Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318972-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210237756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:32:00 đến ngày 2021-03-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 869,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nước cất 90 Lít 1 lần
2 n-Hexane 4 Can ≥ 96%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
3 Acetonitrile HPLC 40 Lít ≥ 99.9%; Merck/tương đương
4 Acetone 3 Can ≥ 99%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
5 Dichloromethane 5 Can ≥ 99%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
6 Bình cất quay 10 mL 36 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 14; Duran/tương đương
7 Bình cất quay 250 mL 36 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
8 Bình cất quay 50 mL 36 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 14; Duran/tương đương
9 Bình cất quay 500 mL 36 Cái Bình cầu đáy tròn/quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
10 Bình tam giác thủy tinh 100 mL 36 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
11 Bình tam giác thủy tinh 1L 36 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
12 Bình tam giác thủy tinh 250 mL 36 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
13 Bình tam giác thủy tinh 2L 36 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
14 Bình tam giác thủy tinh 500 mL 36 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
15 Ống nghiệm 900 Cái Thủy tinh trung tính, 1.5x12cm
16 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 40-80 cm) 9 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
17 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 40-80 cm) 9 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
18 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 40-80 cm) 9 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
19 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 5 cm, dài 40-80 cm) 9 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
20 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 8 cm, dài 40-80 cm) 10 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
21 Diaion HP-20 1 kg 250-850 µm, cỡ lỗ 1.3 g/mL; Merck/tương đương
22 Chloroform-d 1 Lọ ≥ 99.8%, 100 g/lọ; Merck/tương đương
23 Methanol-d4 1 Lọ ≥ 99.8%, 100 ml/lọ; Merck/tương đương
24 DMSO-d6 1 Lọ ≥ 99.8%, 100 ml/lọ; Merck/tương đương
25 Pyridine-d5 1 Lọ ≥ 99.5%, 25 g/lọ; Merck/tương đương
26 Ống eppendorf (2 mL) 8 Túi bằng nhựa, có chia vạch, 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
27 Methanol 1 Can ≥ 99%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
28 Ethyl acetate 1 Can ≥ 99%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
29 Giấy lọc tinh 10 Hộp đường kính = 110 mm, 100 tờ/hộp; Whatman/tương đương
30 Màng lọc polypropylene 0.45 µm 2 Hộp Đường kính 13mm, 100 cái/hộp; Whatman/tương đương
31 Methanol HPLC 110 Lít ≥ 99.9%; Merck/tương đương
32 Ống đong thủy tinh 10 mL 30 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
33 Ống đong thủy tinh 100 mL 30 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
34 Ống đong thủy tinh 500 mL 30 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
35 Micropipette 0.2 ml 6 Cái Sai số hệ thống ±1.60 µL, sai số ngẫu nhiên ≤0.30 µL, piston bằng thép không gỉ; Gilson/tương đương
36 Micropipette 1 ml 5 Cái Sai số hệ thống ±8 µL, sai số ngẫu nhiên ≤1.5 µL, piston bằng thép không gỉ; Gilson/tương đương
37 Phiến 96 giếng đáy phẳng 1 Thùng Vô trùng, cỡ 85.40 x 127.60 x 14.40 mm, thể tích giếng 0.2 mL, 100 cái/thùng; SPL/tương đương
38 Môi trường DMEM 5 Chai Đảm bảo sử dụng trong thử hoạt tính sinh học, 500 ml/chai; Gibco/tương đương
39 FBS (feral bovine serum) 5 Chai Đảm bảo sử dụng trong thử hoạt tính sinh học, 100 ml/chai; Gibco/tương đương
40 LPS (Lipopolysaccharide) 5 Lọ Đảm bảo cho thử hoạt tính sinh học, 10 mg/lọ; Sigma/tương đương
41 Dimethyl sulfoxide 5 Chai ≥99,0%, 100 mL/chai; Scharlau/tương đương
42 MT (3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyltetrazolium bromide) 4 Lọ 1g/lọ; Thermo/tương đương
43 Sephadex LH-20 5 Hộp Cỡ hạt 25-100 µm, 100 g/hộp; Merck/tương đương
44 Bản mỏng silica gel pha đảo C-18 (đế kính) 5 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương
45 Bản mỏng silica gel pha thường (đế kính) 4 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương
46 Bản mỏng silica gel pha thường (đế nhôm) 12 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương
47 Bột sắc ký silica gel pha thường 2 Thùng cỡ hạt 0,040-0,063 mm, 25 kg/thùng; Merck/tương đương
48 Bột sắc ký pha đảo 1 Hộp ODS-A, cỡ hạt 12 nm, S-150 µm, 1kg/hộp; YMC/tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.75E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; •Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->