Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị lắp đặt hệ thống an ninh theo nhiệm vụ đặt hàng (TO) số 106-512421 thuộc Thỏa thuận đặt hàng cơ bản (BOA) số 210926

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323912-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị lắp đặt hệ thống an ninh theo nhiệm vụ đặt hàng (TO) số 106-512421 thuộc Thỏa thuận đặt hàng cơ bản (BOA) số 210926
Số hiệu KHLCNT 20210323060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện trợ nước ngoài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 17:59:00 đến ngày 2021-03-18 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,001,348,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đầu đọc vân tay 1 chiếc Vascular vein reading technology - Credential Support Palm, Card and support PIN - Display 128 x 64 Dot Matrix Display, 16 Touch Sense Keys - User Capacity 10000, Template Storage Capacity 20000 Types of Cards Support EM Prox, HID iCLASS and MIFARE Classic® (Card Module Required) - Mobile Broadband Yes (3G/4G Support), Wi-Fi Yes (802.11 b/g/n), Ethernet Yes (10/100 Mbps on Ethernet), RS 232 sand Wiegand IN/OUT - Exit Switch, Door Status Sense, Door Lock Relay, 2 USB Ports, Aux-IN, Aux-OUT - CPU Cortex A8 1G MHz, Flash 256 MB, RAM3 512 MB Sensor Fujitsu’s Palm Vein - Sensor AES Encryption 128-bit AES, FAR 0.00008%, FRR 0.01% - LICENSE 100 User - Non China (Đầu đọc vân tay)
2 Tủ nguồn 1 chiếc 12VDC-3A Power Supply unit c/w charger and battery (Tủ nguồn 12VDC-3A có bộ sạc và ắc quy)
3 Bộ đập kính 1 chiếc Brakeglass (Emergency door release) (Bộ đập kính dùng trong trường hợp khẩn cấp)
4 Nút yêu cầu thoát 1 chiếc Request to exit button, (Nút yêu cầu thoát)
5 Khóa điện từ 1 chiếc Electromagnetic lock 450kg (Khóa điện từ 450kg)
6 Khóa để mở khẩn cấp 1 chiếc Override key switch (Khóa để mở khẩn cấp)
7 Cáp và phụ kiện 1 bộ Cabling and accessory (Cáp và phụ kiện)
8 Cài đặt, vận hành thử nghiệm 1 gói Installation testing and commissioning (Cài đặt, vận hành thử nghiệm)
9 Bộ trung tâm báo động 1 chiếc With 8 on-board zone inputs (16 with zone doubling) that is expandable to 48 or 192 zones via the 4-wire combus (Bộ trung tâm báo động)
10 Bàn phím có màn hình hiển thị 1 chiếc Keyboar and monitor: blue LCD keypad Full text LCD keypad for use with Paradox Alarm Systems (Bàn phím có màn hình hiển thị)
11 Ắc quy khô dự phòng 1 chiếc SLA Battery backup 12VDC-7Ah (Ắc quy khô dự phòng)
12 Nút nhấn khẩn cấp 1 chiếc Fixed panic button (Nút nhấn khẩn cấp)
13 Chuông và đèn chớp 1 chiếc Siren and strobe (Chuông và đèn chớp)
14 Khóa từ 1 chiếc GRI Biased High security Aluminium Industrial Wide Gap Surface Mount Switch Set, Standard 2½”+ Gap, SPDT, Armoured Cable, UL/ULC Approved, (Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt) - Yêu cầu cấu hình tương đương hoặc cao hơn.
15 Cáp, ống thép và phụ kiện 1 gói Cabling, steel conduit and accessory (Cáp, ống thép và phụ kiện)
16 Lắp đặt, vận hành thử 1 gói Installation testing and commissioning (Lắp đặt, vận hành thử)
17 Lưới thép gia cố cho cửa sổ 1 gói Re-inforced for the windows with 100mmx100mm steel grating (Lưới thép gia cố cho cửa sổ)
18 Camera thân 2MP có hồng ngoại 12 chiếc Camera 2MP IR Bullet Camera (2.8mm Lens): - 1/2.8” SONY - CMOS (Exmor Technology - STARVIS Series) - 2MP, 0 Lux with IR LED ON - Horizontal Field of View: 113 degrees - IR Range of up to 30 meters - Video Analytics: Trip Wire, Intrusion Detection and Motion Detection - H.265/H.264/MJPEG Video Compression - PoE Support, NAS Storage, SD Card(≥128GB), Quad Stream Support - True WDR, 3D Noise Reduction, Adaptive Streaming, Smart Streaming and ROI, - IK10, IP66, BIS, CE, FCC and RoHS (Camera thân 2MP có hồng ngoại)
19 Cáp CAT5, cáp nguồn, ống sắt và phụ kiện cho CCTV 1 gói CAT5, power cable, steel piping and accessory for CCTV System (Cáp CAT5, cáp nguồn, ống sắt và phụ kiện cho CCTV)
20 Lắp đặt, vận hành thử 1 gói Installation testing and commissioning (Lắp đặt, vận hành thử)
21 Đầu ghi 16 kênh hỗ trợ 4K và 2 khe lắp ổ HDD 1 chiếc 16 Channel NVR with 4K Support and 2HDD Slot - 16 IP Channel Inputs; HDMI, 1/1 Audio I/O and 2/1 Alarm I/O - 12MP, 8MP, 5MP, 3MP, 2MP, 1080P, D1 & CIF Recording Resolution - 5 x 4k/16 x 3MP/24 x 1080P/54 x 720P/64 x D1 Decoding - 2 SATA HDD Support (10TB Capacity per Slot, Hard Disk Not Included) - SMS & Email Notification/ Calling from Mobile Application - 512Mbps Throughput - 256 Uplink, 256 Downlink - Cascading: Built-in CMS to Monitor and Multiple Camera Viewing Through Cascading (up to 20 Devices) - Support mouse and key board - No China (Đầu ghi 16 kênh hỗ trợ 4K và 2 khe lắp ổ HDD)
22 Ổ cứng 3TB chuyên dụng cho camera 2 chiếc ≥ 3Tb HDD Surveilance (Ổ cứng 3TB chuyên dụng cho camera)
23 Bộ chia mạng 24 cổng PoE tốc độ 10/100/1000 1 chiếc Switch 24port PoE: - 24 x 10/100/1000Mbps Giga Ethernet with PoE+ PSE, RJ-45 (Each Port can Suppor t Both IEEE 802.3af / 802.3at Mode) - 4 x GbE Combo Ports, R J45 + SFP - 1 x Console Port, R J45 - Voltage: 100 ~ 240VAC - PoE Power Budget 340 Watt (Bộ chia mạng 24 cổng PoE tốc độ 10/100/1000)
24 Máy tính quản lý có màn hình 1 bộ Monitor and Management PC: - Intel® Whiskey Lake I5 8265U/3.1GHz Quad-core 8-thread processor TDP 15W - RAM: ≥16GB, 2 x DDR4 SODIMM memory slot, supports 2133MHz memory, up to 32GB - SSD: ≥256 GB - 1 x VGA, 1 x HDMI,1 x DP - 2 x WGI211AT Gigabit Ethernet Ports - 2 X COM serial interface, 2 x RS232 DB9, COM2 support RS232/RS485 - 4 x USB 3.0, 2 x USB 2.0 ,1 x built-in USB dongle - LCD Led ≥21.5, 1920x1080, độ sáng 250cd/m2, độ tương phản 1000:1, thời gian đáp ứng 5ms, cổng kết nối DisplayPort + cable VGA (Máy tính quản lý có màn hình)
25 Thiết bị phát hiện chuyển động 4 chiếc Dual Element Digital Motion Detector (Thiết bị phát hiện chuyển động)
26 Chuông và đèn chớp 1 chiếc Siren and strobe (Chuông và đèn chớp)
27 Cáp, ống thép và phụ kiện 1 gói Cabling, steel conduit and accessory (Cáp, ống thép và phụ kiện)
28 Lắp đặt, vận hành thử 1 gói Installation testing and commissioning (Lắp đặt, vận hành thử)
29 Đầu dò phóng xạ khu vực 2 chiếc - DISPLAY: four-digit LED display with 2 cm (0.8 in.) character height - Indicated Use: General purpose area monitor - Detector Type: Internal energy-compensated GM - Operating Range: 0.01 mSv/h to 100 mSv/h (1.0 mR/hr to 10 R/hr) - Display 4-digit LED display with 2 cm (0.8 in.) character height - Display Range 000.0 to 9999 (Series One: 00.00 to 9999) - Display Units: Can be made to display in μR/hr, mR/hr, R/hr, μSv/h, mSv/h, Sv/h, μrem/hr, mrem/hr, rem/hr, cpm, cps, and others - Linearity: Readings within 10% of true value with detector connected - Response: Typically 3 seconds from 10% to 90% of final reading - High Voltage: User-adjustable from 200 to 2500 V - RS-232 Output: A 2-second dump for computer data logging - Temperature Range -15 to 50 °C (5 to 122 °F) May be certified for operation from -40 to 65 °C (-40 to 150 °F) (Đầu dò phóng xạ khu vực)
30 Khóa từ tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt 2 chiếc GRI Biased High security Aluminium Industrial Wide Gap Surface Mount Switch Set, Standard 2½”+ Gap, SPDT, Armoured Cable, UL/ULC Approved (Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt) - Yêu cầu cấu hình tương đương hoặc cao hơn.
31 Tủ đựng đầu dò 2 chiếc Enclosure: Steel box, 3mm, white painted, safety glass for viewing, tamper resistant screws, high securty pad lock (Tủ đựng đầu dò)
32 Cửa thép an ninh cho phòng điều khiển 1 chiếc Security steel door for control room, white painted finish including a Deadbolt lock, glass door viewer (Cửa thép an ninh cho phòng điều khiển)
33 Lắp đặt, vận hành thử 1 gói Instalaltion, testing and commissioning (Lắp đặt, vận hành thử)
34 Đầu đọc vân tay 1 chiếc Vascular vein reading technology - Credential Support Palm, Card and support PIN - Display 128 x 64 Dot Matrix Display, 16 Touch Sense Keys - User Capacity 10000, Template Storage Capacity 20000 Types of Cards Support EM Prox, HID iCLASS and MIFARE Classic® (Card Module Required) - Mobile Broadband Yes (3G/4G Support), Wi-Fi Yes (802.11 b/g/n), Ethernet Yes (10/100 Mbps on Ethernet), RS 232 sand Wiegand IN/OUT - Exit Switch, Door Status Sense, Door Lock Relay, 2 USB Ports, Aux-IN, Aux-OUT - CPU Cortex A8 1G MHz, Flash 256 MB, RAM3 512 MB Sensor Fujitsu’s Palm Vein - Sensor AES Encryption 128-bit AES, FAR 0.00008%, FRR 0.01% - LICENSE 100 User - Non China (Đầu đọc vân tay)
35 Tủ nguồn 12VDC-3A có bộ sạc và ắc quy 1 chiếc 12VDC-3A Power Supply unit c/w charger and battery (Tủ nguồn 12VDC-3A có bộ sạc và ắc quy)
36 Bộ đập kính dùng trong trường hợp khẩn cấp 1 chiếc Brakeglass (Emergency door release) (Bộ đập kính dùng trong trường hợp khẩn cấp)
37 Nút yêu cầu thoát 1 chiếc Request to exit button, (Nút yêu cầu thoát)
38 Khóa điện từ 1 chiếc Electromagnetic lock 450kg (Khóa điện từ 450kg)
39 Khóa để mở khẩn cấp 1 chiếc Override key switch (Khóa để mở khẩn cấp)
40 Cáp và phụ kiện 1 bộ Cabling and accessory (Cáp và phụ kiện)
41 Cài đặt, vận hành thử nghiệm 1 gói Installation testing and commissioning (Cài đặt, vận hành thử nghiệm
42 Modul mở rộng 8 vùng 1 chiếc 8-Zone Expansion Module (Modul mở rộng 8 vùng)
43 Thiết bị phát hiện chuyển động 2 chiếc Dual Element Digital Motion Detector (Thiết bị phát hiện chuyển động)
44 Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt 2 chiếc GRI Biased High security Aluminium Industrial Wide Gap Surface Mount Switch Set, Standard 2½”+ Gap, SPDT, Armoured Cable, UL/ULC Approved, (Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt) - Yêu cầu cấu hình tương đương hoặc cao hơn.
45 Đèn cảnh báo 1 chiếc LightGard Pre-Assembled Detector Designed to protect 24 hours a day. Operates with any 12v alarm panel. Includes a LightGard Detector, 50 feet fiber optic cable and 3 splice connections. (Đèn cảnh báo)
46 Dây, ống thép và vật liệu phụ 1 gói Cabling, steel conduit and accessory (Dây, ống thép và vật liệu phụ)
47 Lắp đặt, vận hành thử 1 gói Installation testing and commissioning (Lắp đặt, vận hành thử)
48 Camera thân 2MP có hồng ngoại 4 chiếc Camera 2MP IR Bullet Camera (2.8mm Lens): - 1/2.8” SONY - CMOS (Exmor Technology - STARVIS Series) - 2MP, 0 Lux with IR LED ON - Horizontal Field of View: 113 degrees - IR Range of up to 30 meters - Video Analytics: Trip Wire, Intrusion Detection and Motion Detection - H.265/H.264/MJPEG Video Compression - PoE Support, NAS Storage, SD Card(≥128GB), Quad Stream Support - True WDR, 3D Noise Reduction, Adaptive Streaming, Smart Streaming and ROI, - IK10, IP66, BIS, CE, FCC and RoHS (Camera thân 2MP có hồng ngoại)
49 Cáp CAT5, cáp nguồn, ống sắt và phụ kiện cho CCTV 1 gói CAT5, power cable, steel piping and accessory for CCTV System (Cáp CAT5, cáp nguồn, ống sắt và phụ kiện cho CCTV)
50 Lắp đặt, vận hành thử 1 gói Installation testing and commissioning (Lắp đặt, vận hành thử)
51 Tủ 24U đủ phụ kiện 1 chiếc 24U cabinet with lock, fan, shelves (Tủ 24U đủ phụ kiện)
52 Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt 1 chiếc GRI Biased High security Aluminium Industrial Wide Gap Surface Mount Switch Set, Standard 2½”+ Gap, SPDT, Armoured Cable, UL/ULC Approved, (Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt) - Yêu cầu cấu hình tương đương hoặc cao hơn.
53 UPS 2KVA online có ắc quy 1 chiếc 2KVA online UPS with extra battery for 8-hours backup of CCTV, Alarm systems (UPS 2KVA online có ắc quy)
54 Modul GPRS/GSM 2 chiếc Modul GPRS/GSM Communicator Module (Modul GPRS/GSM)
55 Modul kết nối internet 2 chiếc Modul Internet Module for (Modul kết nối internet)
56 Phí đăng ký sử dụng ADSL 1 gói ADSL connection fee including modem ect… (Phí đăng ký sử dụng ADSL)
57 Cước ADSL hàng tháng 1 gói ADSL monthly fee/CMS (Cước ADSL hàng tháng)
58 SIM card dùng 1 năm 2 gói SIM card, fee and cost for CMS for 1 year (SIM card dùng 1 năm)
59 Phí CMS 2 gói CMS fee (Phí CMS)
60 Thiết bị chống sét đường mạng 6 chiếc APC PNET1GB RJ45 10/100/1000 Base-T Ethernet protection (Thiết bị chống sét đường mạng) - Cấu hình tương đương hoặc cao hơn
61 Thiết bị chống sét nguồn điện 1 chiếc V20-2-280 Surge Protective Device (Thiết bị chống sét nguồn điện) - Cấu hình tương đương hoặc cao hơn
62 Két sắt bảo vệ chìa khóa 1 chiếc Key safes with electronic lock and overrided key: - 1.5mm (13 Gauge) Steel Body - Two 3/4" (19mm) Diameter Locking Bolts - Laser Cut Door with Hidden Hinges - Scratch Resistant Powder Coat Finish - Quick Access Battery Panel (Uses 4 AA Alkaline Batteries) - Dimensions: 203,20mm H x 431,80mm W x 428,91mm D (Két sắt bảo vệ chìa khóa)
63 Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt 1 chiếc GRI Biased High security Aluminium Industrial Wide Gap Surface Mount Switch Set, Standard 2½”+ Gap, SPDT, Armoured Cable, UL/ULC Approved, (Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt) - Yêu cầu cấu hình tương đương hoặc cao hơn.
64 Bộ trung tâm báo động 1 chiếc With 8 on-board zone inputs (16 with zone doubling) that is expandable to 48 or 192 zones via the 4-wire combus (Bộ trung tâm báo động)
65 Bàn phím có màn hình hiển thị 1 chiếc Keyboar and monitor: blue LCD keypad Full text LCD keypad for use with Paradox Alarm Systems (Bàn phím có màn hình hiển thị)
66 Ắc quy khô dự phòng 1 chiếc SLA Battery backup 12VDC-7Ah (Ắc quy khô dự phòng)
67 Vỏ bảo vệ RMSe 1 chiếc Steel cabinet for RMSe (Vỏ bảo vệ RMSe)
68 Chuông và đèn chớp 1 chiếc Siren and strobe (Chuông và đèn chớp)
69 Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt 1 chiếc GRI Biased High security Aluminium Industrial Wide Gap Surface Mount Switch Set, Standard 2½”+ Gap, SPDT, Armoured Cable, UL/ULC Approved, (Khóa từ, tiếp xúc từ loại an ninh cao. Chống cạy phá, vỏ nhôm có ống sắt chống cắt) - Yêu cầu cấu hình tương đương hoặc cao hơn.
70 Cáp, ống thép và phụ kiện 1 gói Cabling, steel conduit and accessory (Cáp, ống thép và phụ kiện)
71 Lắp đặt, vận hành thử 1 gói Installation testing and commissioning (Lắp đặt, vận hành thử)
72 Thiết bị tường lửa: 1 chiếc - Cổng 10/100/1000Base-T RJ45: ≥ 6 ports - Tốc độ Firewall: ≥ 1.000 Mbps - Tốc độ IPS: ≥ 670 Mbps - Tốc độ NGFW (Next Generation Firewall): ≥ 600 Mbps - Connections per Second: ≥ 10.000 - Concurrent Connections: ≥ 500.000 - Tính năng bảo mật (NGFW): Firewall, Application Control, IPS. - Bảo hành, bảo trì (Maintenance): ≥ 1 year Premium Support (Hardware warranty and Software Update)
73 Chi phí đào tạo 1 Gói Security regulation document and training
74 Phí di chuyển 1 Gói Travel cost
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ triển khai lắp đặt các hệ thống: Camera giám sát, thiết bị báo động, thiết bị mạng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành thiết bị: 1 năm - Thời gian tiếp nhận yêu cầu khắc phục sự cố 24/7 - Thời gian xử lý sự cố trong vòng 72h - Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng miễn phí trong thời gian bảo hành bằng các linh kiện chính hãng có cấu hình kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->