Gói thầu: Nguyên liệu hóa chất, thiết bị nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên liệu hóa chất, thiết bị nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 11:10:00 đến ngày 2021-03-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhựa Siloxane | 1 | Thùng/19kg | Nhựa hòa tan | ||
| 2 | Nhựa Siloxane | 1 | Thùng/19kg | Nhựa hòa tan | ||
| 3 | Nhựa Siloxane | 1 | Thùng/19kg | Nhựa hòa tan | ||
| 4 | Nhựa Polyvinylidene fluoride | 10 | Lọ/250g | Dạng bột | ||
| 5 | Nhựa Polyvinylidene fluoride | 12 | Lọ/250g | Dạng viên | ||
| 6 | Nhựa Polyvinylidene fluoride | 10 | Lọ/250g | Dạng viên | ||
| 7 | TiO2 nanopowder | 2 | Lọ/500g | Dạng bột | ||
| 8 | TiO2 nanopowder | 5 | Lọ/100g | Dạng bột | ||
| 9 | Zinc oxide nanopowder | 8 | Lọ/50g | Dạng bột | ||
| 10 | Zinc oxide nanopowder | 10 | Lọ/5g | Dạng bột | ||
| 11 | ZrO2, nanopowder | 5 | Lọ/100g | Dạng bột | ||
| 12 | Cu2O | 3 | Lọ/25g | Dạng bột | ||
| 13 | Cu2O | 2 | Lọ/2kg | Dạng bột | ||
| 14 | Cu2O | 2 | Lọ/500g | Dạng bột | ||
| 15 | CuSO4.5H2O | 2 | Lọ/2,5kg | Dạng rắn | ||
| 16 | 1-Methyl-2-pyrrolidinone | 2 | Lọ/2 lít | Dạng lỏng | ||
| 17 | tert-Butyl peroxide | 3 | Lọ/1 lít | Dạng lỏng | ||
| 18 | 2-Butanone peroxide | 5 | Lọ/500ml | Dạng lỏng | ||
| 19 | Dibenzyl ether | 2 | Lọ/1 lít | Dạng lỏng | ||
| 20 | Octadecene | 2 | Lọ/1 lít | Dạng lỏng | ||
| 21 | Vinyltrimethoxysilane | 4 | Lọ/500ml | Dạng lỏng | ||
| 22 | (3-Chloropropyl) trimethoxysilane | 10 | Lọ/100ml | Dạng lỏng | ||
| 23 | Vinyltris(trimethylsiloxy)silane | 15 | Lọ/10ml | Dạng lỏng | ||
| 24 | (Triacetoxysilyl)ethylene | 6 | Lọ/250ml | Dạng lỏng | ||
| 25 | Dimethyl siloxane dicycloepoxide momomer | 2 | Lọ/500ml | Dung dịch | ||
| 26 | Isopropyl tri[di(octyl) phosphato] titanate | 10 | Lọ/100g | Dạng lỏng | ||
| 27 | Isopropyl tri (dodecylbenzenesulfonate) titanate | 10 | Lọ/100g | Dạng lỏng | ||
| 28 | Isopropyl trioleyl titanate | 10 | Lọ/100g | Dạng lỏng | ||
| 29 | Irgaguard B1000 | 8 | Lọ/50g | Dung dịch | ||
| 30 | Irgaguard B3000 | 8 | Lọ/50g | Dung dịch | ||
| 31 | Irgaguard B5000 | 10 | Lọ/50g | Dung dịch | ||
| 32 | Nhựa Vinyl Clorua - Vinyl Izo Butyl Ether | 50 | Lít | Dung dịch | ||
| 33 | Nhựa Vinyl copolymer | 50 | Lít | Dung dịch | ||
| 34 | Nhựa Vinyl Este 901 | 50 | Kg | Dung dịch | ||
| 35 | Nhựa Ethylene Vinyl Ether | 1 | Thùng/20kg | Dung dịch | ||
| 36 | Nhựa Flour (Polyvinylidene fluoride) | 3 | Thùng/20kg | Dung dịch | ||
| 37 | Nhựa Flour (Fluorinated Ethylene Vinyl Ether) | 4 | Thùng/20kg | Dung dịch | ||
| 38 | Nhựa Epoxy (Epikote ™ 1001) | 50 | Lít | Dung dịch | ||
| 39 | Nhựa Epoxy (Epikote ™ 874L) | 50 | Lít | Dung dịch | ||
| 40 | Nhựa Epoxy (Epikote ™ 834) | 50 | Lít | Dung dịch | ||
| 41 | Nano TiO2 kỹ thuật | 1 | Lọ/1kg | Dạng bột | ||
| 42 | Bột rutil TiO2 mịn | 1 | Gói/1kg | Dạng bột | ||
| 43 | Bột rutil TiO2 thường | 1 | Bao/25kg | Dạng bột | ||
| 44 | Nano ZrO2 kỹ thuật | 1 | Lọ/1kg | Dạng bột | ||
| 45 | Nano ZnO kỹ thuật | 1 | Lọ/1kg | Dạng bột | ||
| 46 | Bột oxit kẽm (ZnO) | 1 | Bao/25kg | Dạng bột | ||
| 47 | Cu2O | 1 | Bao/25kg | Dạng bột | ||
| 48 | Irgarol® 1051 | 1 | Lọ/500g | Dạng lỏng | ||
| 49 | Tinuvin 5151 | 1 | Can/25kg | Dạng lỏng | ||
| 50 | Chất lưu biến (Thioxotropic) | 2 | Can/5 lít | Dạng lỏng | ||
| 51 | Solvensso 100 | 50 | Lít | Dạng lỏng, | ||
| 52 | Butanol - n | 50 | Lít | chất lỏng không màu | ||
| 53 | White spirit | 50 | Lít | Chất lỏng | ||
| 54 | Solvent Naphata | 50 | Lít | Dạng lỏng, không màu | ||
| 55 | Chất diệt khuẩn | 1 | Can/25kg | Dạng lỏng | ||
| 56 | Chất chống lắng | 2 | Can/5kg | Dạng lỏng | ||
| 57 | Butanox | 5 | Can/20kg | Dạng lỏng | ||
| 58 | Trigonox | 6 | Can/20kg | Dạng lỏng | ||
| 59 | Đóng rắn Jointmine | 50 | Kg | Chất lỏng; Màu sắc (Gardner): | ||
| 60 | Phụ gia chống lắng | 2 | Bao/10kg | Chất rắn dạng bột | ||
| 61 | Phụ gia phá bọt | 1 | Can/25kg | Chất lỏng | ||
| 62 | Phụ gia chống ăn mòn | 1 | Bao/25kg | Chất rắn dạng bột | ||
| 63 | Phụ gia thấm ướt | 1 | Can/25 lít | Dạng lỏng; màu vàng trong suốt | ||
| 64 | Chất hỗ trợ phân tán | 1 | Can/20kg | Chất lỏng | ||
| 65 | Butyl acetate | 50 | Lít | Chất lỏng không màu, mùi trái cây | ||
| 66 | Xylen | 50 | Lít | Dạng lỏng | ||
| 67 | Toluen | 50 | Lít | Dạng lỏng | ||
| 68 | Acetone | 50 | Lít | Dạng lỏng | ||
| 69 | Dung dịch tẩy sơn | 3 | Thùng/20kg | Dung dịch đục trắng, dạng gel Mùi: Mùi dung môi hữu cơ đặc trưng | ||
| 70 | Keo epoxy 2 thành phần | 2 | Tuýp /50ml | Dạng lỏng, đặc | ||
| 71 | Nước cất 1 lần | 200 | Lít | Chất lỏng không mầu | ||
| 72 | Cốc 1000 ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 73 | Cốc 250 ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 74 | Đĩa Petri ø90mm | 20 | Cái | Thủy tinh | ||
| 75 | Rulo lăn sơn | 50 | Cái | Nhựa, lông mềm | ||
| 76 | Bóng đèn UV-A, | 2 | Hộp/8 cái | Mầu trắng dùng để thử nghiệm | ||
| 77 | Bộ cối chày mã não 10 cm | 1 | Bộ | 01 chày+01 cối | ||
| 78 | Găng tay cao su | 10 | Hộp/100c | Cao su | ||
| 79 | Đầu pipet, 1 ml | 1 | Túi/1000c | Nhựa | ||
| 80 | Thùng tôn 18 lít | 50 | Cái | có nắp để đựng sơn | ||
| 81 | Thùng tôn 5 lít | 50 | Cái | có nắp để đựng sơn | ||
| 82 | Thùng tôn 1 lít | 50 | Cái | có nắp để đựng sơn | ||
| 83 | Mẫu thép | 1.150 | Mẫu | có khoan lỗ, đục số, vê cạnh | ||
| 84 | Mẫu thép | 400 | Mẫu | có khoan lỗ, đục số, vê cạnh | ||
| 85 | Mẫu thép | 180 | Mẫu | có khoan lỗ, đục số, vê cạnh | ||
| 86 | Thiết bị kiểm tra độ chịu uốn trên trục | 1 | Cái | Loại: 13 trục uốn | ||
| 87 | Máy đo độ bám dính lớp phủ tự động | 1 | Cái | Tự động đo độ bám dính của lớp phủ | ||
| 88 | Máy siêu âm | 1 | Cái | Công suất: 500W; Điều chỉnh thời gian bật/tắt | ||
| 89 | Máy đồng hóa mẫu | 1 | Cái | Công suất đầu vào: 125W; đầu ra: 75W; tốc độ: Chia cấp; điều khiển: Vô cấp | ||
| 90 | Thiết bị đo độ bền cào xước cho sơn và lớp phủ | 1 | Cái | Điện áp sử dụng: 220V AC, 50Hz, 1 pha | ||
| 91 | Thiết bị tạo màng Film | 1 | Cái | Điện áp sử dụng: 110-220V | ||
| 92 | Máy đo độ bền rửa trôi | 1 | Cái | Độ dài của hành trình từ 10-300mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi