Gói thầu: Thực hiện quan trắc môi trường định kỳ và báo cáo kết quả hoạt động xả nước thải năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Thực hiện quan trắc môi trường định kỳ và báo cáo kết quả hoạt động xả nước thải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 10:12:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,844,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | QTCLKK01 | 2 | Mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Khu vực hộ dân ở hướng gió chính | |
| 2 | Độ ồn | QTCLKK02 | 4 | Mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Khu vực trong trung tâm bệnh viện và khu vực hộ dân gần nhất | |
| 3 | Bụi tổng | QTCLKK03 | 4 | Mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Khu vực trong trung tâm bệnh viện và khu vực hộ dân gần nhất | |
| 4 | NO2 | QTCLKK04 | 6 | Mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Khu vực trong trung tâm bệnh viện, khu vực hộ dân gần nhất và khu vực hộ dân ở hướng gió chính | |
| 5 | SO2 | QTCLKK05 | 6 | Mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Khu vực trong trung tâm bệnh viện, khu vực hộ dân gần nhất và khu vực hộ dân ở hướng gió chính | |
| 6 | Bụi khói | QTCLKK06 | 2 | mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Khu vực hộ dân ở hướng gió chính | |
| 7 | HC | QTCLKK01 | 2 | Mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Khu vực hộ dân ở hướng gió chính | |
| 8 | Tổng N | QTCLNT01 | 4 | mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 9 | Tổng P | QTCLNT02 | 4 | mẫu | Tần suất 2 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 10 | pH | QTCLNT03 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 11 | BOD5 | QTCLNT04 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 12 | COD | QTCLNT05 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 13 | TSS | QTCLNT06 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 14 | Dầu mỡ động thực vật | QTCLNT07 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 15 | Amoni | QTCLNT08 | 8 | mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 16 | Nitrat | QTCLNT09 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 17 | Photphat | QTCLNT10 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 18 | Sunphua | QTCLNT11 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thố Tần suất 4 lần/ năm | |
| 19 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | QTCLNT13 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 20 | Salmonella | QTCLNT14 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 21 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | QTCLNT12 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 22 | Shigella | QTCLNT15 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 23 | Vibrio cholerae | QTCLNT16 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 24 | Coliform | QTCLNT17 | 8 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Nước thải trước hệ thống xử lý và sau hệ thống xử lý | |
| 25 | pH | QTCLNM01 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 26 | DO | QTCLNM02 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 27 | BOD5 | QTCLNM03 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 28 | COD | QTCLNM04 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 29 | TSS | QTCLNM05 | 4 | mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 30 | Tổng dầu mỡ | QTCLNM06 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 31 | Amoni | QTCLNM07 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 32 | Nitrat | QTCLNM08 | 4 | mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 33 | Photphat | QTCLNM09 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 34 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | QTCLNM10 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 35 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | QTCLNM11 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 36 | Coliform | QTCLNM12 | 4 | Mẫu | Tần suất 4 lần/ năm Địa điểm: Sông Càng Long | |
| 37 | Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường | BCQTMT | 3 | Đợt | Báo cáo 6 tháng theo quy định tại Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT Báo cáo năm theo Thông tư 25/2019/TT-BTNMT | |
| 38 | Lập báo cáo kết quả quan trắc hoạt động xả nước thải | BCHĐXT | 1 | Đợt | Lập báo cáo kết quả quan trắc hoạt động xả nước thải | |
| 39 | Nhân công đo đạc | NC | 4 | Người | Nhân công đo đạc | |
| 40 | Chi phí vận chuyển | VC | 4 | lần | Chi phí vận chuyển | |
| 41 | In ấn | IN | 12 | Báo cáo | in ấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi