Gói thầu: Nâng cấp Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin và Xây dựng Hệ thống mạng riêng không kết nối Internet của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326938-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Tên gói thầu Nâng cấp Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin và Xây dựng Hệ thống mạng riêng không kết nối Internet của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210104422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:47:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,037,074,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 I. Phần mềm, thiết bị hạ tầng mạng. 1. Switch Distribute 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
2 2. Thiết bị wifi 20 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
3 3. Máy chủ ảo hóa 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
4 4. Thiết bị UPS 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
5 5. Windows License 5.1 Windows Server Std Core 16 SL 8 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
6 5. Windows License 5.2 Win Server User CAL 40 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
7 6. Exchange License 6.1 Exchange 2019 Enterprise. 1 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
8 6. Exchange License 6.2 CAL Exchange 550 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
9 II. Hệ thống mạng riêng không kết nối Internet 1. Firewall core có chức năng IPS 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
10 2. Switch Core 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
11 3. Access Switch 14 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
12 4. Máy chủ ảo hóa 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
13 5. Bộ lưu trữ 1 Bộ Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
14 6. Thiết bị UPS 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
15 7. Tủ Rack 4 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
16 8. Hệ thống Network Access Control Có sẵn bản quyền Base License cho 500 Sessions Có sẵn bản quyền Plus License cho 500 Sessions 1 Bộ Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
17 9. Máy tính cho hệ thống mạng riêng 120 Chiếc Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
18 10. Windows License 10.1 Window Server Std Core 16 SL 8 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
19 10. Windows License 10.2 Window Server User CAL 40 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
20 11. Exchange License 11.1 Exchange Svr Std Svr SL 1 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
21 11. Exchange License 11.1 Exchange Svr Std User CAL 50 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
22 12. Phần mềm Backup 4 Bộ Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
23 13. Phần mềm diệt virus 120 License Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
24 14. Hệ thống cáp và phụ kiện 14.1 ODF quang 24 cổng MM đặt tại phòng máy chủ 5 Bộ - Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 24-Fiber, MM (FOENC 1U MM 12 SC/PC BLACK 300 SLIDING) - 12 x SC-SC 900 µm MM OM3 50/125µm patch cord, PVC, 2m (cut it into two pieces for pigtails) - 1 x SPLICE TRAY - FOR 24 SMOUV SPICE PROTECTORS - 24 x Fusion Sleeve, heat shrinkable - 40mm. Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
25 14. Hệ thống cáp và phụ kiện 14.2 ODF quang 8 cổng MM tại IDF 14 Bộ - Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 12-Fiber, MM (FOENC 1U MM 12 SC/PC BLACK 300 SLIDING) - 2 x SC-SC 900 µm MM OM3 50/125µm patch cord, PVC, 2m (cut it into two pieces for pigtails) - 1 x SPLICE TRAY - FOR 24 SMOUV SPICE PROTECTORS - 8 x Fusion Sleeve, heat shrinkable - 40mm. Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
26 14. Hệ thống cáp và phụ kiện 14.3 Dây nhảy quang LC-SC MM 56 Sợi AMP Fiber Optic Cable Assembly, Duplex LC to Duplex SC, OM3, 3m (LC TO SC 1.8MM OM3 DPX LSZH & OFNR 3M). Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
27 14. Hệ thống cáp và phụ kiện 14.4. Dây quang đa mode 1.200 Mét CommScope® Fiber Optic Cable, Indoor, LSZH, OM3, 8 Fibers
28 14. Hệ thống cáp và phụ kiện 14.5. Patch Pannel 14 Chiếc Patch Pannel 24 port CAT6. Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
29 14. Hệ thống cáp và phụ kiện 14.6. Cáp mạng 16 Cuộn Cáp mạng CAT6 UTP. Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
30 14. Hệ thống cáp và phụ kiện 14.7. Nhân, mặt CAT6 120 Bộ Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
31 III. Các giải pháp tăng cường an ninh, an toàn hệ thống 1. Giải pháp phòng chống tấn công cho máy trạm 1 Gói Bản quyền (Bản quyền máy trạm): 750 License. Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
32 2. Giải pháp phòng chống tấn công cho Email 1 Gói - Phần cứng thiết bị (Thiết bị chuyên dụng cung cấp bởi chính Hãng cung cấp giải pháp APT): 01 Bộ; - Bản quyền (Bản quyền phần mềm cho người dung): 1200 License. Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
33 3. Giải pháp quản lý thiết bị di động 1 Gói Bản quyền (Bản quyền phần mềm cho thiết bị): 800 License
34 4. Giải pháp quản lý hệ thống mật khẩu đặc quyền: 1 Gói Bản quyền (License): License cung cấp gồm: - 10 license quản trị; - 01 license cho DC - 01 licenses HA; - 03 license DR - 01 bộ license cho mục đích kiểm thử (Test & Development environment license). Chi tiết tại Chương V (yêu cầu về kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp thiết bị, phần mềm (liên quan đến hạ tầng mạng, máy chủ và các giải pháp an ninh mạng) (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở/đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu trong vòng 04 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo từ Bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->