Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt màn hình LED và thiết bị phòng trực tuyến tại Hội trường UBND thị xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Truyền thông thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt màn hình LED và thiết bị phòng trực tuyến tại Hội trường UBND thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 09:31:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,090,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card nhận | 27 | cái | - Quản lý được 256*256 điểm ảnh, hỗ trợ quét tĩnh và các trường quét khác nhau 1,2,4,6,8,16… | ||
| 2 | Phần mềm điều khiển LED Studio | 1 | bộ | - Các định dạng File hỗ trợ hiển thị + Tài liệu: .TxT.doc v.v + Ảnh: .BMP.JPG.GIF.PCX. PNG v.v. + Video:.MPG.MPEG.MPV.MPA.AVI.VCD.SWF.RM.RA.RMJ. ASF.v.v. | ||
| 3 | Modul P3 | 612 | cái | - Khoảng cách điểm ảnh: 3mm - Khích thước: 192mm * 192mm - Độ phân giải Module: 64 dots*64 dots - Mật độ điểm ảnh: 111.111 dots/m² - Điện áp hoạt động: 5VDC - Tần số làm mới : ˃ 60 Hz - Môi trường hoạt động: Indoor – trong nhà - Độ sáng: ˃ 900cd/m² - Nhiệt độ hoạt động: 0-50ºc - Độ ẩm: 10 – 90 % - Góc nhìn tốt nhất: 140 độ - Khoảng cách nhìn tốt nhất: ˃ 3 m - Tuổi thọ: 100.000 h | ||
| 4 | Nguồn cấp 5V – 40A | 102 | bộ | Loại nguồn mỏng tương thích, chống chập cháy, xung điện | ||
| 5 | Phụ kiện | 1 | bộ | - Tủ điện nhánh - Attomat 3 pha 63A - Dây mạng Cat5E dài - Dây điện trong màn hình 2x2,5mm | ||
| 6 | Thi công khung sắt mạ kẽm màn hình Led, ốp Alu màu đen bo viền | 1 | bộ | Tương thích, phù hợp yêu cầu kỹ thuật với hàng hoá cung cấp cho gói thầu | ||
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt | 1 | bộ | tại vị trí chủ đầu tư yêu cầu | ||
| 8 | Bộ xử lý hình ảnh Video Processor | 1 | bộ | - AMS SC 359 - Bao gồm kết nối 1xDVI, 1x VGA, 1xHDMI, 2xAV - Kết nối truyền hình cáp qua đầu thu KTS như: K+… Kết nối Camera, Ampli, loa, laptop, video trực truyến Internet… | ||
| 9 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | bộ | - Xử lý được Video Full HD - Bao gồm 2 Card phát TS802D - Cổng kết nối 1xDVI, 1xVGA,1Xhdmi,1x AV - Kết nối trình chiếu Video, hình ảnh Powerpiont… từ máy tính, có khả năng kết nối với truyền hình cáp xem Tivi qua bộ đầu kỹ thuật số như: K+, An Viên, My Tivi | ||
| 10 | Bộ xử lý kết nối | 1 | bộ | - Bộ vi xử lý: Intel®Core ™i7 - 9750H - Tốc độ: 2.6 Ghz (12M Cache, up to 4.5 Ghz) - Bộ nhớ đệm: 12M Cache - Bộ nhớ trong (Ram): 8Gb - Dung lượng ổ cứng: 512 G SSD M.2 PCIEMVME - Hệ điều hành bản quyền: Win 10 - Kiểu bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn - Chuột: Cảm ứng đa điểm - Kiểu pin: 66 WHrs 4 – Cell Li – ion - Wireless: Realtek 802.11a/b/g/n/ac (1x1) Wi – Fi ® - Kết nối USB: 1x Type C 3.1 ( Gen.2) - 3xType A 3.1(Gen.1); 1x Type C (DP 1.4) - Kết nối HDMI/VGA: 1xHDMI 2.0b; Bluetooth® 4.2 Combo - Màn hình: FHD (1920*1080) 120Hz IPS | ||
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm micro | 1 | bộ | Bộ điều khiển trung tâm Micro cổ ngỗng không dây thông minh.Điều khiển tối đa 100 Mic không dây cho phòng họp, bao gồm cả Mic chủ tọa và các Mic thành viên, thiết kế sang trọng và chức năng thông minh điều khiển độ nhạy Mic tốt. Tích hợp có cổng kết nối với hệ thống Amply, Mixer bên ngoài và bộ họp trực tuyến. Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240VAC, 50/60Hz. Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1A 240 (VAC) | ||
| 12 | Micro chủ tịch | 1 | bộ | Chức năng Mic chủ tọa có thể điều khiển các Mic thành viên với kết nối không dây tiện lợi và gọn gàng, không sử dụng hệ thống dây Jack . Chức năng ưu tiên Mic trên bàn chủ tọa có thể điều khiển tắt mở ưu tiên Mic thành viên. | ||
| 13 | Micro thành viên | 3 | bộ | - Đơn giản dễ lắp đặt, di chuyển với kết nối không dây hiện đại - Hút âm: 10 – 30 cm - Dải tần thu âm: 50 Hz – 15 Khz - LCD hiển thị thông minh - Sử dụng loại pin 1.5v kéo dài thời gian sử dụng - Bộ thu sóng UHF cao tần, mỗi Micropone là một tần số - Có thể sử dụng nhiều Micro trong 1 hệ thống | ||
| 14 | Thiết bị hội nghị trực tuyến | 1 | bộ | - Tương thích với các thiết bị thông dụng trên thế giới. Báo cáo trực tuyến với tính năng trình chiếu People Content IP; Hiển thị 2 nội dung đồng bộ trên 1 màn hình - Camera Full HD, Zoom 4x - Micro đa hướng 360*, công nghệ lọc tiếng ồn - Đầu vào Video 1x HDCI,1xHDMI 1.3, 1xVGA; Đầu ra Video 2 x HDMI 1.3; Đầu vào âm thanh 1x RealPresence Group microphone array input port ( Supporting atotal of 2 ) microphone arrays; Đầu ra âm thanh 1x HDMI - Chuẩn Network 1x10/100/1G Ethernet | ||
| 15 | Ốp vách gỗ phòng hội trường | 38 | m2 | Thông số phần ốp gỗ tiêu âm: - Khung xương gỗ 15x40mm - Khung xương thép hộp 25x25x1.1mm - Cao su non cách âm dày 5mm - Bông thủy tinh cách âm, tiêu âm tỉ trọng 32kg/m3 dày 50 mm - Hoàn thiện mặt ngoài bằng gỗ tiêu âm Remak đục lỗ E32/6 - Cốt thường phủ Melamine - Độ dày 12mm | ||
| 16 | Rèm phòng hội trường | 55 | m2 | Trọn bộ rèm bằng nhung xanh | Bao gồm thi công và lắp đặt | |
| 17 | Rèm phòng hội trường | 9 | m2 | Trọn bộ rèm bằng nhung đỏ | Bao gồm thi công và lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.89E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng + Thời gian bảo hành, sửa chữa là: ≥ 12 tháng. + Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi