Gói thầu: Gói thầu 1: Hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới trong sàng lọc trước sinh không xâm lấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới trong sàng lọc trước sinh không xâm lấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308005 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 17:02:00 đến ngày 2021-03-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic | 4 | Chai (1 lít) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Agencourt AMPure XP 60 mL | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | Agilent High Sensitivity DNA Kit | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | AmnioMax Complete II medium | 80 | Chai (100ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Bộ lấy máu tính mạch chân không | 500 | cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Cồn đốt | 10 | Chai (500ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Dầu ced | 2 | Chai (500ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | dsDNA HS (high sensitivity) Assay Kit | 4 | bộ (500 test) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | DynaMag™-2 Magnet | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | DynaMag™-5 Magnet | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Ethanol | 2 | Chai (1 lít) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Ethanol, 100% | 5 | Chai (1 lít) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Giemsa, dạng lỏng | 2 | Chai (500ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Huyết thanh bê (Bovine Serum) | 4 | Lọ (100ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Karyo Max Colcemid Solution 10ml | 20 | Lọ (10ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | KCl | 2 | Hộp (1kg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | MagMax cell free DNA isolation kit | 5 | Bộ (50 test) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Methanol | 12 | Chai (1,5 lít) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Miseq reagent kit | 12 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | NextSeq 500/550 High Output v2 kit | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Nước dành cho sinh học phân tử | 5 | Chai (1 lít) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Ống cfDNA/RNA Dx | 6 | hộp (50 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Ống STRECK CE, 10 ml, hộp 100 ống, 218997 | 3 | hộp (100 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | PCR grade water (1 x 25ml) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | PVP-Iodine (K)/10% | 40 | Chai (100ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | Qiagen circulating nucleic acid kit | 5 | Bộ (50 test) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | QuantiTect Probe PCR Kits | 4 | Bộ (250 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Qubit Assay Tubes | 4 | Túi (500 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Tripsin | 2 | Hộp (100g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | TruSeq nano Library Prep Kit | 2 | Bộ (96 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | 10 μl barrier pipette tips | 20 | Hộp (96 cái/rack, 10 rack/hộp) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | 1000 μl barrier pipette tips | 20 | Hộp (96 cái/rack, 8 rack/hộp) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | 20 μl barrier pipette tips | 20 | Hộp (96 cái/rack, 10 rack/hộp) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | 200 μl barrier pipette tips | 20 | Hộp (96 cái/rack, 10 rack/hộp) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Bơm tiêm 10ml | 10 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Bơm tiêm 5ml | 3 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Bông cắt /2x2cm | 6 | Hộp (10 gói) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Chai nuôi cấy ối (diện tích nuôi cấy 25cm2) | 830 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Fancol 15 ml | 40 | Túi (25 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | Fancol 50 ml | 10 | Túi (25 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | Gạc cầu phi 30/30x1l/Cái | 20 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Găng CS/Size M | 26 | Hộp (100 đôi) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Găng CS/Size S | 10 | Hộp (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Găng CS/Size S | 36 | Hộp (100 đôi) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Găng phẫu thuật số 7 | 3 | Hộp (50 đôi) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | Khăn có lỗ tròn/00D04U/Cái | 250 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Kim gây tê tủy sống/20G/Cái | 250 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | Lam kính | 30 | Hộp (72 miếng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | Mũ giấy PTV, VT | 5 | Hộp (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 50 | Ống đựng mẫu 5 ml | 10 | Túi (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Ống eppendorf 1.5-1,7ml | 9 | Túi (500 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | Ống PCR 0.2ml | 9 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | Pipet nhựa | 40 | Hộp (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | Strip 8 tube, 0,2 ml | 30 | Hộp (120 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 55 | Tấm trải nylon (60x100/Cái) | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | Urgodur (cấp BN)/2x6/Miếng | 3 | Hộp (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.342298E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.026.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.079.218.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi