Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp VTDP và SCTX cho Van năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327307-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Cung cấp VTDP và SCTX cho Van năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210300072
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 13:56:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,622,509,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van xả sự cố BGN8 4 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV992; serial No. 13532/13533, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 900#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 3) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite.
2 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN8 1 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV990; serial No. 13534/13535, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 900#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings bộ: 1 cái, vật liệu Grafoil; 3) Seat gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 5) Valve cage CS2: 1 cái, vật liệu A276-410ST.ST.
3 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van xả sự cố BGN7 2 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV501; serial No. 13536/13537, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 8", 600#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 3) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite.
4 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN7 1 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13538/13539, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 8", 600#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu Grafoil; 3) Seat gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 5) Valve cage CS2: 1 cái, vật liệu A743-CA15 (EQUIVALENT 410).
5 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van xả sự cố BGN6 2 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV501; serial No. 13540/13541, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 10", 300#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite.
6 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN6 1 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13542/13543, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 10", 300#. Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 8 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite.
7 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van dồn đọng BGN3 1 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13550/13551, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 150# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 3) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite.
8 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van điều chỉnh mức nước khử khí 1 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13570/13571, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 12", 300# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 2 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 2 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 2 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 2 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite.
9 Bộ vật tư tiêu hao van điều chỉnh cấp nước ngưng đi các phụ tải 1 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13609~13610, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 3", 300# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 3 bộ, vật liệu PTFE; 3) Plug seal ring: 1 cái, vật liệu Carbon PTFE U Seal; 4) Seat gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 5) Upper gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 6) Plug stem pin: 1 cái, vật liệu A276-316ST.ST; 7) Valve cage MF: 1 cái, vật liệu A276-410 ST.ST; 8) Valve plug: 1 cái, vật liệu A276-420 ST.ST (EQUIVALENT 420J2); 9) Valve seat: 1 cái, vật liệu A276-420 ST.ST (EQUIVALENT 420J2).
10 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 225SQ.IN, hãng sản xuất Weir.
11 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A61, 225SQ.IN, hãng sản xuất Weir
12 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 3 Bộ Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 147SQ, hãng sản xuất Weir.
13 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 3 Bộ Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 85SQ, hãng sản xuất Weir.
14 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 3 Bộ Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A60, 50SQ, hãng sản xuất Weir.
15 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 3 Bộ Actuator soft goods kit bao gồm diaphragm/o-ring lắp cho bộ dẫn động A50, 147SQ, hãng sản xuất Weir.
16 Thiết bị tăng lưu lượng khí nén 1 Cái Kí hiệu: WVC-310; Signal port: NPT ¼; sup/out port: NPT ¾; Max sig/out: 0.7MPa; Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương.
17 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van tái tuần hoàn quá lưu lượng nước ngưng (về bể bổ sung) 1 bộ Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 13566/13567, hãng sản xuất Weir. - Kích thước: 6", 300# Bao gồm các chi tiết: 1) Bonnet gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 2) Packing rings set: 1 bộ, vật liệu PTFE; 3) Seat gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite; 4) Upper gasket: 1 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite.
18 Van phun giảm ôn bình Flash tank A (không bao gồm phần điều khiển) 1 bộ - Model: KW-04; serial No. 13657/13658, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương; - Kích thước: DN100, 150LB.
19 Van phun giảm ôn bình Flash tank B (không bao gồm phần điều khiển) 1 bộ - Model: KW-04; serial No. 13659/13660, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương; - Kích thước: DN100, 150LB.
20 Van tay xả đọng thân bơm cấp 5 cái Globe valve, size 1", CL2500, 840°F, body A105, van hàn, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương.
21 Van tay xả đọng thân bơm tăng áp 4 cái Globe valve, size 1", CL800, 840°F, body A105, van hàn, hãng sản xuất Weir hoặc tương đương.
22 Chèn ty van tay nước cấp đầu ra BGN 6,7,8 3 Bộ Glandpacking (20A+20B) Lắp cho van P-gate, DN600, CL2500, hãng sản xuất Samshin.
23 Gioăng chèn kín van NRV 1 Bộ Chi tiết 22: Gasket, Vật liệu GPH/SSH Sử dụng lắp cho van sau: - Model: BV500; serial No. 14528; - Kích thước: DN800, 600#; - Hãng sản xuất Weir.
24 Bạc lót gối trên (Upper carbon bearing) bơm ngưng 1 cái Vật liệu: CARBON+Ni; Part no.: 1458C hoặc tương đương; Sử dụng lắp cho bơm Model 500x300VWDB7M, hãng sản xuất HHI.
25 Bạc lót gối giữa (Inter carbon bearing) bơm ngưng 10 cái Vật liệu: CARBON+Ni; Part no.: 1458B hoặc tương đương; Sử dụng lắp cho bơm Model 500x300VWDB7M, hãng sản xuất HHI.
26 Bạc lót gối dưới (Lower carbon bearing) bơm ngưng 1 cái Vật liệu: CARBON+Ni; Part no.: 1458A hoặc tương đương; Sử dụng lắp cho bơm Model 500x300VWDB7M, hãng sản xuất HHI.
27 Phin lọc gió đầu hút quạt sục silo tro bay trung gian 20 cái Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RH-80 AC, hãng sản xuất Swam.
28 Phin lọc gió đầu vào quạt vận chuyển tro 24 cái Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RH-400 WC, hãng sản xuất Swam.
29 Phin lọc gió đầu vào quạt nạp liệu 4 cái Sử dụng lắp cho quạt: Bare shaft blower model RH-490 Twin/Tri, hãng sản xuất Swam.
30 Phin lọc gió đầu hút quạt sục cấp 1 silo tro bay 4 cái Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RH-200 WCTR, hãng sản xuất Swam.
31 Phin lọc gió đầu hút quạt sục cấp 2 silo tro bay 4 cái Sử dụng lắp cho quạt: Rotary air blower model RM-120 WCTR, hãng sản xuất Swam.
32 Phin lọc tinh hệ thống dầu thủy thực 6 cái 0160-DN-003 BN/HC-V hoặc tương đương.
33 Lõi lọc tách axit cho máy lọc dầu thủy lực 4 cái ICB-600524, hãng sản xuất hydro hoặc tương đương.
34 Lõi lọc tách cặn cho máy lọc dầu thủy lực 4 cái HP107L, hãng sản xuất hydro hoặc tương đương.
35 Phin lọc dầu đầu đẩy bơm dầu thủy lực bypass hạ áp 8 Cái MP FILTRI HP065-1-A10ANP01 hoặc tương đương.
36 Phin lọc đường dầu thủy lực hồi về bể dầu 4 Cái MP FILTRI MF 4002A06 HBP 01 hoặc tương đương.
37 Phin lọc thông hơi bể dầu bypass hạ áp 4 Cái MP FILTRI SA115G1L03A hoặc tương đương.
38 Phin lọc dầu bôi trơn bơm cấp 18 cái DU1001.30803.25g.10.B.P-FS.A (TCR.4222711001); Phần tử lọc: 306608; Mã chế tạo: 575534-90; Đường kính trong: 154 mm; Chiều cao: 400 mm; Kích thước lọc: 40µm; Vật liệu: thép lưới; Hãng sản xuất Internomen hoặc tương đương.
39 Giảm chấn bơm dầu phụ 6 cái ROTEX 42 hoặc tương đương
40 Lõi từ tính của phin lọc nước làm mát vành chèn cơ khí bơm cấp 2 cái Magnetic filter ¾” NPT, hãng sản xuất Jone Crane hoặc tương đương
41 Phin lọc đường dầu hồi bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4 Cái SHC 0032167 SHMag-SE-04 hoặc tương đương
42 Phin lọc đầu hút bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4 Cái SHC 0032167 SH-SE-06 hoặc tương đương
43 Phin lọc thông hơi bể dầu (Air breather) 4 Cái SH-AB1163 hoặc tương đương
44 Phin lọc dầu hồi (Return filter) 4 Cái MPF180 1AG1p25NB+V1 hoặc tương đương
45 Giảm chấn khớp nối động cơ bơm chân không hộp nước tuần hoàn 4 Cái Dùng cho bơm NASH Model 2BV61100HY099P
46 Rulo cuốn ống dầu thủy lực cào rác 1 Bộ Đường kính mâm Ø700, khe cuốn 40mm, cuốn ống dầu thủy lực kép 3/8”.
47 Phin lọc bơm dầu thủy lực vớt rác tuần hoàn 4 Cái MF0301P25NB hoặc tương đương
48 Cáp thép tạ căng băng băng tải than 150 Mét Cáp thép lõi đay DN20, 6×19, 6×36, 6×37
49 Khởi động từ 5 cái Khởi động từ LS 5K-4 hoặc tương đương
50 Tụ điện 10 cái E62.C58-331E40.MKP0.33uF. hoặc tương đương
51 Cảm biến nhiệt độ đọng sương (hệ thống hydro) 1 cái I.S dew point transmitter; Baseefa06ATEX0330X; IECEx BAS 06.0090X; -20oC to +70oC IP66, class 1, input: U1=29V, I1 93mA, Pi=651mW, Ci=37nF, Li=0; Hãng sản xuất Michell hoặc tương đương.
52 Cảm biến độ rung máy nghiền than 1 cái MIL533 bao gồm cả giắc hoặc tương đương
53 Máy vệ sinh chà sàn 1 Bộ Máy vệ sinh chà sàn liên hợp ROMA model RM 50E hoặc tương đương; Một bộ bao gồm: - 01 máy vệ sinh chà sàn; - 02 bộ bàn chải theo máy đường kính 500mm; - 01 bộ lá cao su thanh hút nước theo máy chiều dài 815mm. Thông số kỹ thuật: + Nguồn điện: 220-230VAC/50HZ; + Bề rộng làm việc: 520 mm; + Chiều dài thanh hút nước: 815 mm; + Tốc độ bàn chải: 148rpm/min; + Hiệu quả làm việc: 2500m2/h; + Kích thước: 1216x820x975mm.
54 Phôi inox đặc dùng gia công ty van 2 m Phi 40, Inox 660
55 Bạc lót ty van tay dưới phễu tro DN200 50 cái Collar nut, vật liệu M.S.IS:2062 (ASTM36). Sử dụng lắp cho van Knife gate valve 200NB manually operated, Assy No.: A-178-10-M, hãng sản xuất Indure.
56 Bạc lót ty van tay dưới silo tro bay DN300 20 cái Collar nut, vật liệu M.S.IS:2062 (ASTM36). Sử dụng lắp cho van Knife gate valve, 300NB manually operated, Assy No.: A-172X-01-H, hãng sản xuất Indure.
57 Van tay dưới phễu tro DN200 2 Bộ Knife gate valve. 200NB manually operated. Assy No.: A-178-10-M. Hãng sản xuất Indure hoặc tương đương
58 Van khí nén DN300 2 bộ Knife gate valve 300NB Cylinder operated Assy No.: A-172S-01-PS Bao gồm cả phần xilanh/pitong, bích nối 2 đầu Hãng sản xuất Indure hoặc tương đương
59 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa bình tích áp hệ thống dầu thủy lực 1 bộ Bao gồm: piston (10), seal ring (40, 200), centre seal (70), Oring (120, 180, 220). Hãng sản xuất Hydac hoặc tương đương Khảo sát hiện trường.
60 Cánh bơm cấp nước thài làm mát blowdown (Impeller) 2 Cái Sử dụng lắp cho bơm model 100x65 FS KA, công suất 120 m3/h, cột áp 80 m, hãng sản xuất Ebara.
61 Tết chèn kín của van điện nhất thứ /nhị thứ hơi chính 2 cái Chi tiết: 12- Packing. Sử dụng lắp cho van W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18", Class 2500 #SPL, hãng sản xuất Sempell/Emerson.
62 Gasket mặt bích van điều chỉnh nước cấp chính 1 cái Chi tiết B6- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD16, size 10'', class 2500 hãng SPX.
63 Gasket rọ lọc van điều chỉnh nước cấp chính 1 cái Chi tiết G1- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD16, size 10'', class 2500, hãng SPX.
64 Tết chèn ty (Packing set) van điều chỉnh nước cấp chính 1 cái Chi tiết H3- Packing set. Sử dụng lắp cho van model SD16, size 10'', class 2500, hãng SPX.
65 Gasket mặt bích van điều chỉnh nước cấp khởi động 1 cái Chi tiết B6- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD14, size 6'', class 2500, hãng SPX.
66 Gasket rọ lọc van điều chỉnh nước cấp khởi động 1 cái Chi tiết G1- Gasket. Sử dụng lắp cho van model SD14, size 6'', class 2500, hãng SPX.
67 Tết chèn ty (Packing set) van điều chỉnh nước cấp khởi động 1 cái Chi tiết H3- Packing set. Sử dụng lắp cho van model SD14, size 6'', class 2500, hãng SPX.
68 Bộ lọc nước 1 cái Ultrafiler 9380/100, hãng sản xuất ABB hoặc tương đương.
69 Bình bù áp lực dầu bypass cao áp 1 bình - IHU 20-276/48; - Áp lực 276 bar; - Thể tích: 20l; - Hãng sx: Olaer hoặc tương đương.
70 Nút ống bình ngưng loại 22BWG 20 cái Sử dụng nút ống titan 22BWG, Hãng sản xuất: Doosan hoặc tương đương
71 Nút ống bình ngưng loại 25BWG 20 cái Sử dụng nút ống titan 25BWG, Hãng sản xuất: Doosan hoặc tương đương
72 Cáp thép cẩu bốc đá vôi 1 Sợi Sợi cáp thép TK16 3CQ (D25mm, L180m)
73 Bộ định vị 2 Cái Kí hiệu: DVC2000 gồm Mounting; Linear magnet Hãng sản xuất Fisher hoặc tương đương
74 Dây khí nén 3 Cái Flexible hose; Kết nối vào/ra 1/2"NPT; Chiều dài: 800mm.
75 Dây khí nén 2 Cái Flexible hose; 1 đầu kết nối với ống inox 12mm, 1 đầu ren đực 1/4"NPT; Chiều dài: 500mm.
76 Bộ chuyển đổi đo áp lực 1 Cái Kí hiệu: EJA530E-JDS4N-017DL/D3/T08/HE; Gồm Manifold; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương.
77 Bộ chuyển đổi đo lưu lượng 1 Cái Kí hiệu: EJA130E-JHS5G-917DB/D3/M01/T09/HE; Gồm Manifold; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương.
78 Thiết bị điều khiển vị trí bơm 1 Cái Model: UT32A; Suffix: 000-11-00; Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 0C; Nguồn cấp 100-240Vac; 50/60Hz; 15Va Style: S8.R1. No: T1N128789; Gồm cáp kết nối; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương.
79 Thiết bị đo chênh áp 1 Cái Kí hiệu: EJA110E-JMS5G-917DB/D3/M01/T12/HE; Gồm Manifold; Hãng sản xuất Yokogawa hoặc tương đương.
80 Ống inox 3 Cây Phi 10mm, chiều dài 6mm; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương.
81 Ống inox 10 Cây Phi 12mm, chiều dài 6mm; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương.
82 Van tay 3 Cái Kí hiệu: SS-44S10MM-K; Vật liệu: inox; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương.
83 Van tay 10 Cái Kí hiệu:SS-45F8; Vật liệu: inox; Hãng sản xuất Swagelok hoặc tương đương.
84 Bộ chuyển đổi nguồn 1 Cái Kí hiệu: 8951360000; 24Vdc; 10A; dải điều chỉnh: 22.5-29.5Vdc; Hãng sản xuất Weidmuller hoặc tương đương.
85 Bộ chuyển đổi nguồn dự phòng 1 Cái Kí hiệu: 1222210000; NSX: Weidmuller hoặc tương đương.
86 Relay MFT 6 Cái Kí hiệu: LY4N; Hãng sản xuất Omron hoặc tương đương.
87 Hộp mực 2 Bộ Kí hiệu: 305A; Màu đen, vàng, hồng, xanh da trời; Hãng sản xuất HP hoặc tương đương.
88 Bộ điều khiển 1 Cái Kí hiệu: PA10-U; Hãng sản xuất Autonics hoặc tương đương.
89 Rắc cắm 2 Cái Kí hiệu: R901017025: 24.240V AC/DCl; 1.5A Hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương
90 Công tắc vị trí 10 Cái Kí hiệu: KLS10; Hãng sản xuất Kosaplus hoặc tương đương.
91 Bộ chuyển đổi nguồn 1 Cái Model: 6EP1332-2BA20; 24Vdc/2.5A; hãng sản xuất Siemens hoặc tương đương
92 Cảm biến vị trí 1 Cái Kí hiệu: WLU 100V; hãng sản xuất; Rexroth hoặc tương đương.
93 Bộ xả khí nhanh 1 Cái Quick exhaust valve; Model: KSQE; hãng sản xuất KCC hoặc tương đương.
94 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa bộ dẫn động khí nén 1 Bộ Sử dụng cho Actuator Model: YAD-23371-02. Size/Rating: 125x125A; Ansi 150. Port: Line; Action: A-A6. Hãng sản xuất Proval.
95 Lốp xe xúc lật HL760-9 3 Quả 23.5-25 L3, hãng Deestone hoặc tương đương
96 Lốp xe xúc lật CAT 938K 1 Quả 20.5-25 L3, hãng Deestone hoặc tương đương
97 Lốp xe xúc trượt 8 Quả 12-16.5 NHS, hãng BKT hoặc tương đương
98 Lower adj ring Pin van an toàn bao hơi áp lực 197,9bar và 200,9 bar 1 cái Chi tiết 23- Lower adj ring Pin. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1759WB-5-S-520-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
99 Disc van an toàn bao hơi áp lực 197,9bar và 200,9 bar 1 cái Chi tiết 9- Disc. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1759WB-5-S-520-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
100 Lower adj ring Pin van an toàn hơi chính 1 cái Chi tiết 23- Lower adj ring Pin. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
101 Disc Collar van an toàn hơi chính 1 cái Chi tiết số 11- Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
102 Upper adj Ring van an toàn hơi chính 1 cái Chi tiết số 4- Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
103 Lower adj Ring van an toàn hơi chính 1 cái Chi tiết số 10- Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
104 Spindle van an toàn hơi chính 1 cái Chi tiết 16- Spindle. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
105 Spring van an toàn hơi chính 1 cái Chi tiết 15- Spring. Sử dụng lắp cho van 3'', model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC, Hãng sản xuất Dresser
106 Gasket van an toàn ERV 1 Cái Chi tiết 5- Gasket. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR, Hãng sản xuất Dresser
107 Packing ring van an toàn ERV 1 bộ Chi tiết 11- Packing ring. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR, Hãng sản xuất Dresser
108 Tết chì lõi thép 1/8" (~3.2mm). 1 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 1/8"(~3.2mm) x 2Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
109 Tết chì lõi thép 3/16"(~4.7mm) 2 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 3/16"(~4.7mm) x2Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
110 Tết chì lõi thép 1/4"(~6.4mm) 2 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 1/4"(~6.4mm) x 5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
111 Tết chì lõi thép 5/16"(~8mm) 2 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 5/16"(~8mm)x5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
112 Tết chì lõi thép 10mm 25 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 10mm x 5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
113 Tết chì lõi thép 1/2"(~12.7mm) 10 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 1/2"(12.7mm) x 5Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
114 Tết chì lõi thép 5/8" (15.9mm) 3 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 5/8" (15.9mm)x10lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
115 Tết chì lõi thép 5/8" (~19mm) 5 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 3/4" (19mm) x 10Lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
116 Tết chì lõi thép 13/16"(~20.6mm) 5 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Size 13/16"(20.6mm)x10lb/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
117 Tết Chèn Packing Chesterton 1600, Size 7/8" x 10Lbs 6 Hộp Tết chì lõi thép chịu áp lực và nhiệt độ Sixe 7/8"(22.2mm) x10lbs/hộp, loại Chesterton 1600 (áp lực làm việc 580 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất 650 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
118 Tết chì thường 10 mm 7 Hộp Size 10mm x 5Lbs/hộp, Loại Chesterton 2211 (áp lực làm việc 20 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất max 260 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
119 Tết chì thường 9/16"(~14.3mm) 3 Hộp Size 9/16"(14.3mm) x 10lbs/hộp, loại Chesterton 2211 (áp lực làm việc 20 bar, nhiệt độ làm việc lớn nhất max 260 độ), hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
120 Tết chèn 1" 5 Hộp Packing Chesterton GTP, Size 1" x 50FT/cuộn, hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
121 Cao su tấm 1/8"x36 5 Cuộn Cao su Tấm Chesterton 124, Size 1/8"x36"x12FT/cuộn, hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương
122 Dung dịch làm sạch bo mạch điện tử 10 Chai Vệ sinh board Contact cleaner Chesterton 296, 250G/Chai, hãng sản xuất Chesterton hoặc tương đương.
123 Spiral Wound Gasket 1" x 150# 5 Cái Size 1", class 150
124 Spiral Wound Gasket 2" x 150# 5 Cái Size 2", class 150
125 Spiral Wound Gasket 3" x 150# 5 Cái Size 3", class 150
126 Spiral Wound Gasket 4" x 150# 5 Cái Size 4", class 150
127 Spiral Wound Gasket 6" x 150# 5 Cái Size 6", class 150
128 Spiral Wound Gasket 8" x 150# 5 Cái Size 8", class 150
129 Spiral Wound Gasket 10" x 150# 5 Cái Size 10", class 150
130 Spiral Wound Gasket 1" x 300# 5 Cái Size 1", class 300
131 Spiral Wound Gasket 2" x 300# 5 Cái Size 2", class 300
132 Spiral Wound Gasket 3" x 300# 5 Cái Size 3", class 300
133 Spiral Wound Gasket 4" x 300# 5 Cái Size 4", class 300
134 Spiral Wound Gasket 6" x 300# 5 Cái Size 6", class 300
135 Spiral Wound Gasket 8" x 300# 5 Cái Size 8", class 300
136 Spiral Wound Gasket 10" x 300# 5 Cái Size 10", class 300
137 Spiral Wound Gasket 3" x 600# 5 Cái Size 3", class 300
138 Spiral Wound Gasket 10" x 600# 5 Cái Size 10", class 600
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư phần cơ cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->