Gói thầu: Trang bị TBAT - DCĐN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324926-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Trang bị TBAT - DCĐN
Số hiệu KHLCNT 20210315215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí đồng phục và SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:59:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 733,048,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Rào chắn công trường 10 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
2 Băng cảnh báo 20 Cuộn Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
3 Biển báo an toàn các loại 31 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
4 Dụng cụ thử dây AT 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
5 Dụng cụ thử ti leo 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
6 Bút thử điện hạ thế 105 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
7 Dây an toàn 46 Bộ Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
8 Dây quàng qua trụ 64 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
9 Dây luộc Ø18 (loại cứng không giản) 225 Mét Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
10 Găng tay cách điện hạ thế + găng da 60 Đôi Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
11 Găng tay cách điện trung thế + găng da 4 Đôi Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
12 Kính BHLĐ 196 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
13 Kính che mặt 5 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
14 Nón an toàn 41 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
15 Móc sào thao tác 2 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
16 Sào thao tác 6 khúc HV-230 1 Cây Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
17 Sào thao tác đôi 4 Cây Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
18 Sào tiếp địa 3 Cây Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
19 Ti leo trụ 40 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
20 Tiếp địa lưu động hạ thế 8 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
21 Túi cấp cứu (có thuốc) 22 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
22 Ủng cách điện TT 1 Đôi Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
23 Áo mưa 271 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
24 Găng tay vải 1.460 Đôi Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
25 Giày BHLĐ 534 Đôi Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
26 Ampere kềm (nhỏ) HIOKI 3266 18 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
27 Ampere kềm 1000A 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
28 Bộ dây nguồn dài 50 mét 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
29 Búa cá nhân 22 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
30 Búa tạ 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
31 Cần xiếc lực 13 - 17 27 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
32 Cột thi công phản quang 13 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
33 Dao mổ cáp các loại 38 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
34 Dụng cụ tách cáp ABC 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
35 Đèn pha 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
36 Giá gắp đất 4 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
37 Kẹp căng cáp ABC 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
38 Kềm cắt cá nhân 34 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
39 Kềm cắt cáp muller 4 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
40 Kềm răng thợ điện 44 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
41 Kích căng dây 1,5 T 1 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
42 Kích căng dây 3/4T 3 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
43 Máy khoan điện cầm tay (loại lớn) 2 Máy Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
44 Máy mài cầm tay (loại dùng pin) 1 Máy Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
45 Máy vặn vít 8 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
46 Mõ lếch 12" 16 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
47 Mũi khoan Đội QLĐK( 3 cỡ) 8,16,24ly 2 Bộ Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
48 Túi cá nhân 78 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
49 Tuốc nơ vít các loại 6 ly (loại 2 đầu) 68 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
50 Thang nhôm (lọai rút) 25 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
51 Thước lăn bánh xe (model Asaki 2578) 2 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
52 Xà beng 5 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
53 Xẻng 5 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
54 Cần xiếc lực 19 - 24 19 Cái Chi tiết tại Phụ lục 3- Quy cách kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0995732E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 513.134.160VND (2 x 513.134.160= 1.026.268.320VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 513.134.160VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.026.268.320VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 513.134.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.026.268.320 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu chấp nhận và Chủ đầu tư phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu. Thời gian thay thế hoặc sửa chữa: không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Bên bán phải cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sảm phẩm cung cấp

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->