Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua giống và vật tư nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp duyên hải Nam Trung bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua giống và vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách nhà nước từ hoạt động khuyến nông trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 12:01:00 đến ngày 2021-03-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 627,312,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lạc LDH 01 | 2.200 | kg | Đạt tiêu chuẩn giống xác nhận được quy định trong: Quy chuẩn Quốc gia QCVN 01-48: 2011/BNNPTNT, Về chất lượng hạt giống lạc. - Giống còn hạn sử dụng tối thiểu là 6 tháng kể từ ngày giao nhận giống. - Quy cách đóng gói : Đóng bao 25kg | ||
| 2 | Giống vừng đen (Bình Định, Quảng Nam) | 50 | kg | Đạt tiêu chuẩn giống xác nhận được quy định trong: Quy chuẩn Quốc gia TCVN 10908:2016/BNNPTNT, Về hạt giống vừng và yêu cầu kỹ thuật - Phù hợp với điều kiện sinh thái, khí hậu vụ hè, hè thu vùng Duyên hải Nam Trung bộ (cụ thể là tỉnh Bình Định và Quảng Nam) - Giống còn hạn sử dụng tối thiểu là 6 tháng kể từ ngày giao nhận giống. - Quy cách đóng gói : Đóng bao 0,5 kg | ||
| 3 | Giống ngô lai đơn F1 | 500 | kg | - Đạt tiêu chuẩn giống lai đơn được quy định trong: Quy chuẩn Quốc gia QCVN 01–53: 2011/BNNPTNT, Về chất lượng hạt giống ngô lai. - Năng suất đạt trên 10 tấn/ha, Thời gian sinh trưởng ngắn (từ 90-100 ngày), bộ lá sinh trưởng khỏe, lá xanh bền cho đến khi thu hoạch. Có khả năng gieo trồng ở mật độ cao, có thời gian trỗ cờ, phun râu tập trung chỉ từ 5 đến 7 ngày. - Phù hợp với điều kiện sinh thái, khí hậu vụ hè, hè thu vùng Duyên hải Nam Trung bộ (cụ thể là tỉnh Bình Định và Quảng Nam). - Có Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng giống phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật. - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam - Giống còn hạn sử dụng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày giao nhận giống. - Quy cách đóng gói : Đóng bao 1kg | ||
| 4 | Phân Đạm ure | 9.675 | kg | Thành phần: Nitơ ≥ 46.3%; Biuret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,4%; Hạt màu trắng. - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam - Thời hạn sử dụng hàng hóa kể từ ngày bàn giao >=18 tháng - Quy cách đóng gói : Đóng bao 50kg | ||
| 5 | Phân Lân super | 18.050 | kg | - Thành phần: Bột màu xám hàm lượng P2O5 tự do: ≤4; P2O5: Hữu hiệu: 16-16,5%; Lưu huỳnh (S) 11%; Độ ẩm ≤13 - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam | ||
| 6 | Phân kaliclorua | 4.750 | kg | - Thành phần: K2O≥60%; độ ẩm tối đa: 1.0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi - Quy cách hàng hóa: Đóng bao 50 kg/bao - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam - Thời hạn sử dụng hàng hóa kể từ ngày bàn giao >=18 tháng - Quy cách đóng gói : Đóng bao 50kg | ||
| 7 | Vôi nông nghiệp | 5.000 | kg | Vôi dạng bột màu trắng, không vón cục, không ẩm ướt, đã được xử lý để có thể bón trực tiếp được cho cây trồng. - Quy cách đóng gói : Đóng bao 25kg | ||
| 8 | Phân hữu cơ | 35.000 | kg | - Thành phần chính : Hữu cơ ≥65%; P2O5hh≥ 2%; N(ts) ≥3%, K2O5(hh) ≥2%, tỉ lệ C/N≤ 10, pH H2O: 6,5; độ ẩm ≤ 22% - Không chứa các chất Cadimi(Cd); Asen(As); chì (Pb), thủy ngân (Hg) và các loại VSV có hại như E. coli; Salmonella spp. - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành ở Việt Nam - Có giấy chứng nhận hợp quy về phân bón hoặc các giấy chứng nhận chất lượng khác có giá trị tương. - Thời hạn sử dụng hàng hóa kể từ ngày bàn giao >=18 tháng - Quy cách đóng gói : Đóng bao 25kg hoặc 50 kg. | ||
| 9 | Thuốc trừ bệnh | 2,8 | Kg/lít | - Thành phần: Oxolinic acid (min 93 %): loại gói 10 gam - Có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam - Thời hạn sử dụng hàng hóa kể từ ngày bàn giao tối thiểu là 12 tháng | ||
| 10 | Thuốc trừ bệnh | 23 | Kg/lít | - Thành phần: chứa Metalaxyl 8% + Mancozeb 64%: loại gói 100 gam; - Có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam - Thời hạn sử dụng hàng hóa kể từ ngày bàn giao tối thiểu là 12 tháng | ||
| 11 | Thuốc trừ bệnh | 240 | Kg/lít | -Thành phần: Validamycin (Validamycin A) (min 40 %): - Có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam - Thời hạn sử dụng hàng hóa kể từ ngày bàn giao tối thiểu là 12 tháng | ||
| 12 | Thuốc trừ sâu | 42 | Kg/lít | Thành phần: Dinotefuran (min 89%) hoặc Dạng WP gói 10gam, hàm lượng hoạt chất Imidacloprid ≥ 200g/lit; hàm lượng hoạt chất Acetamiprid ≥ 300g/lit - Có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật - Nằm trong Danh mục các sản phẩm được lưu hành và sử dụng tại Việt Nam - Thời hạn sử dụng hàng hóa kể từ ngày bàn giao tối thiểu là 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi