Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp VTDP và SCTX cho Van năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Cung cấp VTDP và SCTX cho Van năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 13:56:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,622,509,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van xả sự cố BGN8 | 4 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV992; serial No. 13532/13533, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 900#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 3) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite. | ||
| 2 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN8 | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV990; serial No. 13534/13535, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 900#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings bộ: 1 cái, vật liệu Grafoil; 3) Seat gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 5) Valve cage CS2: 1 cái, vật liệu A276-410ST.ST. | ||
| 3 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van xả sự cố BGN7 | 2 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV501; serial No. 13536/13537, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 8", 600#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 3) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite. | ||
| 4 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN7 | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13538/13539, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 8", 600#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu Grafoil; 3) Seat gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 5) Valve cage CS2: 1 cái, vật liệu A743-CA15 (EQUIVALENT 410). | ||
| 5 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van xả sự cố BGN6 | 2 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV501; serial No. 13540/13541, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 10", 300#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite. | ||
| 6 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN6 | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13542/13543, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 10", 300#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite. | ||
| 7 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN3 | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13550/13551, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 150# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 3) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite. | ||
| 8 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van điều chỉnh mức nước khử khí | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13570/13571, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 12", 300# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 2 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 2 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 2 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 2 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite. | ||
| 9 | Bộ vật tư tiêu hao van điều chỉnh cấp nước ngưng đi các phụ tải | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13609~13610, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 3", 300# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 3 bộ, vật liệu PTFE; 3) Plug seal ring: 1 cái, vật liệu Carbon PTFE U Seal; 4) Seat gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 5) Upper gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 6) Plug stem pin: 1 cái, vật liệu A276-316ST.ST; 7) Valve cage MF: 1 cái, vật liệu A276-410 ST.ST; 8) Valve plug: 1 cái, vật liệu A276-420 ST.ST (EQUIVALENT 420J2); 9) Valve seat: 1 cái, vật liệu A276-420 ST.ST (EQUIVALENT 420J2). | ||
| 10 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén | 2 | Bộ | Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 225SQ.IN, hãng sản xuất Weir. | ||
| 11 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén | 2 | Bộ | Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A61, 225SQ.IN, hãng sản xuất Weir | ||
| 12 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén | 3 | Bộ | Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 147SQ, hãng sản xuất Weir. | ||
| 13 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén | 3 | Bộ | Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 85SQ, hãng sản xuất Weir. | ||
| 14 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén | 3 | Bộ | Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 50SQ, hãng sản xuất Weir. | ||
| 15 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén | 3 | Bộ | Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A50, 147SQ, hãng sản xuất Weir. | ||
| 16 | Thiết bị tăng lưu lượng khí nén | 1 | Cái | Kí hiệu: WVC-310; Signal port: NPT ¼; sup/out port: NPT ¾; Max sig/out: 0.7MPa; Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương. | ||
| 17 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van tái tuần hoàn quá lưu lượng nước ngưng (về bể bổ sung) | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13566/13567, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 300# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite. | ||
| 18 | Van phun giảm ôn bình Flash tank A (không bao gồm phần điều khiển) | 1 | bộ | - Model: KW-04; serial No. 13657/13658, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương; - Kích thước: DN100, 150LB. | ||
| 19 | Van phun giảm ôn bình Flash tank B (không bao gồm phần điều khiển) | 1 | bộ | - Model: KW-04; serial No. 13659/13660, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương; - Kích thước: DN100, 150LB. | ||
| 20 | Van tay xả đọng thân bơm cấp | 5 | cái | Globe valve, size 1", CL2500, 840°F, body A105, van hàn, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương. | ||
| 21 | Van tay xả đọng thân bơm tăng áp | 4 | cái | Globe valve, size 1", CL800, 840°F, body A105, van hàn, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương. | ||
| 22 | Chèn ty van tay nước cấp đầu ra BGN 6,7,8 | 3 | Bộ | Glandpacking (20A+20B) Lắp cho van P-gate, DN600, CL2500, hãng sản xuất Samshin. | ||
| 23 | Gioăng chèn kín van NRV | 1 | Bộ | Chi tiết 22: Gasket, Vật liệu GPH/SSH Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 14528; - Kích thước: DN800, 600#; - Hãng sản xuất Weir. | ||
| 24 | Bạc lót gối trên (Upper carbon bearing) bơm ngưng | 1 | cái | Vật liệu: CARBON+Ni; Part no.: 1458C hoặc tương đương; Sử dụng lắp cho bơm Model 500x300VWDB7M, hãng sản xuất HHI. | ||
| 25 | Bạc lót gối giữa (Inter carbon bearing) bơm ngưng | 10 | cái | Vật liệu: CARBON+Ni; Part no.: 1458B hoặc tương đương; Sử dụng lắp cho bơm Model 500x300VWDB7M, hãng sản xuất HHI. | ||
| 26 | Bạc lót gối dưới (Lower carbon bearing) bơm ngưng | 1 | cái | Vật liệu: CARBON+Ni; Part no.: 1458A hoặc tương đương; Sử dụng lắp cho bơm Model 500x300VWDB7M, hãng sản xuất HHI. | ||
| 27 | Phin lọc gió đầu hút quạt sục silo tro bay trung gian | 20 | cái | Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RH-80 AC, hãng sản xuất Swam. | ||
| 28 | Phin lọc gió đầu vào quạt vận chuyển tro | 24 | cái | Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RH-400 WC, hãng sản xuất Swam. | ||
| 29 | Phin lọc gió đầu vào quạt nạp liệu | 4 | cái | Sử dụng lắp cho quạt: Bare shaft blower model RH-490 Twin/Tri, hãng sản xuất Swam. | ||
| 30 | Phin lọc gió đầu hút quạt sục cấp 1 silo tro bay | 4 | cái | Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RH-200 WCTR, hãng sản xuất Swam. | ||
| 31 | Phin lọc gió đầu hút quạt sục cấp 2 silo tro bay | 4 | cái | Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RM-120 WCTR, hãng sản xuất Swam. | ||
| 32 | Phin lọc tinh hệ thống dầu thủy thực | 6 | cái | 0160-DN-003 BN/HC-V hoặc tương đương. | ||
| 33 | Lõi lọc tách axit cho máy lọc dầu thủy lực | 4 | cái | ICB-600524, hãng sản xuất hydro hoặc tương đương. | ||
| 34 | Lõi lọc tách cặn cho máy lọc dầu thủy lực | 4 | cái | HP107L, hãng sản xuất hydro hoặc tương đương. | ||
| 35 | Phin lọc dầu đầu đẩy bơm dầu thủy lực bypass hạ áp | 8 | Cái | MP FILTRI HP065-1-A10ANP01 hoặc tương đương. | ||
| 36 | Phin lọc đường dầu thủy lực hồi về bể dầu | 4 | Cái | MP FILTRI MF 4002A06 HBP 01 hoặc tương đương. | ||
| 37 | Phin lọc thông hơi bể dầu bypass hạ áp | 4 | Cái | MP FILTRI SA115G1L03A hoặc tương đương. | ||
| 38 | Phin lọc dầu bôi trơn bơm cấp | 18 | cái | DU1001.30803.25g.10.B.P-FS.A (TCR.4222711001); Phần tử lọc: 306608; Mã chế tạo: 575534-90; Đường kính trong: 154 mm; Chiều cao: 400 mm; Kích thước lọc: 40µm; Vật liệu: thép lưới; Hãng sản xuất Internomen hoặc tương đương. | ||
| 39 | Giảm chấn bơm dầu phụ | 6 | cái | ROTEX 42 hoặc tương đương | ||
| 40 | Lõi từ tính của phin lọc nước làm mát vành chèn cơ khí bơm cấp | 2 | cái | Magnetic filter ¾” NPT, hãng sản xuất Jone Crane hoặc tương đương | ||
| 41 | Phin lọc đường dầu hồi bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn | 4 | Cái | SHC 0032167 SHMag-SE-04 hoặc tương đương | ||
| 42 | Phin lọc đầu hút bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn | 4 | Cái | SHC 0032167 SH-SE-06 hoặc tương đương | ||
| 43 | Phin lọc thông hơi bể dầu (Air breather) | 4 | Cái | SH-AB1163 hoặc tương đương | ||
| 44 | Phin lọc dầu hồi (Return filter) | 4 | Cái | MPF180 1AG1p25NB+V1 hoặc tương đương | ||
| 45 | Giảm chấn khớp nối động cơ bơm chân không hộp nước tuần hoàn | 4 | Cái | Dùng cho bơm NASH Model 2BV61100HY099P | ||
| 46 | Rulo cuốn ống dầu thủy lực cào rác | 1 | Bộ | Đường kính mâm Ø700, khe cuốn 40mm, cuốn ống dầu thủy lực kép 3/8”. | ||
| 47 | Phin lọc bơm dầu thủy lực vớt rác tuần hoàn | 4 | Cái | MF0301P25NB hoặc tương đương | ||
| 48 | Cáp thép tạ căng băng băng tải than | 150 | Mét | Cáp thép lõi đay DN20, 6×19, 6×36, 6×37 | ||
| 49 | Khởi động từ | 5 | cái | Khởi động từ LS 5K-4 hoặc tương đương | ||
| 50 | Tụ điện | 10 | cái | E62.C58-331E40.MKP0.33uF. hoặc tương đương | ||
| 51 | Cảm biến nhiệt độ đọng sương (hệ thống hydro) | 1 | cái | I.S dew point transmitter; Baseefa06ATEX0330X; IECEx BAS 06.0090X; -20oC to +70oC IP66, class 1, input: U1=29V, I1 93mA, Pi=651mW, Ci=37nF, Li=0; Hãng sản xuất Michell hoặc tương đương. | ||
| 52 | Cảm biến độ rung máy nghiền than | 1 | cái | MIL533 bao gồm cả giắc hoặc tương đương | ||
| 53 | Máy vệ sinh chà sàn | 1 | Bộ | Máy vệ sinh chà sàn liên hợp ROMA model RM 50E hoặc tương đương; Một bộ bao gồm: - 01 máy vệ sinh chà sàn; - 02 bộ bàn chải theo máy đường kính 500mm; - 01 bộ lá cao su thanh hút nước theo máy chiều dài 815mm. Thông số kỹ thuật: + Nguồn điện: 220-230VAC/50HZ; + Bề rộng làm việc: 520 mm; + Chiều dài thanh hút nước: 815 mm; + Tốc độ bàn chải: 148rpm/min; + Hiệu quả làm việc: 2500m2/h; + Kích thước: 1216x820x975mm. | ||
| 54 | Phôi inox đặc dùng gia công ty van | 2 | m | Phi 40, Inox 660 | ||
| 55 | Bạc lót ty van tay dưới phễu tro DN200 | 50 | cái | Collar nut, vật liệu M.S.IS:2062 (ASTM36). Sử dụng lắp cho van Knife gate valve 200NB manually operated, Assy No.: A-178-10-M, hãng sản xuất Indure. | ||
| 56 | Bạc lót ty van tay dưới silo tro bay DN300 | 20 | cái | Collar nut, vật liệu M.S.IS:2062 (ASTM36). Sử dụng lắp cho van Knife gate valve, 300NB manually operated, Assy No.: A-172X-01-H, hãng sản xuất Indure. | ||
| 57 | Van tay dưới phễu tro DN200 | 2 | Bộ | Knife gate valve. 200NB manually operated. Assy No.: A-178-10-M. Hãng sản xuất Indure hoặc tương đương | ||
| 58 | Van khí nén DN300 | 2 | bộ | Knife gate valve 300NB Cylinder operated Assy No.: A-172S-01-PS Bao gồm cả phần xilanh/pitong, bích nối 2 đầu Hãng sản xuất Indure hoặc tương đương | ||
| 59 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa bình tích áp hệ thống dầu thủy lực | 1 | bộ | Bao gồm: piston (10), seal ring (40, 200), centre seal (70), Oring (120, 180, 220). Hãng sản xuất Hydac hoặc tương đương Khảo sát hiện trường. | ||
| 60 | Cánh bơm cấp nước thài làm mát blowdown (Impeller) | 2 | Cái | Sử dụng lắp cho bơm model 100x65 FS KA, công suất 120 m3/h, cột áp 80 m, hãng sản xuất Ebara. | ||
| 61 | Tết chèn kín của van điện nhất thứ /nhị thứ hơi chính | 2 | cái | Chi tiết: 12- Packing. Sử dụng lắp cho van W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18", Class 2500 #SPL, hãng sản xuất Sempell/Emerson. | ||
| 62 | Gasket mặt bích van điều chỉnh nước cấp chính | 1 | cái | Chi tiết B6- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD16, size 10'', class 2500 hãng SPX. | ||
| 63 | Gasket rọ lọc van điều chỉnh nước cấp chính | 1 | cái | Chi tiết G1- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD16, size 10'', class 2500, hãng SPX. | ||
| 64 | Tết chèn ty (Packing set) van điều chỉnh nước cấp chính | 1 | cái | Chi tiết H3- Packing set. Sử dụng lắp cho van model SD16, size 10'', class 2500, hãng SPX. | ||
| 65 | Gasket mặt bích van điều chỉnh nước cấp khởi động | 1 | cái | Chi tiết B6- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD14, size 6'', class 2500, hãng SPX. | ||
| 66 | Gasket rọ lọc van điều chỉnh nước cấp khởi động | 1 | cái | Chi tiết G1- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD14, size 6'', class 2500, hãng SPX. | ||
| 67 | Tết chèn ty (Packing set) van điều chỉnh nước cấp khởi động | 1 | cái | Chi tiết H3- Packing set. Sử dụng lắp cho van model SD14, size 6'', class 2500, hãng SPX. | ||
| 68 | Bộ lọc nước | 1 | cái | Ultrafiler 9380/100, hãng sản xuất ABB hoặc tương đương. | ||
| 69 | Bình bù áp lực dầu bypass cao áp | 1 | bình | - IHU 20-276/48; - Áp lực 276 bar; - Thể tích: 20l; - Hãng sx: Olaer hoặc tương đương. | ||
| 70 | Nút ống bình ngưng loại 22BWG | 20 | cái | Sử dụng nút ống titan 22BWG, Hãng sản xuất: Doosan hoặc tương đương | ||
| 71 | Nút ống bình ngưng loại 25BWG | 20 | cái | Sử dụng nút ống titan 25BWG, Hãng sản xuất: Doosan hoặc tương đương | ||
| 72 | Cáp thép cẩu bốc đá vôi | 1 | Sợi | Sợi cáp thép TK16 3CQ (D25mm, L180m) | ||
| 73 | Bộ định vị | 2 | Cái | Kí hiệu: DVC2000 gồm Mounting; Linear magnet Hãng sản xuất Fisher hoặc tương đương | ||
| 74 | Dây khí nén | 3 | Cái | Flexible hose; Kết nối vào/ra 1/2"NPT; Chiều dài: 800mm. | ||
| 75 | Dây khí nén | 2 | Cái | Flexible hose; 1 đầu kết nối với ống inox 12mm, 1 đầu ren đực 1/4"NPT; Chiều dài: 500mm. | ||
| 76 | Bộ chuyển đổi đo áp lực | 1 | Cái | Kí hiệu: EJA530E-JDS4N-017DL/D3/T08/HE; Gồm Manifold; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương. | ||
| 77 | Bộ chuyển đổi đo lưu lượng | 1 | Cái | Kí hiệu: EJA130E-JHS5G-917DB/D3/M01/T09/HE; Gồm Manifold; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương. | ||
| 78 | Thiết bị điều khiển vị trí bơm | 1 | Cái | Model: UT32A; Suffix: 000-11-00; Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 0C; Nguồn cấp 100-240Vac; 50/60Hz; 15Va Style: S8.R1. No: T1N128789; Gồm cáp kết nối; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương. | ||
| 79 | Thiết bị đo chênh áp | 1 | Cái | Kí hiệu: EJA110E-JMS5G-917DB/D3/M01/T12/HE; Gồm Manifold; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương. | ||
| 80 | Ống inox | 3 | Cây | Phi 10mm, chiều dài 6mm; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương. | ||
| 81 | Ống inox | 10 | Cây | Phi 12mm, chiều dài 6mm; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương. | ||
| 82 | Van tay | 3 | Cái | Kí hiệu: SS-44S10MM-K; Vật liệu: inox; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương. | ||
| 83 | Van tay | 10 | Cái | Kí hiệu:SS-45F8; Vật liệu: inox; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương. | ||
| 84 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Kí hiệu: 8951360000; 24Vdc; 10A; dải điều chỉnh: 22.5-29.5Vdc; Hãng sản xuất Weidmuller hoặc tương đương. | ||
| 85 | Bộ chuyển đổi nguồn dự phòng | 1 | Cái | Kí hiệu: 1222210000; NSX: Weidmuller hoặc tương đương. | ||
| 86 | Relay MFT | 6 | Cái | Kí hiệu: LY4N; Hãng sản xuất Omron hoặc tương đương. | ||
| 87 | Hộp mực | 2 | Bộ | Kí hiệu: 305A; Màu đen, vàng, hồng, xanh da trời; Hãng sản xuất HP hoặc tương đương. | ||
| 88 | Bộ điều khiển | 1 | Cái | Kí hiệu: PA10-U; Hãng sản xuất Autonics hoặc tương đương. | ||
| 89 | Rắc cắm | 2 | Cái | Kí hiệu: R901017025: 24.240V AC/DCl; 1.5A Hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương | ||
| 90 | Công tắc vị trí | 10 | Cái | Kí hiệu: KLS10; Hãng sản xuất Kosaplus hoặc tương đương. | ||
| 91 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Model: 6EP1332-2BA20; 24Vdc/2.5A; hãng sản xuất Siemens hoặc tương đương | ||
| 92 | Cảm biến vị trí | 1 | Cái | Kí hiệu: WLU 100V; hãng sản xuất; Rexroth hoặc tương đương. | ||
| 93 | Bộ xả khí nhanh | 1 | Cái | Quick exhaust valve; Model: KSQE; hãng sản xuất KCC hoặc tương đương. | ||
| 94 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa bộ dẫn động khí nén | 1 | Bộ | Sử dụng cho Actuator Model: YAD-23371-02. Size/Rating: 125x125A; Ansi 150. Port: Line; Action: A-A6. Hãng sản xuất Proval. | ||
| 95 | Lốp xe xúc lật HL760-9 | 3 | Quả | 23.5-25 L3, hãng Deestone hoặc tương đương | ||
| 96 | Lốp xe xúc lật CAT 938K | 1 | Quả | 20.5-25 L3, hãng Deestone hoặc tương đương | ||
| 97 | Lốp xe xúc trượt | 8 | Quả | 12-16.5 NHS, hãng BKT hoặc tương đương | ||
| 98 | Lower adj ring Pin van an toàn bao hơi áp lực 197,9bar và 200,9 bar | 1 | cái | Chi tiết 23- Lower adj ring Pin. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1759WB-5-S-520-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 99 | Disc van an toàn bao hơi áp lực 197,9bar và 200,9 bar | 1 | cái | Chi tiết 9- Disc. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1759WB-5-S-520-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 100 | Lower adj ring Pin van an toàn hơi chính | 1 | cái | Chi tiết 23- Lower adj ring Pin. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 101 | Disc Collar van an toàn hơi chính | 1 | cái | Chi tiết số 11- Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 102 | Upper adj Ring van an toàn hơi chính | 1 | cái | Chi tiết số 4- Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 103 | Lower adj Ring van an toàn hơi chính | 1 | cái | Chi tiết số 10- Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 104 | Spindle van an toàn hơi chính | 1 | cái | Chi tiết 16- Spindle. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 105 | Spring van an toàn hơi chính | 1 | cái | Chi tiết 15- Spring. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 106 | Gasket van an toàn ERV | 1 | Cái | Chi tiết 5- Gasket. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 107 | Packing ring van an toàn ERV | 1 | bộ | Chi tiết 11- Packing ring. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR, Hãng sản xuất Dresser | ||
| 108 | Tết chì lõi thép 1/8" (~3.2mm). | 1 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 1/8"(~3.2mm) x 2Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 109 | Tết chì lõi thép 3/16"(~4.7mm) | 2 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 3/16"(~4.7mm) x2Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 110 | Tết chì lõi thép 1/4"(~6.4mm) | 2 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 1/4"(~6.4mm) x 5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 111 | Tết chì lõi thép 5/16"(~8mm) | 2 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 5/16"(~8mm)x5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 112 | Tết chì lõi thép 10mm | 25 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 10mm x 5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 113 | Tết chì lõi thép 1/2"(~12.7mm) | 10 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 1/2"(12.7mm) x 5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 114 | Tết chì lõi thép 5/8" (15.9mm) | 3 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 5/8" (15.9mm)x10lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 115 | Tết chì lõi thép 5/8" (~19mm) | 5 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 3/4" (19mm) x 10Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 116 | Tết chì lõi thép 13/16"(~20.6mm) | 5 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 13/16"(20.6mm)x10lb/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 117 | Tết Chèn Packing Chesterton 1600, Size 7/8" x 10Lbs | 6 | Hộp | Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Sixe 7/8"(22.2mm) x10lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 118 | Tết chì thường 10 mm | 7 | Hộp | Size 10mm x 5Lbs/hộp, Loại Chesterton 2211 (áp lực làm việc 20 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất max 260 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 119 | Tết chì thường 9/16"(~14.3mm) | 3 | Hộp | Size 9/16"(14.3mm) x 10lbs/hộp, loại Chesterton 2211 (áp lực làm việc 20 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất max 260 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 120 | Tết chèn 1" | 5 | Hộp | Packing Chesterton GTP, Size 1" x 50FT/cuộn, hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 121 | Cao su tấm 1/8"x36 | 5 | Cuộn | Cao su Tấm Chesterton 124, Size 1/8"x36"x12FT/cuộn, hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương | ||
| 122 | Dung dịch làm sạch bo mạch điện tử | 10 | Chai | Vệ sinh board Contact cleaner Chesterton 296, 250G/Chai, hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương. | ||
| 123 | Spiral Wound Gasket 1" x 150# | 5 | Cái | Size 1", class 150 | ||
| 124 | Spiral Wound Gasket 2" x 150# | 5 | Cái | Size 2", class 150 | ||
| 125 | Spiral Wound Gasket 3" x 150# | 5 | Cái | Size 3", class 150 | ||
| 126 | Spiral Wound Gasket 4" x 150# | 5 | Cái | Size 4", class 150 | ||
| 127 | Spiral Wound Gasket 6" x 150# | 5 | Cái | Size 6", class 150 | ||
| 128 | Spiral Wound Gasket 8" x 150# | 5 | Cái | Size 8", class 150 | ||
| 129 | Spiral Wound Gasket 10" x 150# | 5 | Cái | Size 10", class 150 | ||
| 130 | Spiral Wound Gasket 1" x 300# | 5 | Cái | Size 1", class 300 | ||
| 131 | Spiral Wound Gasket 2" x 300# | 5 | Cái | Size 2", class 300 | ||
| 132 | Spiral Wound Gasket 3" x 300# | 5 | Cái | Size 3", class 300 | ||
| 133 | Spiral Wound Gasket 4" x 300# | 5 | Cái | Size 4", class 300 | ||
| 134 | Spiral Wound Gasket 6" x 300# | 5 | Cái | Size 6", class 300 | ||
| 135 | Spiral Wound Gasket 8" x 300# | 5 | Cái | Size 8", class 300 | ||
| 136 | Spiral Wound Gasket 10" x 300# | 5 | Cái | Size 10", class 300 | ||
| 137 | Spiral Wound Gasket 3" x 600# | 5 | Cái | Size 3", class 300 | ||
| 138 | Spiral Wound Gasket 10" x 600# | 5 | Cái | Size 10", class 600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư phần cơ cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29 tỷ VNĐ.
Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi