Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống mạng LAN tại Bệnh viện Mắt Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt hệ thống mạng LAN tại Bệnh viện Mắt Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn an sinh xã hội của ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam-CN Nghệ An hỗ trợ và Qũy PTSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 17:20:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây lắp | 1 | Gói | Phù hợp với bản vẽ | ||
| 2 | Cân bằng tải | 1 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Bảo hành: 12 tháng Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% Thông số kỹ thuật: 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45. 5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,... Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP... 50.000 NAT Session. Chịu tải 100 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP… VPN 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out). Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP. Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6. Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application. Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…). Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch). Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069. Wireless với các phiên bản:V2925n, V2925n-plus, V2925Vn-plus, V2925ac, v2925Vac. | ||
| 3 | Tủ mạng | 1 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Bảo hành: 12 tháng Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn Hãng Kích thước 600 (rộng) x 2100 (cao) x 1000 (sâu) mm; Chất liệu Thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm; Quy cách Tủ đứng; Mô tả khác: - Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp. - Cửa trước và cửa sau dạng 2 cánh, lưới thoáng. - Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng; Phụ kiện đi kèm 1 bộ bánh xe, 1 bộ chân đế, 36 bộ ốc, 4 quạt hút, 1 thanh nguồn 6 port; | ||
| 4 | Tủ mạng | 1 | cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Bảo hành: 12 tháng Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% - Kích thước: 600 (rộng) x 1400 (cao) x 600 (sâu) mm. - Toàn bộ tủ rack 28U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm. - Quy cách: Tủ đứng. - Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp. - Cửa trước và cửa sau dạng cửa lưới thoáng. - Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng. - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ mạng 28U. - Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 27u, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. - Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 1 bộ chân đế, 24 bộ ốc, 2 quạt hút, 1 thanh nguồn 6 port. | ||
| 5 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) | 150 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% - Bảo hành: 12 tháng Loại Ống luồn dẹt Độ dài (mm) 2000 Kích thước (mm) 100 mmx60mm Chất liệu: Nhựa Loại Chống cháy (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 6 | Cáp quang | 500 | Mét | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% Bảo hành: 12 tháng Sợi quang tiêu chuẩn TCVN 8665:2011 Phần tử chịu lực trung tâm phi kim loại (FRP) Tốc độ truyền tải lên đến 10Gbps Sợi chống thấm quấn quanh FRP Băng chống thấm quấn quanh lõi cáp Lớp nhựa HDPE bảo vệ bên ngoài Chiều dài tối đa: 1.000m Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cáp Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cáp Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 2700N Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1300N Lực nén lớn nhất khi lắp đặt: 2000N/100mm Khả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 30 lần va đập Khoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến 60 độ Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến 50 độ C Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C | ||
| 7 | SFP Module quang 1FO | 20 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% Bảo hành: 12 tháng - Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25Gbps. - Loại cáp: Multi Mode - Cổng kết nối quang: LC - Bước sóng phát Tx: 1550nm. - Bước sóng thu Rx: 1310nm. - Khoản cách truyền dữ liệu: 20km. - Tương thích với: RoHS, SFF8472. - Sử dụng 1 sợi cáp để truyền dữ liệu. - Hỗ trợ DDM. - Nhiệt độ hoạt động: 0ºC ~ 70ºC. - Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95%. | ||
| 8 | Dây nhảy LC-LC | 14 | Cặp | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% Loại: LC/APC – LC/APC Multi-mode: MM 50/125, MM 62.5/125um. Đầu kết nối: LC/LC Kiểu sợi quang: đơn mode, đa mode Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB Bước sóng: 800~1000nm Độ uốn cong: R ≥ 3cm Lực căng lớn nhất: ≤90N/cm Lực nghiền nát: ≤550N/cm Đường kính cáp: 2.0mm, 3.0mm Độ dày Lõi:MM: 50 hoặc 62.5 microns. Lớp vỏ: 125 microns Vỏ: PVC (OFNR-rated) | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch 16P | 1 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% Bảo hành: 12 tháng - 16 cổng 10/100/1000Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). Hoạt động ở 2 chế độ half- or full-duplex cho mỗi cổng. - Thiết kế để bàn hoặc lắp trên Rack. - Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universal. - Kích thước: 279.4 x 26 x 110 mm. - Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch | 5 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Bảo hành: 12 tháng Sản xuất: 2019/2020. Mới 100% Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS + RAM 512 MB Bộ nhớ flash 256 MB Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS + Thuật toán mã hóa SSL Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 | ||
| 11 | Cáp mạng AMP CAT5E | 8.100 | Mét | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz. Tốc độ truyền tải tín hiệu lên đến 10Gigabit Ethernet / giây Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC. Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″. Đóng gói: Dạng rulo cuộn 1000feet tương đương 305m Dây dẫn: Dây, cáp mạng AMP đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi đồng 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C. (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 12 | Đầu nối AMP (Jack male) | 124 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng COMMSCOPE Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond (ASSY, SL 110JACK, C6, LT.ALMOND). - Contact Base Material: Beryllium Copper. - Durable Gold Plated Terminals - Contact Mating Area Plating Thickness: 1.27 µm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 13 | Đầu nối AMP (jack fame) | 124 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng COMMSCOPE Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond (ASSY, SL 110JACK, C6, LT.ALMOND). - Contact Base Material: Beryllium Copper. - Contact Mating Area Plating Material: Gold. - Contact Mating Area Plating Thickness: 1.27 µm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 14 | Hạt mạng Wallplate | 124 | Hạt | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Lắp đặt cáp với góc cáp vào là 1800 hoặc 900 - Chuẩn nối đấu dây T568B hoặc T568A - Có đuôi chụp đi kèm giúp giới hạn độ uốn cong của cáp tại vị trí mà mình bấm đầu | ||
| 15 | Đế nổi cho mặt nạ | 124 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng - Wall Box - Hộp đế nổi cho mặt nạ 1,2,4 port, US type - In-wall box (U.S. type), 48x69.8x114 mm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 16 | Mặt nạ 1cổng | 20 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng - Kích thước: 69.9W X 114.3L (mm) - Mặt nạ: Hợp chất đúc BS (đánh giá 94V-0) - Thép carbon mạ kẽm - Hợp chất đúc polycarbonate, trong - Chất liệu: Nhựa nhiệt dẻo (94V-0) - Vít: có rãnh, đầu hình bầu dục, # 6-32 x 22,5mm (0,88 ”), thép cacbon mạ kẽm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 17 | Mặt nạ 2 cổng | 52 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng - Mặt nạ: Hợp chất đúc BS - Thép carbon mạ kẽm - Hợp chất đúc polycarbonate, trong - Chất liệu: Nhựa nhiệt dẻo - Vít: có rãnh, đầu hình bầu dục, # 6-32 x 22,5mm (0,88 ”), thép cacbon mạ kẽm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 18 | Cáp nhảy 2M CAT5E AMP | 124 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng - Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm - stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 19 | Đầu chụp hạt mạng có ngàm gài Boot | 248 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. Bảo hành: 12 tháng - Đầu chụp mạng RJ45 cat5e có ngàm gài giữ dây mạng cố định, giúp bảo vệ cáp và kết nối, kéo dài tuổi thọ của các loại cáp của bạn. - Đầu chụp mạng boot color loại có ngàm gài vào trong hạt mạng, rất chắc chắn, kiểu dáng đẹp giống như cáp đúc sẵn làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình. - Màu sắc: Vàng, Xanh dương, Đỏ,Trắng trong, Xám. (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 20 | Dây điện 2x1,5mm | 650 | m | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019/2020. Bảo hành: 12 tháng + Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. + Số lõi: 2 + Tiết diện: 2x1.5mm2 + Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. + Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2 + Điện áp danh định: 300/500V + Dạng mẫu mã: Hình ô van. (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 21 | Ổ cắm kéo dài 3 chấu 6 lỗ | 5 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. Bảo hành: 12 tháng Số ổ cắm: 06 ổ đa năng Chiều dài dây dẫn (m): 5m Tiết diện dây dẫn (mm):2x0.75mm Số lõi dây: 02 Lõi Công suất tối đa ( W): 2200W Dòng Max (A): 10A Bảo vệ quá tải, ngắn mạch: Bằng aptomat 10A Số công tắc: 02 Cái Dây dẫn bằng đồng nguyên chất, tiết diện dây dẫn đủ nên dẫn điện tốt, chụi được tải lớn Ổ cắm làm bằng đồng có độ đàn hồi cao nên tiếp xúc tốt với tất cả các loại phích cắm, dẫn điện tốt | ||
| 22 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 100x60mm | 20 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. Bảo hành: 12 tháng Loại Ống luồn dẹt Độ dài (mm) 2000 Kích thước (mm) 100 mmx60mm Chất liệu: Nhựa Loại Chống cháy (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 23 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 39x18mm | 265 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. Bảo hành: 12 tháng Loại Ống luồn dẹt Độ dài (mm) 2000 Kích thước (mm) 39x18 mm Chất liệu: Nhựa Loại Chống cháy (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 24 | Ống luồn dây điện | 60 | Cái | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. - Bảo hành: 12 tháng Loại ống luồn dây: Ống nhựa cứng Đường kính ngoài : 20 mm Độ dài : 2920 mm Chất kiệu : Nhựa PVC | ||
| 25 | Ruột gà | 3 | Cuộn | Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương: Hàng mới 100%, sản xuất 2019 trở về sau. Bảo hành: 12 tháng Ống ruột gà (ống đàn hồi) Sino Vanlock D20 Bảo hành: 12 tháng (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành tại địa điểm triển khai) | ||
| 26 | Vật tư hoàn thiện hệ thống (Vít nở, dây thít, băng keo, thuê nhân dàn giáo, …) | 1 | Gói | Vít nở, dây thít, băng keo, thuê nhân dàn giáo, …) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng LAN.
(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
750.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 30 phút - Làm việc theo giờ hành chính - Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ - Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi