Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237685 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:10:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 922,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước cất | 30 | Lít | 1 lần | ||
| 2 | Dichloromethane kỹ thuật | 20 | Lít | ≥ 95% | ||
| 3 | Methanol kỹ thuật | 25 | Lít | ≥ 95% | ||
| 4 | Ethyl acetate kỹ thuật | 25 | Lít | ≥ 95% | ||
| 5 | n-Hexane kỹ thuật | 20 | Lít | ≥ 95% | ||
| 6 | Acetone kỹ thuật | 20 | Lít | ≥ 95% | ||
| 7 | Ethanol | 36 | Lít | ≥ 99% | ||
| 8 | Dimethyl sulfoxide | 5 | Chai | ≥ 99%, 100 mL/chai; Scharlau/tương đương | ||
| 9 | Methanol HPLC | 120 | Lít | ≥ 99.9%; Merck/tương đương | ||
| 10 | Acetonitrile HPLC | 120 | Lít | ≥ 99.9%; Merck/tương đương | ||
| 11 | Sulfuric acid | 1 | chai | ≥ 95%, 500 mL/chai | ||
| 12 | Chloroform-d | 2 | Lọ | ≥ 99.8%, 100 mL/Lọ; Sigma/tương đương | ||
| 13 | Methanol-d4 | 2 | Lọ | ≥ 99.8%, 100 mL/Lọ; Sigma/tương đương | ||
| 14 | DMSO-d6 | 2 | Lọ | ≥ 99.8%, 100 mL/Lọ; Sigma/tương đương | ||
| 15 | Pyridine-d5 | 1 | Lọ | ≥ 99.5%, 25 mL/Lọ; Sigma/tương đương | ||
| 16 | Giấy lọc sợi thủy tinh GF/C | 4 | Hộp | Đường kính 90mm, 100 tờ/hộp; Whatman/tương đương | ||
| 17 | Màng lọc polypropylene 0.45 µm | 3 | Hộp | Đường kính 13mm, 100 cái/hộp; Whatman/tương đương | ||
| 18 | Capila chấm bản mỏng | 106 | Cái | Thủy tinh trung tính, dài 5-10 cm | ||
| 19 | Bản mỏng Silica gel pha thường (bản nhôm) | 1 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25; Merck/tương đương bản/hộp | ||
| 20 | Bản mỏng Silica gel pha thường (bản kính) | 1 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương | ||
| 21 | Bản mỏng Silica gel pha đảo RP18 (bản kính) | 1 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương | ||
| 22 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp | Cỡ hạt 25-100 μm, 500g/hộp; Merck/tương đương | ||
| 23 | Diaion HP-20 | 2 | Kg | 250-850 µm, cỡ lỗ 1.3 g/mL; Supelco/tương đương | ||
| 24 | Bột sắc ký pha đảo C18 | 1 | Hộp | ODS-A, cỡ hạt 12 nm, S-150 µm,1 kg/hộp; YMC/tương đương | ||
| 25 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 10 mm, dài 40-80 cm) | 3 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương | ||
| 26 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 15 mm, dài 40-80 cm) | 3 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương | ||
| 27 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 20 mm, dài 40-80 cm) | 3 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương | ||
| 28 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 50 mm, dài 40-80 cm) | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi teflon; Isolab/tương đương | ||
| 29 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 2 L) | 30 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương | ||
| 30 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 1 L) | 30 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương | ||
| 31 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 500 mL) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương | ||
| 32 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 250 mL) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương | ||
| 33 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 100 mL) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương | ||
| 34 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 1 L) | 10 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32; Duran/tương đương | ||
| 35 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 500 mL) | 10 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32; Duran/tương đương | ||
| 36 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 250 mL) | 10 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29/32; Duran/tương đương | ||
| 37 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 50 mL) | 5 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 14/23; Duran/tương đương | ||
| 38 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 10 mL) | 5 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 14/23; Duran/tương đương | ||
| 39 | Ống đong thủy tinh (thể tích 500 mL) | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 40 | Ống đong thủy tinh (thể tích 100 mL) | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 41 | Ống đong thủy tinh (thể tích 10 mL) | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 42 | Phễu chiết thủy tinh (thể tích 2 L) | 1 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, nhám 29, khóa lõi teflon; Duran/tương đương | ||
| 43 | Ống nghiệm | 500 | Cái | Thủy tinh trung tính, 1.5x12cm | ||
| 44 | Lọ đựng mẫu 4.5 mL | 12 | Hộp | Thủy tinh trung tính, nắp có ren 100 cái/hộp; Agilent/tương đương | ||
| 45 | Lọ đựng mẫu 1.5 mL | 12 | Hộp | Thủy tinh trung tính, nắp có ren 100 cái/hộp; Agilent/tương đương | ||
| 46 | Agar-Agar | 1 | Lọ | Giảm ≤ 20% khi làm khô, độ bền gel >300 g/cm2 (1.5% gel), 1 kg/lọ; Sigma/tương đương | ||
| 47 | Potato Dextrose Broth | 1 | Lọ | Dùng cho vi sinh, 1 kg/lọ; Sigma/tương đương | ||
| 48 | Czapek-Dox Broth | 1 | Lọ | Dùng cho vi sinh, 1 kg/lọ; Sigma/tương đương | ||
| 49 | Mồi ITS | 1 | Tuyp | 500 µL/tuyp; IDT /tương đương | ||
| 50 | Nước tinh sạch không chứa Dnase/Rnase | 1 | Chai | 500 mL/ chai; Thermo/tương đương | ||
| 51 | Glycerol | 2 | Chai | ≥ 99.0%, 500 mL/ chai; Sigma/tương đương | ||
| 52 | Thuốc thử chạy gel an toàn | 1 | Ống | 1 mL/ ống; Clever/tương đương | ||
| 53 | Thang DNA 100 bp | 1 | Bộ | 5 x 50 µg/ bộ; Thermo/tương đương | ||
| 54 | Thang DNA chuẩn 1kb | 1 | Bộ | 5 x 50 µg/ bộ; Thermo/tương đương | ||
| 55 | Master mix cho PCR | 1 | Bộ | 1000 phản ứng/Bộ; Thermo/tương đương | ||
| 56 | Kit tinh sạch PCR Agencourt® AMPure® XP Kit | 1 | Lọ | 5 mL/lọ; Beckman coulter/tương đương | ||
| 57 | Kít tách chiết DNA vi nấm | 1 | Bộ | Bộ 50 phản ứng; Thermo/tương đương | ||
| 58 | Kit giải trình tự (BigDye® Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit) | 1 | Bộ | Bộ 1000 phản ứng; Thermo/tương đương | ||
| 59 | EDTA | 1 | Lọ | ≥ 99%, dạng khan, 500 g/lọ; Sigma/tương đương | ||
| 60 | Hi-Di™ Formamide | 1 | Lọ | Dạng dung dịch, 25mL/lọ; Thermo/tương đương | ||
| 61 | Bộ mao quản 3500 Genetic Analyzer 8-Capillary array | 1 | Bộ | Chiều dài mao quản: 50cm; Thermo/tương đương | ||
| 62 | Agarose | 1 | Lọ | Độ ẩm ≤ 10%, độ bền gel ≥ 1200 g/cm2, anion sulfate ≤ 0.15%, 500 g/lọ; Sigma/tương đương | ||
| 63 | Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series | 1 | Hộp | 4 gói/hộp; Thermo/tương đương | ||
| 64 | Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series | 1 | Hộp | 4 gói/hộp; Thermo/tương đương | ||
| 65 | POP-7™ Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers | 1 | Lọ | 7 mL/lọ; Invitrogen/tương đương | ||
| 66 | Ống PCR 0.5 mL | 1 | Túi | Nắp phẳng, chịu nhiệt từ -90ºC đến 120ºC, 1000 cái/túi; Invitrogen/tương đương | ||
| 67 | Môi trường LB broth có agar (Miller) dạng bột | 2 | Lọ | Dạng bột, 1 kg/lọ; Sigma/tương đương | ||
| 68 | NaCl | 1 | Lọ | Dạng bột, 500g/lọ | ||
| 69 | KCl | 1 | Lọ | Dạng bột, 500g/lọ | ||
| 70 | Na2HPO4 | 1 | Lọ | Dạng bột, 500g/lọ | ||
| 71 | K2HPO4 | 1 | Lọ | Dạng bột, 500g/lọ | ||
| 72 | Penicillin-Streptomycin (100x) | 1 | Chai | 50 mL/ chai; Sigma/tương đương | ||
| 73 | Giấy Parafilm | 1 | Cuộn | 10 cm x 38,1 m/cuộn; Alcan/tương đương | ||
| 74 | Đĩa petri nhựa 90 mm | 5 | Thùng | Vô trùng, nắp phẳng, đáy phẳng, trong suốt, 500 cái/thùng; SPL/tương đương | ||
| 75 | Phiến 96 giếng đáy phẳng | 2 | Thùng | Vô trùng, cỡ 85.40 x 127.60 x 14.40 mm, thể tích giếng 0.2 mL, 100 cái/thùng; SPL/tương đương | ||
| 76 | Ống Fancol 50 mL | 2 | Túi | Vô trùng, có chia vạch, 25 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 77 | Ống Fancol 15 mL | 2 | Túi | Vô trùng, có chia vạch, 50 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 78 | Ống ly tâm 2 mL | 2 | Túi | Vô trùng, đáy tròn, có chia vạch, 500 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 79 | Ống ly tâm 1.5 mL | 2 | Túi | Vô trùng, đáy tròn, có chia vạch, 500 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 80 | Pipet nhựa 10 mL | 2 | Túi | Vô trùng, có chia vạch, 100cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 81 | Pipet nhựa 5 mL | 2 | Túi | Vô trùng, có chia vạch, 100cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 82 | Đầu tip pipette 1 mL | 5 | Túi | 1000 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 83 | Đầu tip pipette 0.2 mL | 5 | Túi | 1000 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 84 | Đầu tip pipette 0.01 mL | 2 | Túi | 1000 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 85 | Đầu tip pipette 0.005 mL | 2 | Túi | 1000 cái/túi; SPL/tương đương | ||
| 86 | Ống giữ chủng vi sinh 2 mL | 20 | Túi | Vô trùng, nắp có ren, đáy có chân tự đứng, có chia vạch, chịu nhiệt -196ºC, 25 ống/túi; SPL/tương đương | ||
| 87 | Hộp đựng ống giữ chủng 100 vị trí | 20 | Hộp | Chịu nhiệt từ -196ºC đến 121ºC; SPL/tương đương | ||
| 88 | Găng tay cao su | 3 | Hộp | Cỡ M, 50 cái/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
•Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi