Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304178-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 14:54:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,131,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s | 2 | tủ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tủ ghép nối thanh cái 24kV | 1 | tủ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ sa thải phụ tải | 1 | tủ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tiếp địa chống sét van 35, 22kV MBA và tiếp địa các thiết bị cung cấp | 1 | toàn bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Kẹp dây ACSR-240 (bổ sung lèo phụ) | 12 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Aptomat DC kèm tiếp điểm phụ 10A | 5 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | 318 | m | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | 6 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | 6 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 174 | m | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | 6 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | 6 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 6 | m | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Aptomat AC 1 pha kèm tiếp điểm phụ 10A | 4 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100, HDPE D85/65 | 1 | Toàn bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cáp nhị thứ các loại và phụ kiện | 1 | lô | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tháo dỡ thu hồi và tập kết MBA 25MVA về kho theo yêu cầu của Ban QLDA | 1 | máy | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tháo dỡ thu hồi và tập kết MBA tạo trung tính về kho theo yêu cầu của Ban QLDA | 1 | máy | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tháo dỡ thu hồi và tập kết cáp lực 1x300 về kho theo yêu cầu của Ban QLDA | 295 | m | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tháo dỡ thu hồi và tập kết cáp nhị thứ các loại về kho theo yêu cầu của Ban QLDA | 500 | m | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Kích Kéo thủ công MBA 25MVA cũ tới vị trí tạm | 1 | toàn bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt công tơ đo đếm | 2 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chống sét van 72kV | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dao nối đất trung tính 72kV | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chống sét van 1 pha 35kV | 3 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt lại chống sét van 1 pha 22kV | 3 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tháo dỡ và lắp lại đếm sét (bộ 1 pha) | 7 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Tháo dỡ trụ GĐC 35kV và 22kV | 1 | Toàn bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ CSV + DCL TT | 1 | Toàn bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Vật liệu hệ thống SCADA (đã bao gồm: cáp mạng Lan cat6, ống nhựa xoắn HDPED32/25, đầu cốt mạng RJ45, phụ kiện…) | 1 | toàn bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 (bao gồm: đế, giá và phụ kiện) | 1 | toàn bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tháo dỡ và lắp lại đầu báo cháy MBA T1 | 4 | đầu | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt lại camera trên cột | 1 | bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 1 | cột | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đường bê tông trong trạm | 302 | m dài | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Móng cột camera | 1 | Móng | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1) | 1 | Móng | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bể dầu sự cố | 1 | Bể | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ hiện trạng phục vụ thi công | 1 | Lô | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Thang máng cáp treo trần | 1 | HT | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cải tạo mương cáp nhà điều khiển | 1 | HT | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cải tạo móng máy biến áp | 1 | HT | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Mương cáp ngoài trời | 1 | HT | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hố ga thu dầu (HD) | 1 | Hố | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hố ga thu nước (HG) hoàn trả hiện trạng | 1 | Hố | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đường ống thoát dầu bằng thép | 25 | m dài | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Hoàn trả hiện trạng sau thi công | 1 | Lô | Theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng
tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp
điện áp 110kV trở lên - Nhà thầu phải cấp tài liệu
chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi