Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật Tàu thuyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323433-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật Tàu thuyền
Số hiệu KHLCNT 20210311214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng trên cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:29:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 547,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Trục và cánh bơm nước kỹ thuật 12 m3/h 12 m3/h 1 Bộ Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
2 Phớt mặt chà bơm nước kỹ thuật 12 m3/h 12 m3/h 1 Bộ Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
3 Van chăn đồng Dy 32 Dy32 2 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
4 Van chăn đồng Dy 24 Dy24 2 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
5 Dây điện nguồn bơm kỹ thuật 3x1.5 3x1.5 60 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
6 Blok máy nén điều hòa 2 HP 2HP 1 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
7 Dây điện động lực sự cố 3x50 3x50 60 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
8 Đệm cao su chịu dầu 3 mm 3mm 2 m2 Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
9 Đệm amiang 3 mm 3mm 2 m2 Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
10 Sinh hàn máy điều hòa DAIKIN 12 HP DAIKIN 12HP 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
11 Blok máy nén điều hòa DAIKIN 12 HP DAIKIN 12HP 1 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
12 Rơ le áp lực cao DAIKIN 12 HP DAIKIN 12HP 1 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
13 Rơ le áp lực thấp DAIKIN 12 HP DAIKIN 12HP 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
14 Ga R404 R404 12 Lít Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
15 Bộ đệm kín cao su DAIKIN 12HP 1 bộ Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
16 Lọc ga DAIKIN 12 HP DAIKIN 12HP 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
17 Lọc nhớt DAI KIN 12 HP DAIKIN 12HP 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
18 Ni tơ Nito 1 Chai Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
19 Nhớt Blok nén Oil 10 Lít Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
20 Van tiết lưu DAIKIN 12 HP DAIKIN 12HP 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
21 Dây điện bọc kẽm 3x2.5mm 3x2.5 100 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
22 Bu long thép M24x7 M24x7 30 con Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
23 Bu long thép M14x7 M14x7 20 con Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
24 Bu long thép M10x20 M10x20 30 con Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
25 Bu long thép M18x5 M18x5 30 con Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
26 Rơ le áp lực bơm BPW- 20K BPW- 20K 2 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
27 Dây điện điều khiển 2x1.5 2x1.5 100 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
28 Ống kẽm Φ34 Φ34 80 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
29 Ống kẽm Φ27 Φ27 120 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
30 Tai hồng Φ10 Φ10 36 bộ Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
31 Bánh răng côn chủ động máy 7D12 7D12 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
32 Cụm bánh răng và trục dẫn động lai bơm cao áp máy 7D12 7D12 1 Cụm Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
33 Cụm bánh răng lai trục cam máy 7D12 7D12 2 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
34 Trục dẫn động lai trục cam máy 7D12 7D12 2 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
35 Bơm nước biển máy 7D12 7D12 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
36 Trục và cánh bơm nước ngọt máy 7D12 7D12 1 cụm Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
37 Ống nhún khí xả I noc máy 7D12 7D12 2 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
38 Cụm pit tong- longe máy 7D12 7D12 8 Cụm Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
39 Kim phun nhiên liệu máy 7D12 7D12 8 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
40 Xupap hút máy 7D12 máy 7D12 7D12 10 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
41 Xupap xả máy 7D12 máy 7D12 7D12 10 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
42 Sinh hàn nước biển máy 7D12 7D12 1 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
43 Sinh hàn dầu nhờn máy 7D12 7D12 1 cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
44 - Ống dầu cao áp 7D12 6 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
45 - Nhông nón đầu trục bơm 7D12 1 Bộ Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
46 - Ron côn ống dầu cao áp 7D12 24 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
47 Bộ đệm đồng trung tu máy 7D12 7D12 1 bộ Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
48 - Vòng kẹp Inốc F49 F49 10 Chiếc Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
49 - Vòng kẹp Inốc F60 F60 10 Chiếc Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
50 - Vòng kẹp Inốc F27 F27 10 Chiếc Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
51 - Dầu vệ sinh Oil 15 Lít Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
52 - Hoá chất tẩy rửa sinh hàn AT4000 AT4000 20 Lít Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
53 - Keo AB AB 1 Hộp Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
54 - Keo Red Red 2 Hộp Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
55 - Keo silicol Silicon 1 Hộp Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
56 - Lọc dầu cháy 7D12 2 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
57 - Lọc nhớt nhờn 7D12 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
58 - Phớt kín nhớt bơm nước ngọt, nước biển 7D12 2 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
59 - Phớt kín nhớt trục BCA 7D12 1 Cái Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
60 - Phớt kín nước bơm nước biển, bơm nước ngọt (phớt mặt chà) 7D12 2 Bộ Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
61 - Ống cao su bố F60 F60 5 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
62 - Ống cao su bố F55 F55 5 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
63 - Ống cao su bố F42 F42 5 m Theo mục 2 Chương V, yêu cầu kĩ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện đã từng thực hiện, kí kết hợp đồng với đơn vị có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->