Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi thường xuyên/ Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 11:08:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,979,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phim 18x24cm | 200 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phim 24 x 30cm | 1.200 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phim 30 x 40cm | 1.800 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phim 35 x 35cm | 1.000 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Nước rửa phim hiện hãm hình | 12 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Nước rửa phim hiện hình | 6 | Liều | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Nước rửa phim hãm hình | 6 | Liều | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phim X Quang 14x17inch | 11.000 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Băng cuộn xô 10cm x 5m | 1.100 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Băng cuộn 5cm x 5m | 1.100 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Băng dính bé 2,5cm x 5m | 12 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 150 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 25 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Băng keo thử nhiệt hấp khô | 25 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm tiêm 10ml | 1.100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm tiêm 1ml | 4.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm tiêm 3ml | 25.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm tiêm 5ml | 10.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bơm tiêm 50ml | 300 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bông cắt vô trùng 2x2cm | 800 | Gói | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bông thấm nước y tế | 200 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cồn 70 độ | 1.000 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cồn 70 độ | 400 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cồn 90 độ | 50 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dây truyền dịch | 100 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dung dịch sát khuẩn Steranios 2% | 20 | Can 5 lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 320 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Gạc đắp vết thương | 600 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Gạc miếng 30 x 30cm x8 lớp vô trùng không cản quang | 200 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Găng tay khám | 35.000 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Găng tiệt trùng các số | 1.500 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Khẩu trang giấy 3 lớp đeo tai tiệt trùng | 25.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Khẩu trang giấy 4 lớp đeo tai tiệt trùng | 25.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Kim luồn 14G | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Kim luồn 16G | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kim bướm | 300 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ống nghiệm nhựa EDTA | 35.000 | Ống | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Test thử nước tiểu TC- URS 10 thông số | 6.700 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tuýp nhựa có nút | 6.700 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Viên khử khuẩn | 4.000 | Viên | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đè lưỡi gỗ | 160.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy điện tim 6 cần | 30 | Tập | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kim châm cứu các số | 2.500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Gel siêu âm 5l | 12 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy in ảnh siêu âm | 40 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Povidine phụ khoa 90ml | 140 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy in nhiệt | 70 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Nước cất 2 lần | 700 | Lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B HbsAg | 200 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Que gỗ phụ khoa | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy in huyết học và sinh hóa | 4 | hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ống chống đông Heparin | 1.200 | Ống | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đầu côn xanh | 1.200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Huyết áp người lớn | 55 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Huyết áp trẻ em | 14 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ống nghe | 44 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Huyết áp điện tử | 18 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đèn cực tím | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Máng đèn cực tím | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình oxy | 6 | Bình | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Panh có mấu | 71 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Panh không mấu | 109 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lọ cắm panh | 43 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hộp inox đựng bông Ø 8 | 72 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hộp inox nhỏ 10x 22 | 70 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Hộp inox to 15x 25 | 41 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Hộp hấp bông Ø17 | 12 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Hộp hấp bông Ø24 | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng chỉ thị lực | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Dây garo | 78 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đèn clar | 9 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ tiểu phẫu | 16 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ nẹp cấp cứu | 6 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ soi mũi | 5 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ soi tai | 8 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bóp bóng TE | 14 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Mặt nạ bóp bóng người lớn | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Mặt nạ bóp bóng TE | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Mặt nạ thở oxy NL | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Mặt nạ thở oxy TE | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Mask thanh quản số 1.5 | 13 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Mask thanh quản số 2 | 12 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Mask thanh quản số 4 | 13 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dây hút đờm NL | 43 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Dây hút đờm TE | 40 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Dây thở oxy NL | 85 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Dây thở oxy TE | 45 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Đèn hồng ngoại | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Gối kê tay | 21 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đệm giường inox | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Kéo cắt bông | 42 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Kéo cong cắt chỉ | 45 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Kéo đầu nhọn | 34 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Kéo đầu tù | 24 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Kẹp phẫu tích có mấu | 30 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Kẹp phẫu tích không mấu | 38 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Khay chữ nhật 12x22 | 24 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Khay chữ nhật 20x30 | 32 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Khay chữ nhật 30x40 | 28 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Khay chữ nhật 30x40 sâu | 19 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Khay chữ nhật 40x60 | 19 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Khay quả đậu | 22 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Nhiệt kế thủy ngân | 173 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Thước dây | 38 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Túi chườm điện | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Tranh châm cứu | 13 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Xe tiêm 3 tầng | 8 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Máy điện châm | 9 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Máy khí dung | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Nhiệt kế điện tử | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Màng nhiệt kế đo tai | 230 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Giác hơi súng | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Máy điện xung | 5 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Đè lưỡi inox | 82 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Thước đo TC đầu cong | 6 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Thước đo TC đầu thẳng | 6 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Van âm đạo | 3 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Cọc truyền | 7 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Mỏ vịt inox | 52 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Panh làm thuốc | 43 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Tấm sưởi dầu | 9 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Giá inox 30 lỗ loại lỗ to nhất | 4 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Giá ống nghiệm đk 2cm | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Giá ống nghiệm đk 4cm | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Giá ống nghiệm đk 1,5cm | 3 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Cân sức khỏe | 34 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Cân có kèm thước đo | 15 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Cốc thủy tinh chia độ | 18 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ tranh lật cây thuốc nam | 22 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Sonde mở nội khí quản số 3 | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Sonde mở nội khí quản số 5 | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Sonde mở nội khí quản số 6 | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Sonde mở nội khí quản số 7 | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Đèn đặt nội khí quản | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ nong rũa ống tủy từ số 8,15 20,,25,30,35,40 (chiều dài nong rũa 21->25 mỗi loại 2 bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Đèn chiếu hàn cổ răng | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Giường đông y | 8 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Pipet thủy tinh 10ml | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Đèn cồn | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Lọ thủy tinh nút mài 250ml | 24 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Hộp inox đựng mẫu đk 10cm | 17 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Đèn pin khám RHM (sạc điện) | 29 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Máy hút đờm dãi | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Panh mở mũi ( người lớn) | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Loa soi tai (người lớn) | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Búa thử phản xạ | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Ống soi nhi 0 độ | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Bảng chỉ thị lực TE | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Nhiệt kế tủ lạnh | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Nhiệt kế phòng | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Cóng xét nghiệm sinh hóa | 500 | cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm | 2 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Canyn mở khí quản | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000 VND.
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi