Gói thầu: Mua sắm dây dẫn, phụ kiện phục vụ cho các hạng mục sửa chữa lớn đợt 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314653-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm dây dẫn, phụ kiện phục vụ cho các hạng mục sửa chữa lớn đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210314631
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 17:20:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,749,491,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây ACSR-35/6.2 9.914,4 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
2 Dây ACSR-50/8 61.875,06 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
3 Dây ACSR-70/11 23.920,02 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
4 Dây ACSR-95/16 15.658,02 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
5 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 9.993,18 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
6 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 2.461,8 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
7 Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE 9.465,06 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
8 Cáp Cu/XLPE/PVC-W 24kV-1x35 75 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
9 Cáp Cu/XLPE/PVC-W 24kV-1x50 492 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
10 Cáp Cu/XLPE/PVC-W 35kV-1x50 27 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
11 Cáp hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 7 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
12 Cáp hạ thế: Cu//XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 18 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
13 Cáp hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 72 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
14 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 142 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 150 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
16 Dây Cu/PVC: 1x4 10 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 1.647,3 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
18 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 3.647,52 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 3.321,12 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
20 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 5.824,2 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
21 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 15.807,96 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
22 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 81,6 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
23 Dây nhôm bọc AV-50 413,1 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
24 Dây nhôm bọc AV-70 1.693,2 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
25 Dây nhôm bọc AV-95 1.361,7 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
26 Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 3.127,7 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
27 Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 816,9 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
28 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 41 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
29 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-70 15 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
30 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 70-120 18 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
31 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 66 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
32 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL95 3 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
33 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 93 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
34 Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 9 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->