Gói thầu: mua sắm hoá chất, vật tư y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang |
| Tên gói thầu | mua sắm hoá chất, vật tư y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong kế hoạch năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:47:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,114,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid phosphoric 37%, trám răng | 20 | Cây | Cây 5 g | ||
| 2 | ALT (SGPT) | 4 | Hộp | "R1 (3x90 mL);R2 (3x30 mL) | ||
| 3 | Anti D IgG/IgM | 6 | BỘ | Bộ 1 lọ | ||
| 4 | Aqua Clean | 1 | Chai | chai 3,778 lít | ||
| 5 | Arsenic (chất diệt tủy) | 6 | Lọ | Lọ 6,5g | ||
| 6 | AST (SGOT) | 4 | Hộp | "R1 (3x90 mL);R2 (3x30 mL) | ||
| 7 | Băng chỉ thị nhiệt độ 19mm x 55m | 15 | Cuộn | 1,9 cm x 55m | ||
| 8 | Băng cuộn 10cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Gói 10 cuộn, | ||
| 9 | Băng cuộn 5cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Gói 10 cuộn | ||
| 10 | Băng dính lụa (2.5cm x 5m) | 3.000 | Cuộn | Hộp 1 cuộn | ||
| 11 | Bầu sonde mũi | 60 | Cái | gói 10 cái | ||
| 12 | Bộ huyết thanh mẫu ABO | 3 | BỘ | Bộ 3 lọ | ||
| 13 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 28.000 | Cái | Hộp/100cái | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 2.000 | Cái | Hộp/100cái | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 3.000 | Cái | Hộp/ 50 Cái | ||
| 16 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 8.000 | Cái | Hộp/100cái | ||
| 17 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 50 | Cái | Hộp/ 25 cái | ||
| 18 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 90.000 | Cái | Hộp/100cái | ||
| 19 | Bông cọ trám composite | 20 | Hộp | Hộp/ 100 cấy | ||
| 20 | Bông thấm nuớc | 250 | Kg | Gói 1 kg | ||
| 21 | Bột bó tự cán | 250 | kg | Gói 10 miếng, | ||
| 22 | Bột liền 10cm | 300 | cuộn | Gói 5 cuộn 30 x 40cm, | ||
| 23 | Bột liền 20cm | 700 | cuộn | gói 1 cuộn | ||
| 24 | Bột talc | 1 | Kg | Gói 1 kg | ||
| 25 | Canuyn số 3 | 5 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 26 | Canuyn số 4 | 5 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 27 | Canuyn số 5 | 5 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 28 | Cartheter 18G | 1.900 | Cái | Hộp/ 50 cái | ||
| 29 | Cartheter 20G | 2.300 | Cái | Hộp/ 50 cái | ||
| 30 | Cartheter 22G | 4.300 | Cái | Hộp/50 cái | ||
| 31 | Cartheter 24G | 4.500 | Cái | Hộp/50 cái , Tiêu chuẩn ISO | ||
| 32 | Cartheter 26G | 100 | Cái | Hộp/50 cái | ||
| 33 | Chai cấy máu hai pha | 100 | Cái | Hộp/ 10 cái | ||
| 34 | Chỉ co nướu có Epinephine | 10 | Hộp | Hộp 240 cm | ||
| 35 | Chỉ không tiêu nylon số 3-0 ( có kim tam giác) | 1.440 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 36 | Chỉ không tiêu nylon số 4-0 (Có kim) | 444 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 37 | Chỉ không tiêu nylon số 5/0 có kim | 360 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 38 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 (Kim tròn) | 180 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 39 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 ( Kim tròn) | 60 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 40 | Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) | 36 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 41 | Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác) | 1.440 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 42 | Chỉ silk 4-0 (Có kim) | 396 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 43 | Chỉ Silk 6.0 | 192 | liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 44 | Chỉ thép cuộn rời | 3 | Cuộn | Bì 1 cuộn | ||
| 45 | Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ được bao gói bằng kim loại | 500 | Thanh | 500 thanh/ túi bằng giấy; 2 túi/ thùng, | ||
| 46 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 1-0 (có kim) | 840 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 47 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (kim tròn) | 480 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 48 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (kim tròn) | 12 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 49 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (kim tròn) | 204 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 50 | Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim tròn) | 1.440 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 51 | Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim tròn) | 120 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp | ||
| 52 | Chlohexidine Gluconat 2% | 100 | lít | can 5 lít, (Steranios 2%) | ||
| 53 | Chổi đánh bóng | 30 | cái | Cái | ||
| 54 | Chorhexidine gluconate 2,0% | 2 | Chai | chai 480 ml, ( ANIOSGEL 85 NPC) | ||
| 55 | Composit đặc A3 | 12 | cây | Hộp 1 cây 3g, | ||
| 56 | Composit lỏng A3 | 15 | cây | Hộp 1 cây 2g, | ||
| 57 | Composit lỏng A3.5 | 12 | cây | Hộp 1 cây 2g, | ||
| 58 | Composite đặc A3.5 | 10 | cây | Hộp/ 1cây 3g , | ||
| 59 | Cồn 70 độ có can | 1.200 | Lít | Can 10, 20, 30 lít - Ethanol tinh luyện 70%. | ||
| 60 | Cồn 90 độ có can | 30 | Lít | Can 10, 20, 30 lít - Ethanol tinh luyện 90% | ||
| 61 | Côn giấy 25 | 50 | hộp | hộp/200 cây | ||
| 62 | Côn Gutta Percha size 20 | 12 | Bộ | Bộ 60 cây, | ||
| 63 | Côn Gutta Percha size 25 | 12 | Bộ | Bộ 60 cây, | ||
| 64 | Côn Gutta Percha size 30 | 12 | Bộ | Bộ 60 cây, | ||
| 65 | Cồn Iod 10% có can | 150 | Lít | Can 5,10,15 lít . | ||
| 66 | Côn gutapercha máy đỏ 6% | 40 | Bộ | Bộ 60 cây, | ||
| 67 | Côn gutapercha máy vàng 6% | 50 | Bộ | Bộ 60 cây, | ||
| 68 | Control HbA1C | 2 | Bộ | 2x1mL | ||
| 69 | Control level -1(Measure Human Lyo L-1) | 2 | Lọ | 1x5mL, | ||
| 70 | Control level -2 (Measure Human Lyo L-2) | 2 | Lọ | 1x5mL, | ||
| 71 | Cortisomol | 15 | Lọ | Lọ 25g | ||
| 72 | Đai cẳng bàn chân cố định | 40 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 73 | Đài cao su | 50 | cái | Đĩa | ||
| 74 | Đai chống xoay | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 75 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 7 | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 76 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 8 | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 77 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 9 | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 78 | Đai cố định xương cánh tay 7 | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 79 | Đai cố định xương cánh tay 8 | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 80 | Đai cố định xương sườn | 100 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 81 | Đai cột sống thăng lưng 7 | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 82 | Đai đùi cẳng bàn chân | 20 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 83 | Đai đùi cẳng chân | 50 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 84 | Đai trám kim loại | 12 | Gói | Gói 1 cái | ||
| 85 | Đai xương đòn số 1 | 1 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 86 | Đai xương đòn số 2 | 3 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 87 | Đai xương đòn số 3 | 3 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 88 | Đai xương đòn số 4 | 3 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 89 | Đai xương đòn số 5 | 3 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 90 | Đai xương đòn số 6 | 3 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 91 | Đai xương đòn số 7 | 30 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 92 | Đai xương đòn số 8 | 30 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 93 | Dao điện (dùng 1 lần) | 50 | Gói | Gói/ 1bộ | ||
| 94 | Dao mổ trĩ Longo | 135 | Cái | Hộp 1 cái , | ||
| 95 | Đầu col vàng | 30.000 | Cái | Gói 1000 cái | ||
| 96 | Đầu col xanh | 10.000 | Cái | Gói 1000 cái | ||
| 97 | Dây 3 nhánh (3-way) | 400 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 98 | Dây chuyền dịch số 20 | 11.000 | Bộ | Thùng / 100 bộ | ||
| 99 | Dây đeo tay cho bé sơ sinh | 1.000 | cái | Gói 1 cái | ||
| 100 | Dây đeo tay cho mẹ | 1.000 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 101 | Dây garo | 100 | Sợi | Gói 1 sợi | ||
| 102 | Dây nối bình oxy | 10 | Bộ | Hộp 1 bộ | ||
| 103 | Dây thở oxy 2 nhánh | 250 | Sợi | Gói 1 sợi | ||
| 104 | Dây thở Oxy người lớn | 100 | Sợi | Bì 10 sợi | ||
| 105 | Dây truyền máu | 1 | Sợi | Gói 1 sợi | ||
| 106 | DD ortho - Phthalaldehyde 0,55%. (Dung dịch sát khuẩn Cidex OPA) | 8 | Can | Can 5 lit, (OPA steranios) | ||
| 107 | DD Acid Uric | 1 | Hộp | "10 x 44 ml hoặc tương đương, | ||
| 108 | DD Amylase (Single Reagent) | 3 | Hộp | "5 x 22 ml hoặc tương đương, | ||
| 109 | DD Bilirubin Direct | 1 | Hộp | "r1: 6x 44ml r2: 3 x 22ml | ||
| 110 | DD Bilirubin Total | 1 | Hộp | "r1: 6x 44ml r2: 3 x 22ml, | ||
| 111 | DD Calcium | 8 | Hộp | "10 x 12 ml hoặc tương đương, | ||
| 112 | DD Cholesterol | 1 | Hộp | "10 x 44 ml hoặc tương đương, | ||
| 113 | DD CK-MB | 1 | Hộp | r1: 2 x 44 ml r2: 2 x 11 ml, | ||
| 114 | DD Cleanac (Nihon Kohden) | 4 | Thùng | Thùng/5 lít | ||
| 115 | DD Cleanac 3 (Nihon Kohden) | 3 | Chai | Chai/2 lít, | ||
| 116 | DD Control (TruLab N) | 6 | Hộp | "6 x 5 ml hoặc tương đương, | ||
| 117 | DD Creatinine | 7 | Hộp | "r1: 5 x 44 ml r2: 5 x 11ml hoặc tương đương, | ||
| 118 | DD Diluent M -30D Mindray (Máy BC 3000 Plus) | 32 | Thùng | Thùng/20 lít | ||
| 119 | DD Diluent Nihon Kohden. ( Máy Celltac Alpha Nihon Kohden) | 35 | Thùng | Thùng/18 lít ,Đạt ISO | ||
| 120 | DD Glucose | 6 | Hộp | "10 X44 ml hoặc tương đương | ||
| 121 | DD Glutaraldehyd 2% Tên TM: STERANIOS 2% (cidex 14 ngày) | 85 | Can | Can 5 lít, | ||
| 122 | DD Hemolynac 3(Nihon Kohden) | 30 | Chai | Chai/0.5 lít | ||
| 123 | DD Lipase | 1 | Hộp | "R1: 2 x 44 ml R2: 2 x 11 ml hoặc tương đương | ||
| 124 | DD Lyse M-30CFL Mindray (Máy BC 3000 Plus) | 15 | Chai | Chai/0.5 lít | ||
| 125 | DD Rinse M-30R Mindray (Máy BC 3000 Plus) | 20 | Thùng | Thùng/5,5 lít | ||
| 126 | DD rửa máy M-18E E-Z Cleanser | 1 | Chai | Chai/100ml | ||
| 127 | DD rửa ống M-18P Probe Cleanser | 1 | Lọ | Lọ /17 ml | ||
| 128 | DD Sát khuẩn tay nhanh | 130 | Chai | Chai nhựa 500ml (nắp ấn vòi) (ClearWateris 0,5% Chai 500ml) | ||
| 129 | Dd sát trùng tay khoan (0.05% Didecyldime thyamonium chlonide, 0.06% Polyhexa-methylene Bignamide chlohydarate, thành phần khác) | 30 | Chai | Chai 1lít, (Aniospray 29) | ||
| 130 | DD Ure | 3 | Hộp | "R1: 5 X 44 ml R2: 5 X 11ml hoặc tương đương, Đạt tiêu chuẩn CE ,ISO | ||
| 131 | Đè lưỡi gỗ | 150 | hộp | Hộp /100 cái | ||
| 132 | Đĩa đánh bóng | 20 | Cái | Đĩa | ||
| 133 | Điện cực dán điện xung | 1 | Bộ | Bộ 2 miếng dán , | ||
| 134 | Đinh Kirschner, 1.8 mm x 31 cm | 1 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 135 | Đinh kirssner 1.4 | 1 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 136 | Dung dịch khử khuẩn ống nội soi (6,3% N, N-didecyi-N-methyl-poly(oxyethyl) ammonium propionate +1% Poly hexamethyllene biguanide chloride. Tên thương mại: ANIOSYME X3(Aniosyme DD1) | 12 | Chai | chai 1 lít | ||
| 137 | Dung dịch Microclismi 9g | 6 | Tub | Hộp/ 6 tube | ||
| 138 | Eugenol | 24 | Chai | Chai 30ml | ||
| 139 | Fuji IX 15g | 90 | Hộp | Hộp 15g + 6.4ml | ||
| 140 | Gạc gói vô trùng(10x12cm) | 100 | gói | Gói 10 miếng | ||
| 141 | Gạc mét | 1.000 | Mét | Cuộn 20m | ||
| 142 | Gạc ổ bụng vô trùng | 1.000 | Gói | Gói 5 cái 30 x 40cm, | ||
| 143 | Gạc vô trùng (5 x 6cm) | 10.000 | Gói | Gói 10 miếng, | ||
| 144 | gamma-GT | 2 | Hộp | bao/1 cái | ||
| 145 | Găng không vô trùng các cỡ (XS, S, M, L) | 40.000 | Đôi | Hộp 100 cái | ||
| 146 | Găng vô trùng số 7 | 40.000 | Đôi | Túi 1 đôi | ||
| 147 | Gel bôi trơn và làm sạch ống tủy | 20 | Ống | Ống 3ml | ||
| 148 | Gel điện tim | 10 | Tube | bao/1 bộ | ||
| 149 | Gel K-Y Jelly | 12 | Tube | Hộp/tube 8,2g | ||
| 150 | Gel siêu âm | 250 | Kg | Thùng 5 kg | ||
| 151 | Giấy điện tim 3 cần | 10 | Cuộn | Chiều ngang 6,2cm, lõi rộng 1,6cm | ||
| 152 | Giấy điện tim 3 cần (80mm x 3m) | 220 | Cuộn | 80mm x 30m, | ||
| 153 | Giấy in máy Monitor sản khoa 2 chức năng | 30 | Hộp | Chiều ngang 15cm, chiều dọc 9cm | ||
| 154 | Giấy in siêu âm | 160 | Cuộn | Rộng 10,9cm | ||
| 155 | HDL DIRECT | 2 | Hộp | "R1: 4 x 30 ml R2: 4 x 10ml hoặc tương đương, | ||
| 156 | Hộp đựng bơm và kim tiêm an toàn | 700 | Hộp | 10x15x25 cm, Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 157 | Kẽm oxyd | 6 | Lọ | Lọ 500g , | ||
| 158 | Kẹp rốn | 1.200 | Cái | Hộp/ 50 Cái | ||
| 159 | Khí CO2 1m3 | 5 | Bình | Bình | ||
| 160 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 3 | 5.000 | cái | Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng | ||
| 161 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 5 Size 0.3x25 mm | 140.000 | Cái | Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng | ||
| 162 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 6 Size 0.3x40 mm | 50.000 | Cái | Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng | ||
| 163 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 8 Size 0.35x60 mm | 1.000 | Cái | Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng | ||
| 164 | Kim chích máu | 200 | Cái | Hộp /200cái | ||
| 165 | Kim chọc dò tủy sống 18G | 50 | Cái | Hộp/ 50 cái | ||
| 166 | Kim chọc dò tủy sống 25G | 400 | Cái | Hộp/ 50 cái | ||
| 167 | Kim én 23G, 25G | 100 | cái | Hộp 100 cái | ||
| 168 | Kim gây tê đám rối thần kinh | 30 | bộ | bao/1 cái | ||
| 169 | Kim luồn tĩnh mạch dưới đòn G16 32cm | 10 | Cái | Hộp/ 50 cái | ||
| 170 | Kim nha khoa số 27G (L các cỡ) | 1.000 | Cái | Hộp 100 cái, | ||
| 171 | Kim sạc thuốc 18G | 20.000 | Cái | Hộp/100cái | ||
| 172 | Lam kính | 50 | Hộp | HD7102 ,Hộp 72 cái | ||
| 173 | Lamen | 12 | Hộp | HD222 ,Hộp 100 cái, | ||
| 174 | LDL DIRECT | 4 | Hộp | "R1: 2 X 30ml R2: 2 X 10ml hoặc tương đương, | ||
| 175 | Lentulo dài 25L 25 mm | 60 | Cái | Hộp / 4 cái | ||
| 176 | Lentulo số 25 L 21mm | 100 | Cái | Hộp 4 cái, | ||
| 177 | Lipid Calibrator | 1 | Hộp | 1x2mL, | ||
| 178 | Lọ lấy mẫu nắp vàng | 100 | Cái | thùng/500 lọ | ||
| 179 | Lọ sinh phẩm MIDA mec | 10.000 | Lọ | Hộp 100 lọ | ||
| 180 | Lưỡi dao mổ bầu các cở | 1.500 | Cái | Hộp 100 cái | ||
| 181 | Lưỡi dao mổ nhọn | 1.000 | Cái | Hộp 100 cái | ||
| 182 | Mask thở khí dung | 200 | cái | Túi 1 cái | ||
| 183 | Mask thở oxy các cỡ | 50 | Cái | Túi 1 cái | ||
| 184 | Mask thở oxy người lớn | 5 | Cái | Túi 1 cái | ||
| 185 | Mask thở oxy sơ sinh | 10 | Cái | Túi 1 cái | ||
| 186 | Máu chuẩn QC( Hematology control N) | 1 | Lọ | Lọ/ 3ml | ||
| 187 | Mũ giấy | 10.000 | Cái | Gói 100 cái | ||
| 188 | Mũi khoan ngọn lửa đỏ | 36 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 189 | Mũi khoan phẫu thuật | 60 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 190 | Mũi khoan tròn nhỏ | 60 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 191 | Mũi khoan tròn to | 60 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 192 | Mũi khoan tròn vừa | 60 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 193 | Mũi khoan trụ đầu nhọn đỏ | 48 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 194 | Mũi khoan trụ đầu nhọn vàng | 48 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 195 | Mũi khoan trụ đầu tròn | 50 | Cái | Hộp/ 1cái | ||
| 196 | Mũi khoan trụ vàng | 60 | cái | Hộp/ 1cái | ||
| 197 | Nẹp ngón tay+vis 6lổ | 5 | bộ | gói/ cái | ||
| 198 | Nẹp vis xương cẳng chân+vis | 3 | Cái | bao/1 cái | ||
| 199 | Nẹp vis xương cẳng tay + vis 6 lổ | 5 | Cái | bao/1 cái | ||
| 200 | Nẹp vis xương đòn + vis 6 lổ | 5 | Cái | bao/1 cái | ||
| 201 | Nẹp vis xương đòn + vis 8 lổ | 25 | Cái | bao/1 cái | ||
| 202 | Nẹp vít đầu dưới xương quay + vít 6 lổ | 4 | Cái | bao/1 cái | ||
| 203 | Nẹp vít dùng cho bàn tay (Nẹp chữ L 2 lỗ phải/trái, vít 2.0mm) nguyên bộ | 4 | Bộ | bao/1 cái | ||
| 204 | Nước cất | 60 | Lít | Thùng 20 lít | ||
| 205 | Nước cất (2 lần) | 5 | Lít | Chai 1 lít | ||
| 206 | Nước cất rửa dụng cụ | 70 | Lít | Thùng 20 lít | ||
| 207 | Nút dán điện cực | 1.000 | Cái | Túi 50 cái , | ||
| 208 | Ống đặt nội khí quản số 6 | 120 | Cái | hộp/10 cái | ||
| 209 | Ống đặt nội khí quản số 6.5 | 240 | Cái | bì 1 cái , | ||
| 210 | Ống đặt nội khí quản số 7 | 120 | Cái | hộp/10 cái | ||
| 211 | Ống EDTA (nắp tím phun sương) 5ml | 25.000 | Cái | hộp/100cái | ||
| 212 | Ống hút nhớt người lớn | 500 | Cái | Túi 1 cái | ||
| 213 | Ống hút nhớt trẻ sơ sinh 8 | 500 | Cái | Túi 1 cái | ||
| 214 | Ống hút nước bọt | 6.000 | Cái | gói /100 cái | ||
| 215 | Ống nghiệm có chất heparin 5ml | 10.000 | ống | Hộp 100 lọ | ||
| 216 | Ống nghiệm có hạt Serum | 1.000 | ống | Hộp 100 lọ | ||
| 217 | Ống nghiệm Natri Fluor (màu lam) | 4.000 | ống | Hộp 100 lọ | ||
| 218 | Ống nghiệm nhựa 8cm có nắp | 30.000 | ống | thùng/500 lọ | ||
| 219 | Ống STERILE SWAB STICK | 300 | ống | Hộp 100 ống | ||
| 220 | Oxy y tế 1m3 | 30 | Bình | Bình, | ||
| 221 | Oxy y tế 3m3 | 20 | Bình | Bình, | ||
| 222 | Oxy y tế 6m3 | 300 | Bình | Bình, | ||
| 223 | Phim XQ (30 x 40)cm | 60 | Hộp | Hộp/ 100 tấm | ||
| 224 | Phim XQ (20,3x25,4cm) | 1 | Hộp | Hộp/ 100 cái | ||
| 225 | Phim XQ DT 5000IB8*10 in (20x25cm | 140 | Hộp | "Hộp/100 cái | ||
| 226 | Phin lọc khuẩn máy thở 150 - 1200ml | 180 | Cái | Gói/100 cái | ||
| 227 | Reamer số 10 dài 25mm | 36 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 228 | Reamer số 15 dài 25mm | 24 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 229 | Reamer số 20 dài 25mm | 12 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 230 | Reamer số 25 dài 25mm | 12 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 231 | Reamer số 30 dài 25mm | 12 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 232 | Reamer số 8 dài 21mm | 105 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 233 | Reamer số 8 dài 25mm | 24 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 234 | Reamer số 10 dài 21mm | 105 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 235 | Reamer số 15 dài 21mm | 60 | Hộp | Bộ / 6 cái | ||
| 236 | Regent Pack including (Hộp hóa chất gồm) - StandarA: 400ml - Standard B: 150ml - RMS: 01 cái - Waste Bottle: 01 cái - Reference: 200ml - Septum: 01 cái | 1 | Hộp | Hộp | ||
| 237 | Sáp Parafin | 30 | Kg | Gói 0.5 kg | ||
| 238 | Single Bond Universal | 24 | lọ | lọ/5ml | ||
| 239 | Sò đánh bóng | 48 | cái | Gói cái | ||
| 240 | Sodium hypochlorite 2-5 % | 12 | Chai | Chai500 ml | ||
| 241 | Sond dạ dày | 120 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 242 | Sond Foley số 16 | 240 | Cái | Hộp 10 cái | ||
| 243 | Sond Foley số 18 | 180 | Cái | Hộp 10 cái | ||
| 244 | Sond Foley số 20 | 180 | Cái | Hộp 10 cái | ||
| 245 | Sond Nelaton 16 | 700 | cái | Túi 1 cái | ||
| 246 | Spongel (cầm máu) | 48 | Bì | Bì 6 miếng | ||
| 247 | Standard HbA1C | 2 | Bộ | 5x1mL | ||
| 248 | Tấm lưới nhân tạo | 10 | tấm | Gói 10 tấm | ||
| 249 | Test CRP | 1.500 | Test | Hộp /50 test | ||
| 250 | Test HAV | 50 | Cái | Hộp /50 test | ||
| 251 | Test HbeAg | 400 | Test | Hộp /50 test | ||
| 252 | Test HbsAg | 4.000 | Test | Hộp /50 test | ||
| 253 | Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng (EV71) | 25 | Test | Hộp /25 test | ||
| 254 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết KN Dengue | 300 | Test | Hộp /50 test | ||
| 255 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết KT IgM, IgG | 50 | Test | Hộp /50 test | ||
| 256 | Test nhanh HCV | 30 | hộp | hộp 50 test | ||
| 257 | Test nhanh HIV (SD Bioline HIV 1/2 3.0) | 600 | Test | Hộp/ 100 test | ||
| 258 | Test nước tiểu 10 thông số | 65 | Hộp | Hộp /100 test | ||
| 259 | Test thử đường huyết | 1.000 | Test | Hộp 50 test | ||
| 260 | Test ureas (CLO test) | 840 | Test | Hộp/30 test | ||
| 261 | Thuốc rửa phim nguyên chất (tự động) | 12 | Thùng | "Thùng 11 lít (Hiện + Hãm hình) | ||
| 262 | Tinh dầu sả | 100 | lít | Can 5 lít | ||
| 263 | Trâm gai | 24 | Hộp | Hộp/ 10cái, | ||
| 264 | Trâm máy dẻo A1 đỏ dài 21 mm | 24 | Hộp | Hộp/5 cây | ||
| 265 | Trâm máy dẻo A1 đỏ dài 25 mm | 12 | Hộp | Hộp/5 cây | ||
| 266 | Trâm máy dẻo A1 vàng dài 21mm | 24 | Hộp | Hộp/ 5 cây | ||
| 267 | Trâm máy dẻo A1 vàng dài 25mm | 12 | Hộp | Hộp/ 5 cây | ||
| 268 | Trâm máy dẻo Neolix C1 | 24 | Hộp | Hộp/ 5 cây | ||
| 269 | Triglycerides | 1 | Hộp | "R1 (3x90 mL); R2 (3x30 mL) | ||
| 270 | Túi bình dẫn lưu | 50 | túi | Túi 1 cái | ||
| 271 | Túi đựng nước tiểu | 500 | Cái | Túi / /10 cái | ||
| 272 | Túi ép dẹp 100mm x200m | 12 | Cuộn | 8 cuộn/ thùng ,Túi ép dẹp 100mm x200m. | ||
| 273 | Túi ép dẹp 15cmx200m (8607) | 18 | Cuộn | 6 cuộn/ thùng,Túi ép dẹp 15cmx200m (8607) . | ||
| 274 | Vaseline | 5 | Chai | Chai 200ml | ||
| 275 | Vôi Sôda | 5 | kg | hộp 4.5 kg | ||
| 276 | XL Wash | 15 | Hộp | "4x100ml hoặc tương đương | ||
| 277 | Canxi hydroxyd | 12 | Lọ | Lọ 50g | ||
| 278 | Mũi khoan mở tủy số 2 | 180 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 279 | Mũi khoan mở tủy số 3 | 60 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 280 | Mũi khoan trụ (to, vừa) | 240 | Cái | Hộp 1 cái | ||
| 281 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 6-0 (kim tròn) | 60 | Liếp | Liếp trong hộp/12 liếp (chỉ Surgicryl 3/0) | ||
| 282 | Chỉ Silk 10.0 | 60 | liếp | Hộp 12 liếp | ||
| 283 | File-K số 10L 21mm | 30 | Hộp | Hộp/ 6 cái | ||
| 284 | File-K số 15L 21mm | 30 | Hộp | Hộp/ 6 cái | ||
| 285 | File-K số 10L 25mm | 12 | Hộp | Hộp/ 6 cái | ||
| 286 | File-K số 15L 25mm | 12 | Hộp | Hộp/ 6 cái | ||
| 287 | Merocel cầm máu | 10 | Hộp | Hộp/ 10 cái | ||
| 288 | Cloramin B | 105 | Kg | thùng 35Kg | ||
| 289 | FIB (Fibrinogen) | 1 | Hộp | Hộp R1 : 8 x 2 ml, R2: 1 x 100 ml, R3: 1 x 3,5 ml hoặc tương đương | ||
| 290 | Môi trường Manitol Motility test Medium (Chapman)- Agar | 1 | Hộp | Hộp/ 500 gram | ||
| 291 | Môi trường Mac Conkey Agar | 1 | Hộp | Hộp/ 500 gram | ||
| 292 | XL Multical | 6 | Hộp | 4 X 3 ml hoặc tương đương | ||
| 293 | Đầu col trắng 10 µl | 12.000 | Cái | Gói 1000 cái | ||
| 294 | Máu cừu tươi | 30 | Ống | Ống/10 ml | ||
| 295 | Đĩa thạch chocolat | 5 | Hôp | Hộp/10 đĩa | ||
| 296 | Magnectic Stirrers | 1 | Lọ | Lọ 100 cái | ||
| 297 | Reaction Cuvette | 1 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 298 | Alcohol Ethanol (10x10ml) | 1 | Hộp | 10 x10 ml 1 x 5ml | ||
| 299 | Normal Control MMONIA ALCOHOL | 1 | Hộp | 1 x 10 ml | ||
| 300 | Fuchsin basic | 1 | Lọ | Lọ 25g | ||
| 301 | Phenol | 20 | Lọ | Lọ 25g | ||
| 302 | Dung dịch HCl | 1 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 303 | Xanh Methylen | 1 | Gam | lọ 25g | ||
| 304 | Mannitol Salt Agar | 1 | Hộp | Hộp/500 gram | ||
| 305 | ASLO latex | 100 | Test | Hộp /50 test | ||
| 306 | Gạc Vaseline | 60 | Miếng | hộp 10 miếng | ||
| 307 | Bao camera | 200 | cái | Bao 1 cái | ||
| 308 | Nẹp cổ cứng | 10 | cái | túi 1 cái | ||
| 309 | Phim Răng (3*4) cm | 1 | hộp | Hộp 150 cái | ||
| 310 | Kìm sinh thiết | 10 | cái | gói/ cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND , và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.780.000.000 VND
- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là hóa chất, vật tư y tế
- Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ( khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.780.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất, vật tư y tế theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp hàng hóa theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp hàng hoá nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT. - Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi