Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 11:52:00 đến ngày 2021-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,622,173,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 3x300mm2 | CN22-Cu 3x300 | 1.490 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 06 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 03 mẫu) | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. - Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm - Hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng tại nơi sản xuất. |
| 2 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn: Sơn tĩnh điện, tôn dày ≥2mm, có quả cầu thông gió trên nóc tủ (kích thước tủ như bản vẽ thiết kế). | Vo_4N | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | CDN-24kV | 3 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngăn mô-đun, loại mở rộng được. + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s (hoặc 21kA/3s) + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s (hoặc 21kA/3s) + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s (hoặc 21kA/3s) + Ngăn 4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s (hoặc 21kA/3s) Bao gồm phụ kiện: - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | RMU22.4N | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 5 | Chống sét van cho lưới 22kV | ZnO-24 | 4 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | AC150 | 8.016 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (số lượng lô dây đóng gói 03 lô; số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 tối thiểu 02 mẫu) | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. - Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của ETC1 tối thiểu 06/01 mẫu thử nghiệm - Hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng tại nơi sản xuất. |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50 | 78 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói 01 lô (không yêu cầu lấy thử nghiệm mẫu, Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất) | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 8 | Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24kV_CXV-1x50 | 22,5 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói 01 lô (không yêu cầu lấy thử nghiệm mẫu, Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất) | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Cvm-95 | 2 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V (không yêu cầu lấy thử nghiệm mẫu, Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất) | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 10 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2 | Cu(3x95+1x50) | 52 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V và yêu cầu đóng gói 01 lô (không yêu cầu lấy thử nghiệm mẫu, Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. '- Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có tối thiểu 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.933E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị chính gồm (cáp ngầm trung thế, tủ RMU trung thế, cầu dao trung thế, chống sét van, dây dẫn AC ) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hoặc tài liệu tương đương để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.272.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải là đơn vị được cấp Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT; + - Tối thiểu 12 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. + Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A. + Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo) thì toàn bộ các chi phí liên quan như vận chuyển tháo rỡ, lắp đặt lại, kiểm tra thí nghiệm kiểm định, nghiệm thu đóng điện lại đều do nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi