Gói thầu: Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen Human Parvovirus B19 phục vụ bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cộng đồng, mã số NVQG-2020 ĐT.06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen Human Parvovirus B19 phục vụ bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cộng đồng, mã số NVQG-2020 ĐT.06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 10:06:00 đến ngày 2021-03-18 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Genomic DNA Purification Kit, 250preps | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Whole Blood Genomic DNA Purification Mini Kit), 250 preps | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | DNA Blood Mini Kit (250 preps) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | QIAamp Fast DNA tissue Kit (50 preps) | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | RNAse | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | PCR master mix 2X (1000) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | High-Fidelity PCR Master Mix with HF Buffer (500) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Q5® High-Fidelity 2X Master Mix (500) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Human Parvovirus B19 IgG ELISA Kit (96) | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Human Parvovirus B19 IgM ELISA Kit (96) | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | PCR product purification kit | 2 | Kit | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | PCR gel extraction kit | 1 | Kit | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Plasmid Minipreps | 2 | Kit | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Primer ( | 40 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Synthetic Plasmid (500 Nu) | 2 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | DNA 1kb Ladder 50 μg | 2 | hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | DNA 100 bp Ladder 50 μg | 2 | hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | DNA 50 bp Ladder 50 μg | 3 | hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Agarose (500g) | 2 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | TBE 10X Buffer | 2 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Ethidium Bromide (10g) | 1 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | loading buffer | 2 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | pJET1.2/blunt clonning kit | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Akaline phosphatase | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | Glycerol 500 ml | 1 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | Tris buffer 500 ml | 1 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | TE buffer 500 ml | 1 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Thuốc khử trùng Presept 100viên x 2,5g | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | PBS | 5 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | NaOH | 5 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Ethanol tuyệt đối | 10 | Lít | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Protease K, 1ml | 10 | ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Pipet - 1000 µl | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Pipet - 200 µl | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Pipet - 100 µl | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Pipet - 10 µl | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Pipet - 2 µl | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | One -shot DH5α competent cells (Invitrogen) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | SOC Outgrowth Medium | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | CaCl2 500 g | 2 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | pGEMđ-T Easy Vector, system I (Promega) 20rxns/bộ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Xgal 100mg/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | IPTG (Dioxane-free) 5g/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Yeast Extract Powder 1kg/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Tryptone | 1 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | Enzym giới hạn | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Enzym ExoStar, 100 phản ứng/bộ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | ZR DNA Sequencing Cleanup Kit, 200 phản ứng/bộ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | 3500/3500xL Sequencing Standards, BigDye® Terminator v3.1 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 50 | BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X Sequencing Buffer | 2 | Ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Nuclease free Water 1000 ml/Lọ | 10 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | AmpliTaq Gold® 360 Master Mix 5ml/bộ | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | POP-7™ Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers 384 phản ứng/bộ | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | MicroAmp® Optical 96-Well Reaction Plate | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 55 | Septa for 3500/3500xL Genetic Analyzers, 96 well | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | Quantifiler® Trio DNA Quantification Kit | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 57 | Conditioning Reagent | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 58 | Đĩa petri | 5 | thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 59 | PCR strip chuyên dụng | 10 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 60 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí nhựa | 40 | Pack 10 | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 61 | Hộp lưu mẫu 81 vị trí giấy | 30 | Pack 10 | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 62 | Khẩu trang y tế chuyên dụng | 100 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 63 | Bộ quần áo y tế dùng 1 lần | 100 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 64 | Tube lấy máu EDTA (100 tubes/hộp) | 20 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 65 | Bơm tiêm lấy máu | 20 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 66 | Giấy vệ sinh vô trùng | 10 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 67 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh lọ 500ml | 20 | lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 68 | Giấy lau không bụi | 50 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 69 | Túi khóa miệng 100 cái/túi | 60 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 70 | Đầu Pipet nhựa 10 ml | 1 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 71 | Đầu Pipet nhựa 25 ml | 1 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 72 | Đầu Pipet nhựa 5 ml | 1 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 73 | Fancol 50 ml | 20 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 74 | Aluminum foil | 2 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 75 | Giấy Parafilm | 2 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 76 | Đầu côn trắng (10 µl) | 15 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 77 | Đầu côn vàng (200 µl) | 15 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 78 | Đầu côn xanh (1000 µl) | 15 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 79 | Đầu côn 5 ml | 2 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 80 | Đầu côn có lọc (10ul) | 5 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 81 | Đầu côn có lọc (200ul) | 5 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 82 | Đầu côn có lọc (1000ul) | 5 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 83 | Eppendof tube 1.5ml | 20 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 84 | Eppendof tube 2.0 ml | 10 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 85 | Fancol 15 ml | 5 | túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 86 | Ống PCR 0.2ml DNase-RNase Free | 10 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 87 | Ống PCR 0.5ml DNase-RNase Free | 2 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 88 | Găng tay không bột các cỡ | 20 | thùng/ 10 hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 89 | Găng tay nilon | 10 | thùng/ 10 hộp | Tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.176065E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.497.000 VND hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.030.994.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.092.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi