Gói thầu: Mua vật tư thực hiện sản xuất số 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thực hiện sản xuất số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 11:17:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước đo độ mịn của sơn SHEEN, 502/50 | 2 | cái | Tiêu chuẩn: BS EN 21524, ISO 1524 (BS 3900 C6) ASTM D1210. Thông số kỹ thuật của thước đo độ mịn màng sơn Single channel (micron units), 0-50um Thước đo độ mịn có thang đo từ 0-50 um | ||
| 2 | Cốc đo tỷ trọng sơn BEVS 2102/50 | 4 | cái | Đo tỷ trọng của chất lỏng theo các tiêu chuẩn quốc tế như: BS 3900 A19, ISO 2811, DIN 53217, ASTM 1475. Độ chính xác của cốc khi đo là 0.2% trong điều kiện nhiệt độ phòng là 15-25 độ C Thể tích: 50ml Chất liệu: Thép không rỉ | ||
| 3 | Cốc đo tỷ trọng sơn BEVS 2102/100 | 4 | cái | Đo tỷ trọng của chất lỏng theo các tiêu chuẩn quốc tế như: BS 3900 A19, ISO 2811, DIN 53217, ASTM 1475. Độ chính xác của cốc khi đo là 0.2% trong điều kiện nhiệt độ phòng là 15-25 độ C Thể tích: 100ml Chất liệu: Thép không rỉ | ||
| 4 | Thước kéo độ chảy xệ sơn, độ nhăn của màng sơn Sagging tester-BEVS 1809/2 (250-275-300-325-350-375-400-425-450- 475 (μm) | 2 | cái | Được làm từ thép không gỉ, chống ăn mòn tốt Chiều rộng: 6mm, Khoảng cách: 1.5mm Tiêu chuẩn: Dụng cụ kiểm ra độ nhăn, độ chảy xệ của sơn được sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM D4400, D373 | ||
| 5 | Thước kéo độ chảy xệ sơn, độ nhăn của màng sơn Sagging tester-BEVS 1809/3 450-475-500-525-550-575-600-625-650- 675 | 2 | cái | Được làm từ thép không gỉ, chống ăn mòn tốt Chiều rộng: 6mm, Khoảng cách: 1.5mm Tiêu chuẩn: Dụng cụ kiểm ra độ nhăn, độ chảy xệ của sơn được sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM D4400, D373. | ||
| 6 | Thước đo độ dày màng sơn ướt. | 2 | cái | Lược đo sơn ướt bằng thép không rỉ. Lược đo sơn ướt được đúc khuôn chuẩn và làm bằng thép không rỉ cho phép sử dụng lâu dài và có thể sử dụng nhiều lần. Sản phẩm phù hợp để đo nhiều loại độ dày màng sơn khác nhau, và độ dày tối đa của màng sơn cho phép đo là 3000µm Khoảng đo: 25-3000 (µm) Bước đo (μm) 25, 50, 75, 100, 125, 150, 175, 200, 225, 250, 275, 300, 350, 400, 450, 500, 550, 600, 650, 700, 750, 800, 850, 900, 1000, 1100, 1200, 1400, 1600, 1800, 2000, 2200, 2400, 2600, 2800, 3000 | ||
| 7 | Bông thủy tinh cách nhiệt phủ bạc, chống cháy | 50 | cuộn | Nhiệt độ công tác 1350oC, màu trắng Mật độ thể tích: 320 kg/m3 Thành phần: Al2O2, SiO2, ZrO2... | ||
| 8 | Muôi múc sơn | 50 | cái | Muôi Inox | ||
| 9 | Đĩa Petri đo hàm lượng chất không bay hơi | 200 | cái | Dùng để đo hàm lượng chất không bay hơi | ||
| 10 | Máy đo độ dày lớp phủ | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật: Đo từ tính: Nguyên lý đo: Cảm ứng từ Tầm đo: 0 – 1250 µm 0 – 49.21 mils Độ chính xác: 0 – 850 µm (±3% + 1 µm) 850 – 1250 µm (±5%) 0 – 33.46 mils (±3% + 0.039 mils) 33.46 – 49.21 mils (±5%) Độ phân giải: 0 – 50 µm (0.1 µm) 50 – 850 µm (1 µm) 850 – 1250 µm (0.01 mm) 0 – 1,968 mils (0.001 mils) 1,968 – 33.46 mils (0.01 mils) 33.46 – 49.21 mils (0.1 mils) Độ cong tối thiểu: 1.5 mm Khu vực đo tối thiểu: Φ7 mm Độ dày cơ bản của vật liệu: 0.5 mm Nhiệt độ làm việc: 0 C – 40 C (32 F – 104 F) Độ ẩm môi trường: 20% - 90% Đo không từ tính: Nguyên lý đo: Kích dòng điện Tầm đo: 0 – 1250 µm 0 – 49.21 mils Độ chính xác: 0 – 850 µm (±3% + 1 µm) 850 – 1250 µm (±5%) 0 – 33.46 mils (±3% + 0.039 mils) 33.46 – 49.21 mils (±5%) Độ phân giải: 0 – 50 µm (0.1 µm) 50 – 850 µm (1 µm) 850 – 1250 µm (0.01 mm) 0 – 1,968 mils (0.001 mils) 1,968 – 33.46 mils (0.01 mils) 33.46 – 49.21 mils (0.1 mils) Độ cong tối thiểu: 3 mm Khu vực đo tối thiểu: Φ5 mm Độ dày cơ bản của vật liệu: 0.3 mm Nhiệt độ làm việc: 0 C – 40 C (32 F – 104 F) Độ ẩm môi trường: 20% - 90% | ||
| 11 | Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại | 2 | cái | Dải đo hồng ngoại: -40 °C đến 650 °C (-40 °F đến 1202 °F). Cấp chính xác: ± 1 % hoặc ± 1.0 °C (± 2.0 °F). Độ phân dải: 0.1 °C / 0.1 °F. Dải phổ: 8 µm đến 14 µm. Thời gian hồi đáp: | ||
| 12 | Thép tấm, kích thước A5 (210x148x3 mm) Dùng để đo độ bám dính, thời gian khô bề mặt, thời gian khô hoàn toàn. | 100 | tấm | Loại thép tấm A5 Dùng để đo độ bám dính, thời gian khô bề mặt, thời gian khô hoàn toàn | ||
| 13 | Sơn lót | 80 | kg | Thành phần chính: Nhựa epoxy và chất đống rắn, bột màu, bột độn, dung môi, phụ gia. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Sơn khô tự nhiên, thời gian khô: ≤ 22 giờ (khô se ≤ 5 giờ) Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 42% Độ bám dính: ≤ điểm 1 | ||
| 14 | Thép tấm tạo mẫu đốt kiểm tra chất lượng sơn 500x500x8 mm | 400 | tấm | Thép tấm tạo mẫu đốt kiểm tra chất lượng sơn | ||
| 15 | Màng co PE | 400 | kg | Màu trắng | ||
| 16 | Máy bơm màng, 80 lít/phút | 2 | cái | Chất liệu: Polyetylen Độ dày của màng 50-100 Micromet, dẻo, có khả năng bó chặt và bảo vệ sản phẩm cao | ||
| 17 | Kìm kẹp nắp thùng sơn 20 lít | 2 | cái | Lực ép tối đa: 80kg Chất liệu: hợp kim thép Màu sắc: vàng | ||
| 18 | Palet gỗ | 80 | cái | Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 2500 kg Chất liệu: gỗ keo, mới 100% | ||
| 19 | Hộp thép đựng mẫu 1 lít | 800 | cái | Hộp thép | ||
| 20 | Cân nhơn hòa 100kg | 1 | cái | Trọng lượng tối đa 100kg | ||
| 21 | Cân bàn điện tử 100 kg sai số 20g | 1 | cái | Cân hiển thị số Trọng lượng tối đa 100kg | ||
| 22 | Sàng nguyên liệu | 10 | cái | Loại lưới 4mesh. Vật liệu: Inox | ||
| 23 | Cốc lưới lọc sơn | 12 | cái | Hình trụ. Có khung xương. Vật liệu Inox | ||
| 24 | Dao cạo sơn bám thành Talk khuấy | 200 | cái | Chất liệu: thép Dùng để cạo sơn bám thành phẩm | ||
| 25 | Ống nhựa lõi thép D60 | 33 | m | Dùng để cho sơn ra | ||
| 26 | Chổi nhựa | 20 | cái | Chổi nhựa có cán | ||
| 27 | Thiết bị ra sơn | 1 | cái | Con lăn inox 201 Khung thép V5 Tủ điều khiển: bật tắt Van khí nén chống quá áp kết nối với bơm màng 2 inch | ||
| 28 | Bộ van lọc khí | 1 | bộ | Van inox lọc khí | ||
| 29 | Quạt thông gió công nghiệp, chống cháy nổ Deton | 1 | cái | Kích thước (inch): 32″ Tốc độ (r/min): 1420 Công suất (Kw): 3.00 Lưu lượng (m3/h): 30000 Áp suất (Pa): 345 Độ ồn (dB): 81 | ||
| 30 | Gas đốt | 2.600 | kg | Áp suất hơi ở 37.8oC (Kpa): 420-1000 Nước tự do (% khối lượng): 0 Sulphur sau khi tạo mùi (PPM): 20-30 Cặn còn lại sau khi hóa hơi (% khối lượng): 0-0.05 Nhiệt lượng (KJ/Kg): 50000 Bính chứa: Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại | ||
| 31 | Quần áo bảo hộ lao động | 60 | bộ | Chất liệu: Vải cotton Màu sắc: màu xanh đen | ||
| 32 | Bộ mặt nạ phòng độc 2 phin lọc | 160 | cái | Loại nửa mặt 2 phin Chất liệu: Nhựa dẻo TPE Trọng lượng: 82g Van thở ra Cool Flow | ||
| 33 | Kính bảo hộ | 600 | cái | Cấu tạo: polycarbonate Màu kính: Trong suốt Tính năng: Thiết kế over-the-glass hỗ trợ đeo kính cận, kính viễn. Vật liệu polycarbonate hấp thụ 99.9% tia cực tím. Đạt tiêu chuẩn chống va đập của kính bảo hộ ANSI Z87.1-2003. Thiết kế khe thoát khí thông minh giữ cho chất lỏng không thấm qua các khe thoát khí | ||
| 34 | Khẩu trang | 1.400 | cái | Màng lọc tĩnh điện, cấu tạo từ các sợi tĩnh điện siêu nhỏ Đạt tiêu chuẩn NIOSH 42 CFR84 N95 | ||
| 35 | Găng tay cao su Neoprene (bền hóa chất) | 1.000 | đôi | Chế tạo từ cao su Neoprene có độ bền kéo cao và giữ được tính nhậy cảm của bàn tay khi thao tác. Hình dáng phù hợp bàn tay tạo cảm giác dễ chịu, tiện nghi khi sử dụng Khả năng bảo vệ trong phạm vi rộng các hoá chất như axít, hoá chất chất ăn mòn, dung môi, dầu mỡ, thuốc tẩy mạnh, cồn. Mặt trong phủ lớp bông cotton có khả năng thấm mồ hôi, làm thao tác mang vào hay tháo bỏ dễ dàng. Phía trong lòng bàn tay và ngón tay có những gân nổi giúp tay nắm chắc vật trong điều kiện khi khô ráo hay ẩm ướt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1747E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.223.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi