Gói thầu: TB 12.2020 mua sắm thiết bị văn phòng và thiết bị dạy học theo danh mục, số lượng được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | TB 12.2020 mua sắm thiết bị văn phòng và thiết bị dạy học theo danh mục, số lượng được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323831 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước đã được bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:04:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy vi tính để bàn MTĐB1 | 36 | Bộ | Bộ máy vi tính để bàn MTĐB1 | ||
| 2 | Máy tính để bàn MTĐB2 | 16 | Bộ | Máy tính để bàn MTĐB2 | ||
| 3 | Máy tính để bàn MTĐB3 | 21 | Bộ | Máy tính để bàn MTĐB3 | ||
| 4 | Máy tính để bàn MTĐB4 | 13 | Bộ | Máy tính để bàn MTĐB4 | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn MTĐB5 | 13 | Bộ | Máy vi tính để bàn MTĐB5 | ||
| 6 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Máy tính để bàn | ||
| 7 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Máy tính để bàn | ||
| 8 | Máy tính xách tay MTXT2 | 16 | Cái | Máy tính xách tay MTXT2 | ||
| 9 | Máy tính xách tay MTXT3 | 5 | Cái | Máy tính xách tay MTXT3 | ||
| 10 | Máy tính xách tay MTXT5 | 7 | Cái | Máy tính xách tay MTXT5 | ||
| 11 | Máy tính xách tay MTXT6 | 15 | Cái | Máy tính xách tay MTXT6 | ||
| 12 | Máy Photocopy MPT2 | 2 | Cái | Máy Photocopy MPT2 | ||
| 13 | Máy Photocopy MPT5 | 1 | Cái | Máy Photocopy MPT5 | ||
| 14 | Máy Photocopy | 2 | Cái | Máy Photocopy | ||
| 15 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách | ||
| 16 | Bàn tiếp khách BH02 | 3 | Bộ | Bàn tiếp khách BH02 | ||
| 17 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | Bàn họp, tiếp khách | ||
| 18 | Bàn làm việc BLV01 | 33 | Cái | Bàn làm việc BLV01 | ||
| 19 | Bàn làm việc BLV02 | 17 | Cái | Bàn làm việc BLV02 | ||
| 20 | Bàn làm việc BLV03 | 5 | Cái | Bàn làm việc BLV03 | ||
| 21 | Bàn làm việc BLV04 | 12 | Cái | Bàn làm việc BLV04 | ||
| 22 | Bàn làm việc BLV05 | 4 | Cái | Bàn làm việc BLV05 | ||
| 23 | Bàn làm việc BLV06 | 1 | Cái | Bàn làm việc BLV06 | ||
| 24 | Bàn làm việc khác | 6 | Cái | Bàn làm việc khác | ||
| 25 | Bàn làm việc khác | 3 | Cái | Bàn làm việc khác | ||
| 26 | Bàn làm việc khác | 1 | Cái | Bàn làm việc khác | ||
| 27 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 28 | Bàn họp BH04 | 1 | Cái | Bàn họp BH04 | ||
| 29 | Bàn họp khác | 4 | m | Bàn họp khác | ||
| 30 | Bàn giao ban, họp | 2 | Cái | Bàn giao ban, họp | ||
| 31 | Ghế làm việc GLV01 | 5 | Cái | Ghế làm việc GLV01 | ||
| 32 | Ghế làm việc GLV02 | 7 | Cái | Ghế làm việc GLV02 | ||
| 33 | Ghế làm việc GLV03 | 15 | Cái | Ghế làm việc GLV03 | ||
| 34 | Ghế làm việc GLV04 | 1 | Cái | Ghế làm việc GLV04 | ||
| 35 | Ghế làm việc GH01 | 69 | Cái | Ghế làm việc GH01 | ||
| 36 | Ghế làm việc khác | 16 | Cái | Ghế làm việc khác | ||
| 37 | Ghế họp GH05 | 60 | Cái | Ghế họp GH05 | ||
| 38 | Ghế họp khác | 3 | Cái | Ghế họp khác | ||
| 39 | Ghế họp khác | 2 | Cái | Ghế họp khác | ||
| 40 | Tủ đựng tài liệu TTL03 | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu TTL03 | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu TTL04 | 33 | Cái | Tủ đựng tài liệu TTL04 | ||
| 42 | Tủ đựng tài liệu TTL05 | 18 | Cái | Tủ đựng tài liệu TTL05 | ||
| 43 | Tủ đựng tài liệu TTL06 | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu TTL06 | ||
| 44 | Tủ tài liệu khác | 1 | Cái | Tủ tài liệu khác | ||
| 45 | Bàn họp | 9,4 | md | Bàn họp | ||
| 46 | Ghế ngồi bàn chủ trì | 6 | Cái | Ghế ngồi bàn chủ trì | ||
| 47 | Ghế phòng họp | 30 | Cái | Ghế phòng họp | ||
| 48 | Bàn họp | 3 | Cái | Bàn họp | ||
| 49 | Ghế khánh tiết | 14 | Cái | Ghế khánh tiết | ||
| 50 | Bàn xa lông | 2 | Cái | Bàn xa lông | ||
| 51 | Bàn kẹp xa lông giữa hai ghế | 7 | Cái | Bàn kẹp xa lông giữa hai ghế | ||
| 52 | Đôn phiên dịch và báo chí | 4 | Cái | Đôn phiên dịch và báo chí | ||
| 53 | Bàn họp | 1 | Cái | Bàn họp | ||
| 54 | Ghế ngồi họp | 20 | Cái | Ghế ngồi họp | ||
| 55 | Tivi | 29 | Cái | Tivi | ||
| 56 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Bàn hội trường | ||
| 57 | Ghế ngồi hội trường | 50 | Cái | Ghế ngồi hội trường | ||
| 58 | Bàn họp | 7 | Cái | Bàn họp | ||
| 59 | Ghế họp | 50 | Cái | Ghế họp | ||
| 60 | Bàn họp | 3 | Cái | Bàn họp | ||
| 61 | Bàn họp giao ban | 3 | Cái | Bàn họp giao ban | ||
| 62 | Ghế tựa giao ban | 12 | Cái | Ghế tựa giao ban | ||
| 63 | Tủ hồ sơ 02 buồng | 3 | Cái | Tủ hồ sơ 02 buồng | ||
| 64 | Bàn ghế phòng khách | 1 | Cái | Bàn ghế phòng khách | ||
| 65 | Bàn họp hình elip | 1 | Cái | Bàn họp hình elip | ||
| 66 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 67 | Ghế ngồi | 60 | Cái | Ghế ngồi | ||
| 68 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Bục nói chuyện | ||
| 69 | Bộ toán học sinh lớp 1 | 219 | Bộ | Bộ toán học sinh lớp 1 gồm: | ||
| 70 | Bộ toán giáo viên lớp 1 gồm: Thời gian (Mô hình đồng hồ) | 26 | Cái | Thời gian (Mô hình đồng hồ) | ||
| 71 | Tranh Bộ mẫu chữ viết | 27 | Bộ | Tranh Bộ mẫu chữ viết | ||
| 72 | Tranh Bộ chữ dạy tập viết | 31 | Bộ | Tranh Bộ chữ dạy tập viết | ||
| 73 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 288 | Bộ | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | ||
| 74 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 31 | Bộ | Bộ chữ học vần biểu diễn | ||
| 75 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 20 | Bộ | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | ||
| 76 | Bộ tranh : Cơ thể người và các giác quan: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát | 55 | Bộ | Bộ tranh : Cơ thể người và các giác quan: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát | ||
| 77 | Bộ tranh: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. | 57 | Bộ | Bộ tranh: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. | ||
| 78 | Bộ tranh: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống | 56 | Bộ | Bộ tranh: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống | ||
| 79 | Bộ tranh: Giữ cho cơ thể khỏe mạnh và an toàn | 42 | Bộ | Bộ tranh: Giữ cho cơ thể khỏe mạnh và an toàn | ||
| 80 | Thanh phách | 53 | Đôi | Thanh phách | ||
| 81 | Song loan | 63 | Cái | Song loan | ||
| 82 | Trống nhỏ | 17 | Cái | Trống nhỏ | ||
| 83 | Tam giác chuông | 7 | Cái | Tam giác chuông | ||
| 84 | Trống lục lạc | 6 | Cái | Trống lục lạc | ||
| 85 | Đàn phím điện tử | 2 | Bộ | Đàn phím điện tử | ||
| 86 | Bảng vẽ cá nhân | 16 | Cái | Bảng vẽ cá nhân | ||
| 87 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 17 | Cái | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | ||
| 88 | Bảng vẽ học nhóm | 26 | Cái | Bảng vẽ học nhóm | ||
| 89 | Bục đặt mẫu | 3 | Cái | Bục đặt mẫu | ||
| 90 | Các hình khối cơ bản | 3 | Bộ | Các hình khối cơ bản | ||
| 91 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | 1 | Bộ | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | ||
| 92 | Bộ Loa, Amply, Micro không dây | 1 | Bộ | Bộ Loa, Amply, Micro không dây | ||
| 93 | Bộ tranh | 18 | Bộ | Bộ tranh | ||
| 94 | Bộ tranh VĐCB | 21 | Bộ | Bộ tranh VĐCB | ||
| 95 | Bộ tranh hoặc vi deo về bài tập thể dục (BTTD) | 12 | Bộ | Bộ tranh hoặc vi deo về bài tập thể dục (BTTD) | ||
| 96 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Đồng hồ bấm giây | ||
| 97 | Còi | 25 | Cái | Còi | ||
| 98 | Cờ đuôi nheo | 28 | Cái | Cờ đuôi nheo | ||
| 99 | Thước dây | 11 | Cái | Thước dây | ||
| 100 | Nhạc tập bài tập thể dục | 5 | Cái | Nhạc tập bài tập thể dục | ||
| 101 | Thể thao tự chọn | 2 | Cái | Thể thao tự chọn | ||
| 102 | Bóng đá | 9 | Quả | Bóng đá | ||
| 103 | Cầu môn bóng đá 5 người | 2 | Bộ | Cầu môn bóng đá 5 người | ||
| 104 | Bóng rổ | 11 | Quả | Bóng rổ | ||
| 105 | Cột bóng rổ | 3 | Bộ | Cột bóng rổ | ||
| 106 | Dây nhảy tập thể | 32 | Cái | Dây nhảy tập thể | ||
| 107 | Dây nhảy cá nhân | 97 | Cái | Dây nhảy cá nhân | ||
| 108 | Quả cầu đá | 74 | Quả | Quả cầu đá | ||
| 109 | Cột và lưới đá cầu | 4 | Bộ | Cột và lưới đá cầu | ||
| 110 | Bóng ném | 24 | Quả | Bóng ném | ||
| 111 | Bóng chuyền hơi | 13 | Quả | Bóng chuyền hơi | ||
| 112 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 1 | Bộ | Cột và lưới bóng chuyền hơi | ||
| 113 | Các bài nhạc dân vũ | 9 | Cái | Các bài nhạc dân vũ | ||
| 114 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ: Giáo dục thái độ hành vi nghiêm trang khi chào cờ | 38 | Bộ | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ: Giáo dục thái độ hành vi nghiêm trang khi chào cờ | ||
| 115 | Bộ tranh: yêu gia đình: Giáo dục tình yêu thương gia đình | 44 | Bộ | Bộ tranh: yêu gia đình: Giáo dục tình yêu thương gia đình | ||
| 116 | Bộ tranh: thật thà: Giáo dục đức tính thật thà | 44 | Bộ | Bộ tranh: thật thà: Giáo dục đức tính thật thà | ||
| 117 | Bộ tranh: tự giác làm việc của mình: Giáo dục đức tính chăm chỉ | 45 | Bộ | Bộ tranh: tự giác làm việc của mình: Giáo dục đức tính chăm chỉ | ||
| 118 | Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp: Giáo dục phẩm chất trách nhiệm | 44 | Bộ | Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp: Giáo dục phẩm chất trách nhiệm | ||
| 119 | Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp: Giáo dục phẩm chất trách nhiệm | 46 | Bộ | Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp: Giáo dục phẩm chất trách nhiệm | ||
| 120 | Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân: Giáo dục kỹ năng nhận thức, làm chủ bản thân | 46 | Bộ | Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân: Giáo dục kỹ năng nhận thức, làm chủ bản thân | ||
| 121 | Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân: Giáo dục kỹ năng nhận thức, làm chủ bản thân | 47 | Bộ | Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân: Giáo dục kỹ năng nhận thức, làm chủ bản thân | ||
| 122 | Hoạt động tìm hiểu và khám phá bản thân | 42 | Bộ | Hoạt động tìm hiểu và khám phá bản thân | ||
| 123 | Bảng nhóm | 18 | Cái | Bảng nhóm | ||
| 124 | Tủ đựng thiết bị | 9 | Cái | Tủ đựng thiết bị | ||
| 125 | Bảng phụ | 20 | Cái | Bảng phụ | ||
| 126 | Loa cầm tay | 2 | Cái | Loa cầm tay | ||
| 127 | Nam châm | 40 | Viên | Nam châm | ||
| 128 | Nẹp treo tranh | 60 | Cái | Nẹp treo tranh | ||
| 129 | Bộ máy tính để bàn | 11 | Bộ | Bộ máy tính để bàn | ||
| 130 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | 3 | Bộ | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | ||
| 131 | Tivi | 17 | Cái | Tivi | ||
| 132 | DVD | 1 | Cái | DVD | ||
| 133 | Nồi Inox thấp F45 | 4 | Cái | Nồi Inox thấp F45 | ||
| 134 | Nồi Inox thấp F30 | 4 | Cái | Nồi Inox thấp F30 | ||
| 135 | Nồi cơm điện | 1 | Cái | Nồi cơm điện | ||
| 136 | Dao chặt | 1 | Cái | Dao chặt | ||
| 137 | Tủ đựng bát đĩa | 2 | Cái | Tủ đựng bát đĩa | ||
| 138 | Bàn chế biến thức ăn | 2 | Bộ | Bàn chế biến thức ăn | ||
| 139 | Thau chậu | 1 | Bộ | Thau chậu | ||
| 140 | Ghế ngồi (Inox) | 390 | Cái | Ghế ngồi (Inox) | ||
| 141 | Bộ bàn ghế nhà ăn gồm: 01 bàn + 06 ghế | 40 | Bộ | Bộ bàn ghế nhà ăn gồm: 01 bàn + 06 ghế | ||
| 142 | Quạt cây công nghiệp | 4 | Cái | Quạt cây công nghiệp | ||
| 143 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Cái | Xe đẩy thức ăn | ||
| 144 | Hệ thống rửa tay đứng độc lập | 6 | Hệ thống | Hệ thống rửa tay đứng độc lập | ||
| 145 | Chảo chống dính rán, xào thức ăn | 1 | Cái | Chảo chống dính rán, xào thức ăn | ||
| 146 | Hệ thống lọc nước công nghiệp gia công 60 l/giờ | 1 | Hệ thống | Hệ thống lọc nước công nghiệp gia công 60 l/giờ | ||
| 147 | Dao thái | 1 | Cái | Dao thái | ||
| 148 | Kéo các loại | 1 | Cái | Kéo các loại | ||
| 149 | ấm siêu tốc | 1 | Cái | ấm siêu tốc | ||
| 150 | chảo nhỏ | 2 | Cái | chảo nhỏ | ||
| 151 | Nồi cơm điện 30kg | 2 | Cái | Nồi cơm điện 30kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp Thiết bị Văn phòng (máy tính, máy photocopy, máy chiếu, âm thanh, bàn ghế làm việc, tủ đựng tài liệu, thiết bị văn phòng…)
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 11.190.000.000 VND.
(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung - Bản sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.190.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể của hàng hóa tại chương V. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi