Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320002-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210237797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:25:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,099,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nước cất 100 Lít 1 lần
2 Dichloromethane 10 can PA, ≥ 99%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
3 Methanol kỹ thuật 5 phi ≥ 95%, 200 lít/phi
4 Ethyl acetate 10 can PA, ≥ 99%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
5 n-Hexane 5 can PA, ≥ 96%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
6 Acetone 10 can PA, ≥ 99%, 25 lít/can; Scharlau/tương đương
7 Ethanol kỹ thuật 4 phi ≥ 95%, 200 lít/phi
8 Methanol HPLC 100 Lít ≥ 99,9%; Merck/tương đương
9 Acetonitrile HPLC 100 Lít ≥ 99,9%; Merck/tương đương
10 Water 100 lít HPLC; Merck/tương đương
11 Giấy lọc tinh 7 Hộp Φ = 110 mm, 100 tờ/hộp; Whatman/tương đương
12 Màng lọc polypropylene 0.45 µm 3 Hộp d=13 mm, 100 cái/hộp; Whatman/tương đương
13 Ống nghiệm 759 Cái Thủy tinh trung tính, 1.5 x 12 cm
14 Bản mỏng Silica gel pha thường (bản nhôm) 9 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương
15 Bản mỏng Silica gel pha thường (bản kính) 9 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương
16 Bản mỏng Silica gel pha đảo RP18 (bản kính) 9 Hộp 20x20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương
17 Sephadex LH-20 2 Hộp Cỡ hạt 25-100 μm, 500g/hộp; Merck/tương đương
18 Diaion HP-20 2 Kg 250-850 µm, cỡ lỗ 1,3 g/mL; Supelco/tương đương
19 Bột sắc ký pha đảo C18 1 Hộp ODS-A, cỡ hạt 12 nm, S-150µm, 1 kg/hộp; YMC/tương đương
20 Bột sắc ký silica gel pha thường 2 thùng cỡ hạt 0,040-0,063 mm, 25 kg/thùng; Merck/tương đương
21 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 40-80 cm) 5 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
22 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 40-80 cm) 6 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
23 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 40-80 cm) 10 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
24 Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 50 mm, dài 40-80 cm) 5 Cái Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương
25 Bình tam giác thủy tinh (thể tích 2 L) 20 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
26 Bình tam giác thủy tinh (thể tích 1 L) 20 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
27 Bình tam giác thủy tinh (thể tích 500 mL) 20 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
28 Bình tam giác thủy tinh (thể tích 250 mL) 20 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
29 Bình tam giác thủy tinh (thể tích 100 mL) 20 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
30 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 1 L) 20 Cái Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32; Duran/tương đương
31 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 500 mL) 10 Cái Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32; Duran/tương đương
32 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 250 mL) 20 Cái Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32; Duran/tương đương
33 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 50 mL) 20 Cái Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 14/23; Duran/tương đương
34 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 10 mL) 20 Cái Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 14/23; Duran/tương đương
35 Ống đong thủy tinh (thể tích 500 mL) 4 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
36 Ống đong thủy tinh (thể tích 100 mL) 6 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
37 Ống đong thủy tinh (thể tích 10 mL) 5 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
38 Phễu chiết thủy tinh (thể tích 2 L) 1 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, nhám 29, khóa lõi teflon; Duran/tương đương
39 Lọ đựng mẫu 5 mL 3 hộp Thủy tinh trung tính, nắp có ren 100 cái/hộp; Agilent/tương đương
40 Lọ đựng mẫu 1,5 mL 3 hộp Thủy tinh trung tính, nắp có ren 100 cái/hộp; Agilent/tương đương
41 Eppendorf 2 ml 6 túi 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
42 Đầu típ pipette 1ml 6 túi 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
43 Đầu típ pipette 0.2 ml 5 túi 1000 cái/túi; Aptaca/tương đương
44 Micropipette 1 ml 3 cái Sai số hệ thống ±8 mL, sai số ngẫu nhiên ≤1.5 mL, piston bằng thép không gỉ, vỏ bằng nhựa PVDF; Isolab/tương đương
45 Micropipette 0.2 ml 2 cái Sai số hệ thống ±1.60 µL. sai số ngẫu nhiên ≤0.30 µL. piston bằng thép không gỉ. vỏ bằng nhựa PVDF; Isolab/tương đương
46 Ống falcon 50 ml 5 túi 25 cái/túi; Biologix/tương đương
47 Ống falcon 15 ml 5 túi 50 cái/túi; Biologix/tương đương
48 Găng tay cao su 10 hộp 50 cái/hộp, size M
49 Giấy lọc thường 50 tờ 60 cm x 60 cm
50 Cốc thủy tinh 1L 3 cái thủy tinh trung tính, có chia vạch; Isolab/tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; •Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->