Gói thầu: mua sắm vật tư xe ô tô ЗИЛ131, trạm nguồn điện AД10, gầm vận hành đài, bệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323430-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu mua sắm vật tư xe ô tô ЗИЛ131, trạm nguồn điện AД10, gầm vận hành đài, bệ
Số hiệu KHLCNT 20210316393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:23:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 170,341,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chổi gạt mưa 4 Bộ Bằng cao su chịu mài mòn, kích thước: 300x15x8
2 Chổi than khởi động 8 Cái Ký hiệu CT-4C, kích thước: dày 10mm, rộng 20mm, cao 27mm
3 Chổi than máy phát 12V 4 Cái Ký hiệu Г-4C, kích thước: dày 8mm, rộng 15mm, cao 25mm
4 Công tắc 2 nấc 6 Cái Dùng nguồn 12V-2A
5 Dây mát 24 Mét Lõi đồng nhiều sợi xoắn, tiết diện Ф8mm
6 Bu lông, ê cu bánh xe 5 Bộ Bằng thép CT45, Φ18, ren mịn, đầu vặn lục năng 32
7 Bu tông còi hơi 1 Cái Ngắt mở đường hơi dứt khoát
8 Cao su chắn bùn 8 Cái Ba lớp bố vải, 600x500x6
9 Cao su két nước 2 Cái Ba lớp bố vải, 1500x150x5
10 Công tắc xi nhan 1 Cái Loại 5 dây, dùng nguồn 12V
11 Đát trích báo nhiên liệu 2 Cái Dùng nguồn 12V, ký hiệu: AЭΠ-12V
12 Dây cao áp loại tốt 2 Bộ Vỏ bằng nhựa cách điện Ф6, lõi đồng Ф1 chịu được điện áp 20000V
13 Dây cu roa B43 2 Cái Loại B43
14 Dây cu roa C65 4 Cái Loại C65
15 Dây phanh cao su ép hai đầu 0,6m x Ф12 8 Cái Dài 600mm, dày 2,5mm, 2 lớp bố kẽm lụa, Φ16, 2 đầu ép thủy lực với tầu ren ngoài Φ16
16 Đệm mút (Cao su, 200 mm) 2 Bộ Mút đặc, dùng làm ghế ngồi, kích thước 600x600x20
17 Đèn pha lùi 2 Cái Hình chữ nhật 100x120, đế bằng nhựa đen, nắp bằng nhựa trắng, đui gài, dùng bóng đèn 24V-21W
18 Đèn phản quang tròn 2 Cái Màu đỏ Ф100
19 Đèn tai ngai 2 Cái Loại tròn bằng sắt, lắp kính có đường kính 40mm, sử dụng bóng 12V-21W
20 Đèn trần 2 Cái Đế tròn bằng sắt có đường kính 120mm, nắp chụp bằng thủy tinh màu trắng, sử dụng bóng 24V-21W. Ký hiệu: ΠΠ-24V
21 Đèn xi nhan tai (12V) 1 Cái Loại tròn bằng nhựa, lắp nhựa có đường kính 65mm, sử dụng bóng 24V-21W
22 Đui đèn táp lô, đui đèn hoa thị 8 Cái Vỏ bằng sắt, nắp chụp bằng nhựa màu xanh sử dụng bóng 24V-3W
23 Dụng cụ đồng bộ 2 Bộ Clê loại kép Mắt-Miệng 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 22, 24, Mỏ lết 12-300, Tô vít Ф4, Ф6, Ф8, Ф10, Búa nguội 300g, Kìm điện, Kìm mỏ vịt, Túi đựng dụng cụ. (Mỗi loại 01 cái)
24 Gíc lơ + đệm CHK K88 1 Bộ Dùng để lắp vào bộ chế hòa khí của xe zil131
25 Lưới lọc thùng nhiên liệu 1 Cái Hình trụ có kích thước: 250x120. Mắt lưới 0,5mm
26 Màng bơm xăng Б10 (10 lỗ) 2 Cái Cao su chịu xăng có 3 lớp bố vải, đường kính 100mm, dày 1,5mm.
27 Màng cao su 8 lỗ gài cầu 2 Cái Cao su chịu xăng có 3 lớp bố vải, đường kính 80mm, dày 2,5mm.
28 Màng cao su bát phanh 12 lỗ 12 Cái Cao su chịu xăng có 3 lớp bố vải, đường kính 220mm, dày 3mm.
29 Nắp chia điện 2 Cái Tấm nhôm tròn Φ120, dày 2mm
30 Nắp đèn tai ngai 1 Cái Vành ngoài bằng thép, vành trong bằng kính màu trắng
31 Nến điện ống 11 Cái Vỏ ống thép Φ12, lõi sứ cách điện, làm việc ở điện áp 1800÷2000v. Ký hiệu CH30780
32 Núm còi vô lăng 1 Bộ Dùng nguồn 12V, đóng mở dứt khoát
33 Ống cao su còi hơi 1,2m x Ф8 2 Cái Dài 1200mm, dày 2mm, 2 lớp bố kẽm lụa, Φ8, 2 đầu ép thủy lực nối với tẩu ren ngoài Φ8
34 Ống cao su cong chế hòa khí 2 Cái Dài 380mm, dày 3mm, cong 90º. 1 đầu Φ60, 1 đầu Φ66.
35 Ống cao su ép gài cầu điện hơi 4 Cái Dài 500mm, dày 2,5mm, 2 lớp bố kẽm lụa, Φ16, 2 đầu ép thủy lực với tầu ren ngoài Φ16
36 Ống cao su hơi ép lên đồng hồ 0,6m x Ф6 2 Cái Dài 600mm, dày 1,5mm, 1 lớp bố vải, Φ6, 2 đầu ép thủy lực với tầu ren trong Φ6
37 Ống cao su nhớt ép lên đồng hồ áp suất 2 Cái Dài 1000mm, dày 1,5mm, 1 lớp bố vải, Φ6, 2 đầu ép thủy lực với tầu ren trong Φ6
38 Pha đèn điện tử (12V) 4 Cái Tạo ra luồng sáng tập trung, xa khoảng 100m, hình bán cầu Ф20cm, lắp bóng đèn 12V
39 Phớt +sin hộp tay lái 2 Bộ Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 24x46
40 Phớt 24x46, sin cao su sin bơm trợ lực lái 2 Bộ Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 24x46
41 Phớt bơm nước 4 cạnh 2 Bộ Cốt cao su đúc có lò xo bảo vệ ngoài, đường kính trong 22mm, ngoài 27mm.
42 Phớt cầu xe 62x90x12/16 8 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 62x90x12/16
43 Phớt chắn dầu hộp số chính (42x68x10x15.5; 42x62-1 58x84) 5 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 42x68x10x15.5; 42x62-1; 58x84
44 Phớt chắn dầu hộp số phụ (62x94 01 cái; 58x84 02 cái) 6 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 62x94; 58x84
45 Phớt may ơ 114x145x14 8 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 114x145x14
46 Phớt trục cân bằng 4 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 96x127
47 Rơ le xi nhan PC 57 (12V) 2 Cái Dùng nguồn 12V- 1 chiều, 1 cặp tiếp điểm đóng mở 57 lần/phút. Ký hiệu PC57
48 Ruột lọc nhiên liệu thô, tinh 4 Cái Đường kính 100mm, cao 150mm
49 Sin cao su củ gạt mưa 1 Bộ Bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn, kích thức 1.2-12
50 Tăng điện Б118 1 Cái Điện áp đầu vào 12V, điện áp đầu ra 18000V÷20000V
51 Tẩu đồng + bắp đồng 20 Bộ Bằng đồng thau
52 Tiết chế BP 132 1 Cái Gồm 3 cọc tiếp điểm, đóng khi điện áp máy phát > điện áp ắc quy. Ký hiệu: P132-0-143
53 TK-200 1 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều, 12V
54 Vòng bi bơm nước 2 Cái Kích thước:10x30-10 ( bi tròn )
55 Vú mỡ 20 Cái Đường kính chân ren ngoài 10mm, đầu van bi cho mỡ đi theo 1 chiều từ ngoài vào trong.
56 Bạc biên 16 Cặp Vỏ thép C45chiều dày 2,00mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥60mm
57 Bạc trục 20 Cặp Vỏ thép C45chiều dày 2,00mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥60mm
58 Bộ đôi bơm cao áp 16 Bộ Loại thân Ф6mm
59 Bơm tay nhiên liệu 1 Cái Hành trình pitos 50, tạo được áp lực 10kg/cm²
60 Bu lông rỗng đường dầu 24 Cái Bằng thép không gỉ Φ12 ren 1
61 Bu lông rỗng đường dầu 16 Cái Bằng thép không gỉ Φ14 ren 1
62 Cảm biến nhiên liệu 4 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 12V
63 Chốt pít tông 8 Cái Loại sắt trụ đặc, đường kính 20 mm, Chiều dài 83mm
64 Đầu vòi phun 16 Cái Loại Ф12 phun xòe
65 Khởi động 1 Cái CT230, 9 răng, tốc đọ vòng quay 1500v/p, nguồn điện 12V, 1 chiều
66 Máy phát nạp xoay chiều 4 Cái Г350, phát ra điện áp 12V xoay chiều
67 Nến sấy 4 Cái Bằng dây maiso Ф1, trở kháng 1,2Ω
68 Phớt bơm nước 4 Bộ Vật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm
69 Phớt chắn dầu 4 Bộ Bằng cao su chịu dầu, kích thước (58x84; 42x62-1)
70 Pít tông 16 Quả Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 85mm, loại 5 rãnh
71 Ruột than cột than 2 Bộ YPH 423
72 Tín hiệu sấy 3 Cái Bằng dây maiso Ф1, trở kháng 1,2Ω
73 Ty đồng đầu cái 16 Cái chất liệu đồng vàng L= 10cm Фn=12mm,Фt=10mm
74 Van triệt hồi bơm cao áp 16 Cái Loại ti 6ly
75 Vòng bi 203 8 Vòng Loại vòng bi 203
76 Vòng bi 304 7 Vòng Loại vòng bi 304
77 Vòng bi SKF 2314 8 Vòng Loại vòng bi SKF 2314
78 Vòng bi tỳ 8103 2 Cái Loại vòng bi tỳ 8103
79 Vòng găng 4 Bộ Đường kính 85mm, dày 1,8mm
80 Xi lanh 8 Cái Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 85mm; đường kính ngoài phần trên 95mm, phần dưới 93mm
81 Xu páp hút, xả 16 Cái vật liệu thép C45 đường kính tán 18mm, độ vát 45 độ
82 Bảng tải gỗ phíp thành máy 4 Cái Bằng gỗ phíp 250x100x15
83 Bánh răng phíp bánh đà 1 Cái Bằng gỗ phíp dày 18mm, D ngoài = 350mm, D trong = 340, 36 răng hình thang.
84 Đầu bọp ắc qui 8 Cái Chất liệu thiếc
85 Tẩu đồng phi 10 32 Bộ Chất liệu đồng vàng
86 Tẩu đồng phi 8 24 Bộ Chất liệu đồng vàng
87 Ruột lọc dầu 4 Cái Kích thước 120x100, lỗ 20
88 Ruột lọc nhớt 4 Cái Kích thước 120x95, lỗ 20
89 Nắp két nước 4 Cái Đường kính 65 có 2 chân ngài
90 Đường ống dầu thừa ép 1 Cái Ống cao su Ф8, 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
91 Khóa hai ngả 10 Cái Chất liệu atimon, 2 đầu ren trong Ф12
92 Khoá thùng dầu 3 ngả 8 Cái Chất liệu atimon, 3 đầu ren trong Ф12
93 Khoá xả thùng dầu 2 ngả 8 Cái Chất liệu atimon, 2 đầu ren trong Ф14
94 Dây ắc qui 12 Mét Lõi dẫn điện/conductor: Đồng/Copper: Lớp cách điện/Insulation: Cao su/NR: Tiết diện lõi M14mm
95 Dây cu roa 4 Cái Loại dây tiết diện hình thang, Ký hiệu B57
96 Đệm bằng, vênh 120 Cái Chất liệu thép đàn hồi, Ф10, Ф12
97 Đệm cổ xả + ống xả 20 Cái Đệm chịu nhiệt Ami ăng
98 Đệm đồng 40 Cái Ф12, dày 2mm
99 Đệm nắp máy АД10 8 Cái Đệm chịu nhiệt Ami ăng chì
100 Chụp đèn hậu Màu đỏ 12 Cái Màu đỏ, Ф120
101 Chụp đèn phanh Màu đỏ 10 Cái Màu đỏ, Ф120
102 Chụp đèn xi nhan Màu đỏ 12 Cái Màu đỏ, Ф100
103 Chụp đèn xi nhan Màu vàng 10 Cái Màu vàng, Ф100
104 Cụm chia hơi 2 Cái Chất liệu: Hợp kim gang, 3 tầng, một đường vào, ba đường ra
105 Cụm đèn trần 5 Cái Đế và chụp bảo vệ bằng sắt, kính màu trắng.
106 Cụm đèn xi nhan 4 Cái Đế bằng sắt, kính màu vàng
107 Cụm phanh dầu 1 Cái Đường kính lỗ 32, lực nén 15kg/cm²
108 Cúp ben 35 21 Cái Chất liệu: Cao su chịu dầu, chịu mài mòn. Đường kính 35
109 Cút nối ống đồng vận hành các xe 2 Cái Chất liệu: Hợp kim đồng, ren ngoài, Ф12
110 Dầu phanh 11 Lít Castrol
111 Đèn thành xe 2 Cái Màu vàng, dùng nguồn điện 24 v
112 Tay khóa cửa 2 Bộ Tay lắm dài 150, khóa vuông 8, dài 100
113 Nhíp xe 4 Thanh Kích thước 600x120x10
114 Khóa cổ bình khí nén 1 Cái Tay vặn Ф60, cổ bắt ren ngoài Ф20
115 Cụm chia hơi đường phanh 2 Cái Chất liệu: Hợp kim gang, 4 tầng, một đường vào, bốn đường ra
116 Cụm đèn phanh 5 Cụm Đế sắt Ф120, 2 ngăn
117 Cụm đèn xi nhan 5 Cụm Đế sắt Ф100, 1 ngăn
118 Bơm cái 2 Cái Hành trình pitos 50, tạo được áp lực 10kg/cm²
119 Bơm con 4 Cái Hành trình mở về 2 đầu 40, chịu được áp lực 10kg/cm²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->