Gói thầu: Mua trang thiết bị bảo vệ cá nhân cho CBCNV Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị bảo vệ cá nhân cho CBCNV Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:13:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,044,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động mùa hè | 1.203 | bộ | - Chất liệu vải 100% cotton Pangrim, màu đỏ. - Áo: in logo công ty, tên Tổng công ty và công ty, có 2 túi trước ngực, quần kiểu âu, chun cạp, 2 túi đùi có súp, nguyên phụ liệu: đảm bảo chất lượng tốt, bền, chắc, bước chỉ 2-2,5 mm; đường chỉ may đều và thẳng, tất cả các viền đều được vắt sổ, đính dự phòng 2 khuy bên sườn, phản quang ống quần, phản quang trước ngực sau lưng. - Đặc tính kỹ thuật vải yêu cầu: + Nguyên liệu: 100% cotton + Độ bền màu giặt A(1), ở 40 độ C theo TCVN 7835-C10:2007 đạt cấp 4 trở lên + Độ bền màu ánh sáng đèn Xenon theo TCVN 7835-B02:2007 tối thiểu đạt cấp 4 | mẫu đính kèm | |
| 2 | Áo bảo hộ lao động mùa đông | 254 | cái | - Chất liệu vải ngoài bằng kaki 100% cotton ; - Kiểu budong 2 lớp ; - Màu đỏ; - in logo công ty, tên Tổng công ty và công ty ; - Chất liệu : Mặt ngoài kaki đỏ, lớp trong bằng bông mềm được bọc vinylon gắn với ngoài lót vinylon, bludong bằng băng dính để có thể tháo rời; - Túi áo : 01 túi ngực bên phải, 02 túi chéo dưới. Dây kéo áo bằng vật liệu kim loại, cúc cổ tay bằng đồng gồm 01 mũ đồng và 02 chốt ; - Đặc tính kỹ thuật vải : + Nguyên liệu 100% cotton + Độ bền màu giặt A(1), ở 40 độ C theo TCVN 7835-C10:2007 đạt ở cấp 4 trở lên + Độ bền màu ánh sáng đèn Xenon theo TCVN 7835-B02:2007 tối thiểu đạt cấp 4 | mẫu đính kèm | |
| 3 | Giày bảo hộ lao động | 474 | đôi | Mã SP: DeltaPlus Jet 3 S3 - Giày bảo hộ lao động thấp cổ chống đinh, chống tĩnh điện, chống thấm nước,… - Mức độ bảo vệ: S3-SRC - Chống va đập: có khung bảo vệ chịu được lực va chạm lên tới 200J, giảm xóc tốt - Chống tĩnh điện, giảm nguy cơ phát sinh tia lửa điện, gây cháy nổ - Chống dầu nhớt, đế giày không bị biến dạng, hư hỏng trong môi trường tiếp xúc thường xuyên với dầu nhớt - Chống trơn trượt, đế giày được thiết kế với độ bám tốt nhất để làm việc trong mọi điều kiện làm việc khắt nghiệt nhất - Chống đâm xuyên, đế giày có lót thép chịu lực lên đến 1100 N - Vật liệu: da - Đế giày bảo hộ: Làm bằng vật liệu Polyurethane, gồm 2 lớp (cứng + mềm) được làm bằng công nghệ phun đúc kết dính trực tiếp. • Lớp dưới cứng : chống mài mòn. • Chịu nhiệt đến 160 độ. | DeltaPlus/ tương đương | |
| 4 | Ủng bảo hộ | 379 | đôi | Mã SP: Hercules S5 SRA - Đế: Làm bằng PVC. - Mũi giày: Bọc thép chống dập ngón. - Đế giày: Có lót thép chống đinh. - Công dụng: chống dầu, hóa chất, chống dập ngón, chống đâm xuyên, chống tĩnh điện, chống trượt, chống nước, đế giảm sốc . - Sản phẩm đạt cấp bảo vệ: S5 theo tiêu chuẩn EN ISO 20345 - Chứng chỉ: CE(EU), BSI (AUSTRALIA/NEW ZEALAND), SASO (SAUDI ARABIA), ASTM (USA). | Safety Jogger /tương đương | |
| 5 | Mũ nhựa bảo hộ lao động | 474 | cái | Mã SP: Proguard HG2-WHG3RS - Vỏ mũ được chế tạo bằng nhựa ABS - Mũ được thiết kế có các khe thoát khí trên đỉnh mũ tạo sự thông thoáng - Đai mũ gồm 6 đai được làm bằng vải tạo cảm giác êm nhẹ thoải mái cho người sử dụng - Mũ có lỗ gắn bịt tai chống ồn loại Proguard PC09SE đồng bộ với bịt tai chống ồn tại mục số 08 - Màu: đỏ, vàng, trắng, xanh... - Có tấm lót phía trước để thấm hút mồ hôi - Núm vặn giúp có thể điều chỉnh dễ dàng phù hợp với người sử dụng - Quai mũ : được làm từ vải co giãn mềm mại - Tiêu chuẩn Châu Âu CE EN397 - Tiêu chuẩn Mỹ ANSI 89.1 | Proguard/ tương đương | |
| 6 | Áo mưa | 440 | bộ | - Vải nhựa PVC trơn, mượt, dai, thoát nước nhanh, không mùi hôi, bảo đảm không thấm nước khi sử dụng, các đường dán chặt, không bị bung, kiểu: quần, áo rời - Màu sắc: xanh tím than hoặc màu xanh bộ đội | ||
| 7 | Kính bảo hộ | 520 | cái | Mã SP: Panindochina PSS8C:AF - Đáp ứng Tiêu chuẩn: ANSI Z87.1-2010 - Màu sắc tròng kính: Màu trắng trong - Màu sắc gọng kính: Đen & đỏ - Tròng kính chống đọng sương - Tròng kính chống trầy xước - Tròng kính chống 99.9% tia UV | Panindochina/ tương đương | |
| 8 | Bịt tai chống ồn | 329 | đôi | Mã SP: Proguard PC09SE - Sử dụng kết hợp, với mũ bảo hộ Proguard HG2-WHG3RS, đồng bộ với mũ nhựa bảo hộ tại mục số 05 - Độ bền cao trong nhiều môi trường, có thể sử dụng được trong thời gian dài - Siêu nhẹ cho cảm giác thoải mái suốt thời gian sử dụng. - Độ giảm ồn: 29 dB - Màu sắc: vàng - Tiêu chuẩn Châu Âu CE EN 352-1 | Proguard/ tương đương | |
| 9 | Khẩu trang chống bụi | 17.100 | cái | Mã SP: Duststop DS01 - Gồm 5 lớp, trong đó có lớp lọc N95 - lọc bụi siêu mịn PM2.5 - Cấu tạo các lớp theo thứ tự: - Lớp vải mặt ngoài + lớp vải không dệt + lớp lọc bụi mịn PM2.5 + lớp vải không dệt + lớp vải kate mặt trong. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng TC 01:2020/CTY TNM - DS01 bảo vệ hệ hô hấp, góp phần hạn chế viêm mũi dị ứng do các chất ô nhiễm trong không khí gây ra. | Neovision/ tương đương | |
| 10 | Mặt nạ chống bụi | 344 | cái | Mã SP: 550030M - Chất liệu nhựa dẻo TPE - Có nắp van thở điều hướng xuống dưới - Chất liệu viền TPE - Màu xám - Chất liệu dây đeo: Spandex/PET - Tiêu chuẩn: AS/NZS 1716:2012, EN 1400:1998, GB 2890-2009 | Honey-well/tương đương | |
| 11 | Găng tay len có phủ hạt nhựa | 1.592 | đôi | - Chất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phủ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng gang tay - Trọng lượng: 70g | ||
| 12 | Găng tay chống dầu | 1.000 | đôi | - Găng Tay Jogger Superpro 2121 Chống Dầu được dệt bằng sợi Polyester, loại sợi vốn được biết đến với nhiều ưu điểm nổi bsật như bền với nhiệt, dễ bắt màu, không hấp thụ nước, không co giãn khi giặt, không nhăn và tất nhiên cũng không bị nấm mốc. Qua đó Superpro cực kỳ bền bỉ, nổi trội với khả năng chống bụi, chịu nhiệt, tự sợi Polyester hạn chế việc dính vết bẩn nhờ tính hấp thụ thấp. Lòng bàn tay được phủ lớp Nitrile dày 0,9mm. Thành phần Nitrile cực kỳ an toàn, không gây dị ứng cho người sử dụng. Đảm bảo sự linh hoạt khi thao tác cả với các chi tiết, vật dụng nhỏ. Và khả năng kháng dầu. – Găng tay polyester SUPERPRO liền mạch của Safety Jogger với lớp phủ đen cung cấp một sự kẹp chặt đáng chú ý trong môi trường dầu oliu. Các lớp phủ nitrile trên lòng bàn tay đảm bảo một nắm tốt trong môi trường dầu khô và ánh sáng. BAO BÌ – 12 cặp / bao polybag, 10 túi polybags / hộp – Kích thước sẵn có:7, 8, 9, 10 và 11 - Tiêu chuẩn: EN 420:2003, EN 388:2003 - Có thể giặt sạch, tái sử dụng, không giặt với hóa chất tẩy rửa mạnh – Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 13 | Găng tay chịu nhiệt | 20 | đôi | Mã SP: KTA 1000 - Chịu nhiệt độ trực tiếp 500 độ, nhiệt bức xạ 800-1000 độ C - Lòng bàn tay vải 100% aramid chống cháy màu sữa - Gồm 4 lớp, lớp ngoài tráng nhôm, lớp trong Araid, Kevla và lớp lót chịu nhiệt - Loại 5 ngón - Chiều dài 38cm, trọng lượng 350g - Đường may bằng chỉ Kevla chống cháy | KT Fire/tương đương | |
| 14 | Áo phao | 10 | cái | - Tiêu chuẩn: TCVN - Chất liệu: Vải vinylon chống thâm nước - Màu sắc: Màu Cam - Phụ kiện: Có còi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi