Gói thầu: Gói thầu số 27: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:32:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,586,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van tiết lưu | 2 | Cái | TEN 5 (R134a -40/+10°C /-40/+50°F PS 28 bar/MWP 400 psig); Bao gồm cả đế; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 2 | Van tiết lưu | 2 | Cái | TEN 55 (R134a -40/+10°C /-40/+50°F PS 28 bar/MWP 400 psig); Bao gồm cả đế; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 3 | Van tiết lưu | 2 | Cái | TGEX 18TR, 63kW, R22/R407C ; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 4 | Van tiết lưu | 2 | Cái | XC-726 MC-2B (R-134a, R-12, R-410A)C12323; Bao gồm cả đế; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương. | ||
| 5 | Van tiết lưu điện tử | 2 | Cái | Thermal Expansion Valve ETS 50 (034G1704) | ||
| 6 | Ga lạnh Freon 134a | 110 | Bình | 134a (13,62Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 7 | Ga lạnh Freon R407C | 30 | Bình | R407C (11,35Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 8 | Ga lạnh Freon R410A | 2 | Bình | R410A ( 11,35Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 9 | Ga lạnh R22 | 2 | Bình | R22 (13,62Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 10 | Dầu lạnh cho máy nén | 8 | Thùng | CPI RL 170H (20Kg/Thùng); Hãng sx: EMKARATE hoặc tương đương | ||
| 11 | Mỡ Mobil Polyrex EM | 1 | Thùng | Mobil Polyrex EM (16Kg/Thùng) | ||
| 12 | Ni tơ | 50 | Bình | Ni tơ 40 lít/Bình | ||
| 13 | Phin lọc ga | 12 | Cái | DML-307S; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 14 | Phin lọc ga | 4 | Cái | DML-309S; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 15 | Phin lọc ga | 20 | Cái | 48-DC; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 16 | Phin lọc ga | 5 | Cái | DML 165; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 17 | Phin lọc ga | 2 | Cái | DML 164; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 18 | Máy nén | 1 | Cái | ZR81KCE-TFD-522 hoặc tương đương | ||
| 19 | Máy nén | 1 | Cái | ZR108KCE-TFD-522 hoặc tương đương | ||
| 20 | Máy nén | 2 | Cái | ZR144KCE-TFD-422 hoặc tương đương | ||
| 21 | Máy nén | 2 | Cái | DA250S2C-30MT hoặc tương đương | ||
| 22 | Máy nén | 2 | Cái | QP464PAA-LG (24000BTU) hoặc tương đương | ||
| 23 | Cuộn hút van điện từ | 2 | Cái | 220/230V 15 Watt | ||
| 24 | Cuộn hút van điện từ | 60 | Cái | UDV12230DW ; 230V, Class H, 25VA ED100% (bao gồm cả đế) | ||
| 25 | Cuộn hút van điện từ | 2 | Cái | 018F6282; 220/230V 10 Watt | ||
| 26 | Thân van điện từ | 4 | Cái | NC: 4401-38 của máy Hanbell RC2-180B | ||
| 27 | Vòng đệm thân van điện từ | 4 | Cái | Vòng đệm 31301-1003BA-A của máy Hanbell RC2-180B | ||
| 28 | Bảo vệ động cơ | 3 | Cái | INT69 HBY; Part-No. 22A 412; Supply AC 50/60Hz 115/120V 230/240V; Amb temp range -30 … +70C; Relay AC 240V max 2.5A C300; Phase sensor 3AC 50/60Hz 200 …575V ± 10% | ||
| 29 | Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nén Hanbell | 3 | Cái | senser nhiệt độ đầu đẩy VCH 0922251 000 | ||
| 30 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 6 | Cái | STH-PR5N-F hoặc tương đương | ||
| 31 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 2 | Cái | STH-CR5N hoặc tương đương | ||
| 32 | Cảm biến nhiệt độ TS-320S R | 2 | Cái | (0÷320℃) | ||
| 33 | Cảm biến nhiệt độ TS-120S R | 2 | Cái | (0÷120℃) | ||
| 34 | Cảm biến nhiệt độ | 3 | Cái | TS-9105-8290 | ||
| 35 | Cảm biến độ ẩm | 6 | Cái | HT-1301-UD1 | ||
| 36 | Bo mặt hiển thị | 5 | Cái | BP06SMM ; M-Type Remoteo3 Q-TEC (BP06SMM Ver.1) | ||
| 37 | Bo nguồn máy điều hòa cây | 3 | Cái | BP06MMM (BC, BE) | ||
| 38 | Van điện M9109-GGA-4 | 1 | Cái | 9 Nm (80 in-lb) | ||
| 39 | Van điện M9220-GGA-3 | 1 | Cái | 20 Nm (177 in-lb) | ||
| 40 | Ổ cứng máy tính các tủ điều khiển | 1 | Cái | 1TB WD10SPZX 2.5 inch | ||
| 41 | Bộ giám điều khiển | 4 | Cái | Temp-Humidity Controller; (Program SS-AHHA-A8A4-AO276; Input: 12V DC) | ||
| 42 | Bộ vi xửl ý | 4 | Cái | DDC-400 (Program SS-AHHA-A8A4-AO276; Input: 12V DC) | ||
| 43 | Bộ controller | 4 | Cái | Model: PCO3000ES0 hoặc tương đương | ||
| 44 | Màn hình hiển thị bộ controller | 4 | Cái | PGD1000F00 hoặc tương đương | ||
| 45 | Rơ le bảo vệ mất pha | 3 | Cái | EOCR-SE2-05RS | ||
| 46 | Rơ le bảo vệ mất pha | 3 | Cái | EOCR-SS-05S | ||
| 47 | Rơ le bảo vệ mất pha | 3 | Cái | PMR-44 | ||
| 48 | Rơ le nhiệt EMPR GMP 22-3PR 22A | 2 | Cái | 22A | ||
| 49 | Rơ le nhiệt EMPR GMP 40-3PR 40A | 9 | Cái | 40A | ||
| 50 | Rơ le nhiệt EMPR GMP 40-3TR 40A | 18 | Cái | 40A | ||
| 51 | Rơ le nhiệt MT-32/3H | 30 | Cái | 3P Dòng làm việc 4A | ||
| 52 | Rơ le nhiệt MT-32/3H | 10 | Cái | 3P Dòng làm việc 18÷25A | ||
| 53 | Rơ le nhiệt MT-63 | 10 | Cái | 3P Dòng làm việc 24÷36A | ||
| 54 | Contactor MC-9b | 60 | Cái | 3P 9A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC) | ||
| 55 | Contactor MC-12a | 2 | Cái | 3P 12A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm 1NO | ||
| 56 | Contactor MC-12b | 10 | Cái | 3P 12A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC) | ||
| 57 | Contactor MC-18b | 5 | Cái | 3P 18A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC) | ||
| 58 | Contactor MC-22b | 5 | Cái | 3P 22A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC) | ||
| 59 | Contactor MC-32a | 16 | Cái | 3P 32A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 60 | Contactor MC-40a | 20 | Cái | 3P 40A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 61 | Contactor MC-50a | 13 | Cái | 3P 50A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 62 | Contactor MC-65a | 10 | Cái | 3P 65a điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 63 | Contactor MC-75a | 12 | Cái | 3P 75A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 64 | Contactor MC-85a | 10 | Cái | 3P 85A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 65 | Contactor MC-130a | 5 | Cái | 3P 130A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 66 | Contactor MC-150a | 4 | Cái | 3P 150A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC) | ||
| 67 | Cầu chì ống | 100 | Cái | Ф5x30mm 5A/250V | ||
| 68 | Tụ điều hòa | 2 | Cái | 35+1.5µF±5% 400VAC loại 3 chân | ||
| 69 | Tụ điều hòa | 2 | Cái | 40µF±5% 450VAC loại 2 chân | ||
| 70 | Tụ điều hòa | 2 | Cái | 50µF±5% 450VAC loại 2 chân | ||
| 71 | Tụ điều hòa | 2 | Cái | 55µF±5% 400VAC loại 3 chân | ||
| 72 | Tụ điều hòa | 2 | Cái | CCB65 (RoHS) 60µF±5% 450VAC | ||
| 73 | Tụ điều hòa | 2 | Cái | CBB65 (RoHS) 45µF±5% 450VAC Loại 2 chân; Hãng SX: RoHS hoặc tương đương | ||
| 74 | Túi lọc tinh: 290 x 290 x 300 mm@4Pocket | 10 | Cái | Cấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm | ||
| 75 | Túi lọc tinh: 290 x 590 x 300 mm@4Pocket | 86 | Cái | Cấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm | ||
| 76 | Túi lọc tinh : 590 x 590 x 300 mm@8Pocket | 246 | Cái | Cấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm | ||
| 77 | Vòng bi | 20 | Cái | UC 205 | ||
| 78 | Vòng bi | 6 | Cái | UC 207 | ||
| 79 | Vòng bi | 26 | Cái | UC 209 | ||
| 80 | Vòng bi | 10 | Cái | 6202ZZ | ||
| 81 | Vòng bi | 10 | Cái | 6203ZZ | ||
| 82 | Vòng bi | 10 | Cái | 6206ZZ | ||
| 83 | Vòng bi | 10 | Cái | 6208ZZ | ||
| 84 | Vòng bi | 10 | Cái | 6207ZZ | ||
| 85 | Dây curoa | 2 | Cái | 5V-1040 | ||
| 86 | Giá điều hòa cây Inox 304 | 5 | Cái | Giá điều hòa cây Inox 304 dày 1,5mm kích thước (dài 1350 x rộng 740 x cao 250)mm | ||
| 87 | Phin lọc dầu | 14 | Cái | ART- 31301-1143C; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 88 | Then cài rotor | 2 | Cái | A4-1023A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 89 | Vòng đệm rotor (Motor B) | 2 | Cái | A4-1-110AA; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 90 | Vòng hấp thụ rung rotor (Motor B) | 2 | Cái | A5-3-1017A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 91 | Vòng đêm vênh M16 | 2 | Cái | A5-4-316; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 92 | Vòng bi xuyên tâm xả (trục chính) | 2 | Cái | A6-1-NU307E; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 93 | Bạc đệm ngoài đầu xả (trục chính) | 2 | Cái | A6-2-113AA; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 94 | Bạc đạn trục đầu xả (trục chính) | 6 | Cái | A6-4-7306BUO; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 95 | Đai ốc khoá bạc đạn đầu xả (trục chính) | 2 | Cái | A6-5-235; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 96 | Vòng bi cố định đầu xả (trục chính) | 2 | Cái | A6-6-1109A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 97 | Đĩa vênh đầu xả (trục chính) | 2 | Cái | A6-7-DB080; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 98 | Vòng bi xuyên tâm xả (trục phụ) | 2 | Cái | A7-1-NU2306E; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 99 | Đệm ngoài đầu xả (trục phụ) | 2 | Cái | A7-2- 3101-113AA; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 100 | Đệm trong đầu xả (trục phụ) | 2 | Cái | A7-3-3101-113B; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 101 | Bạc đạn trục đầu xả (trục phụ) | 4 | Cái | A7-4-7306BUO; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 102 | Đai ốc khoá bạc đạn đầu xả (trục phụ) | 2 | Cái | A7-5-230; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 103 | Vòng bi cố định đầu xả (trục phụ) | 2 | Cái | A7-6-1111A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 104 | Đĩa vênh đầu xả (trục phụ) | 2 | Cái | A7-7-DB071; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 105 | Tấm chặn đầu xả | 2 | Cái | A8-1-1101A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 106 | Đệm tấm chặn đầu xả | 2 | Cái | A8-2-1103A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 107 | Long vênh | 2 | Cái | A9-2-310; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 108 | Long đen | 2 | Cái | A9-3-1037A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 109 | Vòng piston | 2 | Cái | A9-4-T065; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 110 | O-Ring | 2 | Cái | A9-5-CA328; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 111 | Vòng dẫn | 2 | Cái | A9-6-CA328; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 112 | piston | 2 | Cái | A9-7-1116A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 113 | Long đen đồng | 2 | Cái | A9-8-414; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 114 | Cần piston | 2 | Cái | A9-9-1115A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 115 | Lò xo | 2 | Cái | A9-10-1113A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 116 | Vòng đệm ống xả | 2 | Cái | A10-1008A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 117 | Chốt ghim vị trí | 4 | Cái | A11-1102A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 118 | Miếng đệm | 4 | Cái | B3-2-1147A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 119 | Tấm chắn giảm chấn | 2 | Cái | B3-3-116AC; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 120 | Công tắc mức dầu | 2 | Cái | B3-4-61; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 121 | O-Ring | 2 | Cái | B3-5-VP008; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 122 | O-Ring | 2 | Cái | B3-6-VP021; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 123 | Đầu nối công tắc mức dầu | 2 | Cái | B3-7-1149A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 124 | Đầu nối cáp | 2 | Cái | B3-8-27; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 125 | Van góc | 2 | Cái | B4-1-106; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 126 | Ecu mũ chụp | 2 | Cái | B4-3-301; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 127 | Ghim cố định stator động cơ | 2 | Cái | B5-1-2102A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 128 | O-Ring | 2 | Cái | B5-2-VP021; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 129 | Đầu kết nối cổng nối | 2 | Cái | B6-1-102; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 130 | Ecu mũ chụp | 2 | Cái | B6-3-301; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 131 | Vòng đệm tấm chặn cuối | 2 | Cái | B7-2-1006B-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 132 | Vòng đệm hộp điện | 2 | Cái | B7-4-1014B; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 133 | Nút chặn lỗ hộp điện | 8 | Cái | B8-3-33; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 134 | Đệm mặt bích | 2 | Cái | B8-4-1007A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 135 | Đệm mặt bích bộ phận tiết kiệm nhiên liệu | 2 | Cái | B10-3-1151A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 136 | Van điện từ | 2 | Cái | B11-138; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 137 | Cuộn coil van điện | 8 | Cái | B11-3-1003B; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 138 | Tấm bìa | 2 | Cái | B11-5-1039C; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 139 | Long đen | 4 | Cái | B12-3-104; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 140 | Long vênh | 4 | Cái | B12-4-304; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 141 | Ecu mũ chụp | 4 | Cái | B12-5-104; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 142 | Long vênh | 4 | Cái | B13-2-308; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 143 | Long đen | 4 | Cái | B13-3-108; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 144 | Vòng bi xuyên tâm đầu hút (trục chính) | 2 | Cái | B14-NKI55/35; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 145 | Vòng bi xuyên tâm đầu hút (trục phụ) | 2 | Cái | B15-NKI30/30; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 146 | Vòng đệm bộ làm mát dầu | 2 | Cái | B18-2-1167A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 147 | Đệm ngoài mặt bích bộ lọc | 2 | Cái | B19-2-1147B-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 148 | Mạch nối | 2 | Cái | B20-1-1145E; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 149 | Khuỷu nối | 2 | Cái | B20-2-101; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 150 | Giắc co nối 1/8*NPT, φ1.2 | 2 | Cái | B20-3-1168A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 151 | Giắc co nối | 2 | Cái | B21-1-1153A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 152 | Van trượt tăng giảm tải Vi=2.6 | 2 | Cái | B22-1-1412A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 153 | Khoá van trượt | 2 | Cái | B22-2-1112A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 154 | Vòng đệm bộ phận tách dầu | 2 | Cái | C2-1001A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 155 | Kính thăm dầu | 2 | Cái | C3-1-01; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 156 | O-Ring | 2 | Cái | C3-2-VA024; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 157 | Giắc cắm | 2 | Cái | C4-107; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 158 | Sấy dầu 220V,150W | 2 | Cái | C5-1-3101-1051C; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 159 | Cáp kết nối | 2 | Cái | C5-2- 4806-28; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 160 | ông thép không gỉ | 2 | Cái | C5-3-5108-06; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 161 | Giắc cắm | 2 | Cái | C6- 4305-105; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 162 | Sensor nhiệt độ dầu đầu xả | 2 | Cái | C7-4405-06; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 163 | Giắc cắm | 2 | Cái | C8-43-5-105; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 164 | Van góc | 2 | Cái | C9-1-106; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 165 | Ecu mũ chụp | 2 | Cái | C9-3-301; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 166 | Van kiểm tra | 2 | Cái | C10-1- 7100C; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 167 | Đệm mặt bích dầu đầu xả | 4 | Cái | C10-2-1005A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 168 | O-Ring | 2 | Cái | C10-3-NP065; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 169 | Đầu kế nối | 2 | Cái | D2-1-1092A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 170 | Ecu mũ chụp | 2 | Cái | D2-3-1091A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 171 | Van sạc | 2 | Cái | D3-201; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 172 | Van góc | 2 | Cái | D4-1-106; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 173 | Ecu mũ chụp | 2 | Cái | D4-3-301; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 174 | Bộ lọc hút | 2 | Cái | D5-1-1024B; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 175 | Miếng đệm kết nối | 4 | Cái | D5-2-1004A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 176 | Van chặn | 2 | Cái | D6-1-8200A; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 177 | Miếng đệm kết nối | 2 | Cái | D6-2-1004A-3; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 178 | O-Ring | 2 | Cái | D6-3-NP100; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 179 | Tấm đệm chắn mặt bích | 2 | Cái | D6-4-101EB; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa (trong đó phải có phạm vi công việc bảo dưỡng hoặc sửa chữa chiller và AHU (Bộ xử lý không khí làm lạnh bằng Chiller)) cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ đồng hồ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố điều hòa, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để kiểm tra lỗi và khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi