Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống chè có năng suất, chất lượng cao cho sản xuất chè đen phục vụ nội tiêu và xuất khẩu, năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323455-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa phục vụ đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống chè có năng suất, chất lượng cao cho sản xuất chè đen phục vụ nội tiêu và xuất khẩu, năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210308504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:20:00 đến ngày 2021-03-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phân đạm Urê 5.360 kg Độ tinh khiết >99% N>46% Biu ret
2 Supe Lân 3.720 kg Hàm lượng P2O5 tự do
3 Kali 5.820 kg Độ tinh khiết >96% K2O>60% Cl: 45-47% Na:0,6% Mg:0,12% pH: 7,0 Độ ẩm
4 Thuốc BVTV (Acimectin 3.6 EC) 26,7 kg Abamectin 3,6%-w/w. Phụ gia 96,4 % w/w
5 Phân vi lượng 0,48 kg - 24%Cu
6 Phân hữu cơ Sông Gianh 60 kg Chất hữu cơ: 15%; Axit humic: 2,5%; Ca: 1%, Azotobatec: Aspergillus, Baccillus : 1x10^ 6
7 Chế phẩm phân giải cellulo 2,4 kg Vi sinh vật hữu ích và enzym cellulase ≥109CFU/g
8 Chế phẩm vi sinh 2 kg Streptomyces: 10CFU ; Rhizobium: 10CFU ; Lactic: 10CFU ; Bacillus: 10CFU Vi khuẩn quang hợp: 10CFU ; Nấm men và xạ khuẩn: 10CFU ; pH = 3.5÷4.0
9 Phân Lâm Thao NPK-SM1 90 kg - N (ts): 5%; P2O5 (hh): 10%; K2O(hh): 3%; S: 8%; Độ ẩm; 5%
10 Phân Lâm Thao NPK-SM1 90 kg - Hàm lượng N: 16%; P2O5: 8%; K2O: 8% và S: 9% và một số chất trung vi lượng: Zn, Cu, Fe. Mg, Bo
11 Phân Lâm Thao NPK-S 5:10:3-8 90 kg - Hàm lượng N: 5%; P2O5: 10%; K2O: 3% và S: 8% và một số chất trung vi lượng: Zn, Cu, Fe. Mg, Bo
12 Hạt cốt khí 2,4 kg Hạt cây cốt khí đã được phơi khô bảo quản trong túi nolon dày để nơi cao thoáng khí
13 Cây che bóng 560 cây Cây muồng lá dài được trồng trong túi PEφ15cm, cao 50cm, đường kính gốc 1-1,5cm
14 Phân chuồng 14,4 tấn Phân hữu cơ đã được ủ hoai mục, tơi xốp không lẫn đất đá rác
15 Rơm rạ 1,2 tấn Rơm đã được phơi khô, sóng sợi không mốc hay nát mủn
16 Quần áo bảo hộ lao động 10 Bộ làm từ vải kaki dày, đường may chắc chắn
17 Ủng 10 Bộ ủng cao su chống nước chống đâm xuyên chống va đập
18 Kính bảo hộ 9 Cái có lỗ thông khí kín, dây mang điều chỉnh được, tròng kính bằng vật liệu polycarbonate, chống xước.
19 Bạt hái chè 7 Cái Bạt đan từ sợi nilon loại dày
20 Bao tải dứa 35 Cái tải đan từ sợi nilon, kích thước kích thước 80x1,2m
21 Bình phun thuốc 9 Bình Bình bơm tay bằng nhựa dung tích 18 lít
22 Xe rùa 5 Cái bánh xe bằng hơi, dài 1,4m, rộng 63cm, cao 65cm, tải trọng 200kg, nặng 16,5 kg.
23 Xẻng 13 Cái xẻng sắt có cán gỗ dài 1,2m
24 Cuốc 13 Cái dài 1,2m, trọng lượng 2kg, cán gỗ.
25 Thước kẹp pame 4 Cái độ chính xác 1/1000milimet, cỡ 0,05 - 150mm
26 Khung mật độ 5 Cái Khung vuông có kích thước 1/4 m2 chia thành 4 ô vuông nhỏ bằng nhau.
27 Thước dây 5m 9 Cái Thước dây kéo độ dài tối đa 5m.
28 Túi nilon 5kg 25 Kg bằng nilon loại 5kg
29 Băng dính 4 Cuộn Cuộn nhỏ bằng nilon có dán keo 1 mặt, bề rộng 1,5cm
30 Dây nilon 11 Kg Dây nilon cuộn 1kg/cuộn
31 Găng tay 12 Hộp găng tay cao su
32 Quang giành đòn gánh 16 Đôi Đòn gánh bằng tre dài 1,5m; Quang uốn bằng đây thép φ3,5cm cao 70cm, đôi giành đan bằng tre già
33 Nong 42 Cái Đan bằng tre, đường kính 1,2 m
34 Nia 40 Cái Đan bằng tre, đường kính 1,2 m
35 Dần 21 Cái Đan bằng tre, đường kính 60c m
36 Sàng 23 Cái Đan bằng tre, đường kính 60c m
37 Sảo 22 Cái Đan bằng tre, đường kính 60c m
38 Mẹt 15 Cái Đan bằng tre, đường kính 1,2 m
39 Bạt 12 M2 1 lớp, 4m x 20m
40 găng tay vải 40 Đôi Găng tay vải kaki
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng tuơng tự về quy mô, giá trị, có địa điểm cung cấp tuơng ứng với địa chỉ thực hiện đề tài mời chào hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->