự do
4 Kali clorua 2.387,6 kg Độ tinh khiết >96% K2O>60% Cl: 45-47% Na:0,6% Mg:0,12% pH: 7,0 Độ ẩm
5 Phân sinh học WEHG 28 kg Hàm lượng chất hữu cơ: 0.55%, Axit amin: 0.5%, Bo: 0.3%, PH: 8-9
6 Phân sinh học GOLDTECH G05 3 kg Thành phần gồm: N: 3%, P2O5: 4%, K2O:4%, S:1.2%, Mg:
7 Phân hữu cơ (phân bò) 24 tấn Gồm phân gia súc, bã mía, phụ phẩm nông nghiệp... được xử lý ủ bằng chế phẩm. Hàm lượng hữu cơ > 20% vật chất hữu cơ. Vi khuẩn hiếu khí > 4.10^10/gam
8 Phân hữu cơ (phân gà) 6 tấn Phân gà đã được ủ hoai mục. Hàm lượng hữu cơ> 20% vật chất hữu cơ, tỷ lệ C/N5
9 Phân vi sinh Sông Gianh 800 kg Chất hữu cơ: 15%, Axit humic: 2.5%, Ca:1%, Azotobatec: Aspergillus, Baccillus.
10 MgSO4 30 kg Hàm lượng MgO : 16%, hàm lượng S: 13%
11 Biển thí nghiệm 3,5 chiếc Chất liệu nhựa mica dày 3mm, phông xanh chữ trắng. Khổ 40x 60cm có chân thép cao 1m5
12 Bình phun thuốc (16lit) 1 chiếc Chất liệu chịu nhiệt, không bị hóa chất tác dụng. Không gây tiếng ồn, đảm bảo độ kín không bị chảy nước ra ngoài. Hệ thống bơm tạo áp nhanh, lực phun mạnh, bình có đệm vai
13 Cây bóng mát 8.000 cây Cây muồng có chiều cao từ 40-60cm. Hóa nâu 2/3 thân.
14 Đất đóng bầu 1 m3 Đất đỏ không lẫn tạp chất. Đã sàng qua
15 Đất đóng bầu (đã nghiền) 1 m3 Đất đỏ không lẫn tạp chất. Được nghiền mịn
16 Dây nilon 6 kg Chất liệu polypropylen, không thấm nước, không bị mục rách
17 Dây tưới 113,6 m Dây nhựa mềm đường kính 28mm.
18 Găng tay cao su 5 hộp Không bị thủng lỗ, đường kính bọt khí không lớn hơn 1mm không có quá 4 bọt, không có nếp nhăn ở ngón tay và lòng bàn tay. Mầu sắc đồng đều không bị dính bẩn.
19 Kéo cắt hom 5 chiếc Lưỡi kéo bằng thép cứng, sắc không rỉ. Tay cầm được làm bằng gang.
20 Hạt cốt khí 200 kg Hạt chắc, khô. Không lẫn tạp chất, hạt cỏ…, tỷ lệ nảy mầm cao.
21 Nong tre 4 chiếc Làm bằng tre lòng nông, đường kính 1,2m. Lỗ nhỏ, hẹp.
22 Thước đo 5 chiếc Khoảng chia độ của thang đo và đơn vị phải ghi kí hiệu. Độ chính xác 0.002mm
23 Túi nilon đựng mẫu 9,5 kg Túi nilon loại 5kg kính thước 30x50cm, màu xanh, dai, không mùi
24 Sàng tre 4 chiếc Làm bằng tre lòng nông, có lỗ nhỏ và thưa. Đường kính 0,5m
25 Thuốc BVTV (Acimectin 3.6 EC) 44,7 lit Abamectin 3,6%-w/w. Phụ gia 96,4 % w/w
26 Thuốc BVTV thảo mộc ANISAF SH-01 17 lit Hoạt chất Polyphenol chiết xuất từ 4 loại thaỏ mộc: Bồ kết, Hy thiêm, đơn buốt, cúc liên chi dại.
27 Túi bầu 10 x 16cm 2 kg Túi PE màu đen, hàn đáy, có 3 lỗ, kích thước 10cm x 16cm
28 Túi bầu 12 x 18cm 2 kg Túi PE màu đen, hàn đáy, có 3 lỗ, kích thước 12cm x 18cm
29 Vôi bột 2.400 kg Vôi được nghiền nhỏ, độ trắng >80%, không lẫn tạp chất, hàm lượng CaO ~70%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng tương tự về quy mô, giá trị, có điểm cung cấp hàng hóa tuơng tự các điểm triển khai của dự án
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->