Gói thầu: mua sắm hoá chất, vật tư y tế năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328899-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Vang
Tên gói thầu mua sắm hoá chất, vật tư y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210323279
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong kế hoạch năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:47:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,114,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acid phosphoric 37%, trám răng 20 Cây Cây 5 g
2 ALT (SGPT) 4 Hộp "R1 (3x90 mL);R2 (3x30 mL)
3 Anti D IgG/IgM 6 BỘ Bộ 1 lọ
4 Aqua Clean 1 Chai chai 3,778 lít
5 Arsenic (chất diệt tủy) 6 Lọ Lọ 6,5g
6 AST (SGOT) 4 Hộp "R1 (3x90 mL);R2 (3x30 mL)
7 Băng chỉ thị nhiệt độ 19mm x 55m 15 Cuộn 1,9 cm x 55m
8 Băng cuộn 10cm x 5m 2.000 Cuộn Gói 10 cuộn,
9 Băng cuộn 5cm x 5m 1.000 Cuộn Gói 10 cuộn
10 Băng dính lụa (2.5cm x 5m) 3.000 Cuộn Hộp 1 cuộn
11 Bầu sonde mũi 60 Cái gói 10 cái
12 Bộ huyết thanh mẫu ABO 3 BỘ Bộ 3 lọ
13 Bơm tiêm nhựa 10ml 28.000 Cái Hộp/100cái
14 Bơm tiêm nhựa 1ml 2.000 Cái Hộp/100cái
15 Bơm tiêm nhựa 20ml 3.000 Cái Hộp/ 50 Cái
16 Bơm tiêm nhựa 3ml 8.000 Cái Hộp/100cái
17 Bơm tiêm nhựa 50ml 50 Cái Hộp/ 25 cái
18 Bơm tiêm nhựa 5ml 90.000 Cái Hộp/100cái
19 Bông cọ trám composite 20 Hộp Hộp/ 100 cấy
20 Bông thấm nuớc 250 Kg Gói 1 kg
21 Bột bó tự cán 250 kg Gói 10 miếng,
22 Bột liền 10cm 300 cuộn Gói 5 cuộn 30 x 40cm,
23 Bột liền 20cm 700 cuộn gói 1 cuộn
24 Bột talc 1 Kg Gói 1 kg
25 Canuyn số 3 5 Cái Hộp 1 cái
26 Canuyn số 4 5 Cái Hộp 1 cái
27 Canuyn số 5 5 Cái Hộp 1 cái
28 Cartheter 18G 1.900 Cái Hộp/ 50 cái
29 Cartheter 20G 2.300 Cái Hộp/ 50 cái
30 Cartheter 22G 4.300 Cái Hộp/50 cái
31 Cartheter 24G 4.500 Cái Hộp/50 cái , Tiêu chuẩn ISO
32 Cartheter 26G 100 Cái Hộp/50 cái
33 Chai cấy máu hai pha 100 Cái Hộp/ 10 cái
34 Chỉ co nướu có Epinephine 10 Hộp Hộp 240 cm
35 Chỉ không tiêu nylon số 3-0 ( có kim tam giác) 1.440 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
36 Chỉ không tiêu nylon số 4-0 (Có kim) 444 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
37 Chỉ không tiêu nylon số 5/0 có kim 360 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
38 Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 (Kim tròn) 180 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
39 Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 ( Kim tròn) 60 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
40 Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) 36 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
41 Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác) 1.440 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
42 Chỉ silk 4-0 (Có kim) 396 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
43 Chỉ Silk 6.0 192 liếp Liếp trong hộp/12 liếp
44 Chỉ thép cuộn rời 3 Cuộn Bì 1 cuộn
45 Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ được bao gói bằng kim loại 500 Thanh 500 thanh/ túi bằng giấy; 2 túi/ thùng,
46 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 1-0 (có kim) 840 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
47 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (kim tròn) 480 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
48 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (kim tròn) 12 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
49 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (kim tròn) 204 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
50 Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim tròn) 1.440 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
51 Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim tròn) 120 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp
52 Chlohexidine Gluconat 2% 100 lít can 5 lít, (Steranios 2%)
53 Chổi đánh bóng 30 cái Cái
54 Chorhexidine gluconate 2,0% 2 Chai chai 480 ml, ( ANIOSGEL 85 NPC)
55 Composit đặc A3 12 cây Hộp 1 cây 3g,
56 Composit lỏng A3 15 cây Hộp 1 cây 2g,
57 Composit lỏng A3.5 12 cây Hộp 1 cây 2g,
58 Composite đặc A3.5 10 cây Hộp/ 1cây 3g ,
59 Cồn 70 độ có can 1.200 Lít Can 10, 20, 30 lít - Ethanol tinh luyện 70%.
60 Cồn 90 độ có can 30 Lít Can 10, 20, 30 lít - Ethanol tinh luyện 90%
61 Côn giấy 25 50 hộp hộp/200 cây
62 Côn Gutta Percha size 20 12 Bộ Bộ 60 cây,
63 Côn Gutta Percha size 25 12 Bộ Bộ 60 cây,
64 Côn Gutta Percha size 30 12 Bộ Bộ 60 cây,
65 Cồn Iod 10% có can 150 Lít Can 5,10,15 lít .
66 Côn gutapercha máy đỏ 6% 40 Bộ Bộ 60 cây,
67 Côn gutapercha máy vàng 6% 50 Bộ Bộ 60 cây,
68 Control HbA1C 2 Bộ 2x1mL
69 Control level -1(Measure Human Lyo L-1) 2 Lọ 1x5mL,
70 Control level -2 (Measure Human Lyo L-2) 2 Lọ 1x5mL,
71 Cortisomol 15 Lọ Lọ 25g
72 Đai cẳng bàn chân cố định 40 Cái Gói 1 cái
73 Đài cao su 50 cái Đĩa
74 Đai chống xoay 20 Cái Gói 1 cái
75 Đai cố định xương cẳng bàn tay 7 20 Cái Gói 1 cái
76 Đai cố định xương cẳng bàn tay 8 20 Cái Gói 1 cái
77 Đai cố định xương cẳng bàn tay 9 20 Cái Gói 1 cái
78 Đai cố định xương cánh tay 7 20 Cái Gói 1 cái
79 Đai cố định xương cánh tay 8 20 Cái Gói 1 cái
80 Đai cố định xương sườn 100 Cái Gói 1 cái
81 Đai cột sống thăng lưng 7 20 Cái Gói 1 cái
82 Đai đùi cẳng bàn chân 20 Cái Gói 1 cái
83 Đai đùi cẳng chân 50 Cái Gói 1 cái
84 Đai trám kim loại 12 Gói Gói 1 cái
85 Đai xương đòn số 1 1 Cái Gói 1 cái
86 Đai xương đòn số 2 3 Cái Gói 1 cái
87 Đai xương đòn số 3 3 Cái Gói 1 cái
88 Đai xương đòn số 4 3 Cái Gói 1 cái
89 Đai xương đòn số 5 3 Cái Gói 1 cái
90 Đai xương đòn số 6 3 Cái Gói 1 cái
91 Đai xương đòn số 7 30 Cái Gói 1 cái
92 Đai xương đòn số 8 30 Cái Gói 1 cái
93 Dao điện (dùng 1 lần) 50 Gói Gói/ 1bộ
94 Dao mổ trĩ Longo 135 Cái Hộp 1 cái ,
95 Đầu col vàng 30.000 Cái Gói 1000 cái
96 Đầu col xanh 10.000 Cái Gói 1000 cái
97 Dây 3 nhánh (3-way) 400 Cái Gói 1 cái
98 Dây chuyền dịch số 20 11.000 Bộ Thùng / 100 bộ
99 Dây đeo tay cho bé sơ sinh 1.000 cái Gói 1 cái
100 Dây đeo tay cho mẹ 1.000 Cái Gói 1 cái
101 Dây garo 100 Sợi Gói 1 sợi
102 Dây nối bình oxy 10 Bộ Hộp 1 bộ
103 Dây thở oxy 2 nhánh 250 Sợi Gói 1 sợi
104 Dây thở Oxy người lớn 100 Sợi Bì 10 sợi
105 Dây truyền máu 1 Sợi Gói 1 sợi
106 DD ortho - Phthalaldehyde 0,55%. (Dung dịch sát khuẩn Cidex OPA) 8 Can Can 5 lit, (OPA steranios)
107 DD Acid Uric 1 Hộp "10 x 44 ml hoặc tương đương,
108 DD Amylase (Single Reagent) 3 Hộp "5 x 22 ml hoặc tương đương,
109 DD Bilirubin Direct 1 Hộp "r1: 6x 44ml r2: 3 x 22ml
110 DD Bilirubin Total 1 Hộp "r1: 6x 44ml r2: 3 x 22ml,
111 DD Calcium 8 Hộp "10 x 12 ml hoặc tương đương,
112 DD Cholesterol 1 Hộp "10 x 44 ml hoặc tương đương,
113 DD CK-MB 1 Hộp r1: 2 x 44 ml r2: 2 x 11 ml,
114 DD Cleanac (Nihon Kohden) 4 Thùng Thùng/5 lít
115 DD Cleanac 3 (Nihon Kohden) 3 Chai Chai/2 lít,
116 DD Control (TruLab N) 6 Hộp "6 x 5 ml hoặc tương đương,
117 DD Creatinine 7 Hộp "r1: 5 x 44 ml r2: 5 x 11ml hoặc tương đương,
118 DD Diluent M -30D Mindray (Máy BC 3000 Plus) 32 Thùng Thùng/20 lít
119 DD Diluent Nihon Kohden. ( Máy Celltac Alpha Nihon Kohden) 35 Thùng Thùng/18 lít ,Đạt ISO
120 DD Glucose 6 Hộp "10 X44 ml hoặc tương đương
121 DD Glutaraldehyd 2% Tên TM: STERANIOS 2% (cidex 14 ngày) 85 Can Can 5 lít,
122 DD Hemolynac 3(Nihon Kohden) 30 Chai Chai/0.5 lít
123 DD Lipase 1 Hộp "R1: 2 x 44 ml R2: 2 x 11 ml hoặc tương đương
124 DD Lyse M-30CFL Mindray (Máy BC 3000 Plus) 15 Chai Chai/0.5 lít
125 DD Rinse M-30R Mindray (Máy BC 3000 Plus) 20 Thùng Thùng/5,5 lít
126 DD rửa máy M-18E E-Z Cleanser 1 Chai Chai/100ml
127 DD rửa ống M-18P Probe Cleanser 1 Lọ Lọ /17 ml
128 DD Sát khuẩn tay nhanh 130 Chai Chai nhựa 500ml (nắp ấn vòi) (ClearWateris 0,5% Chai 500ml)
129 Dd sát trùng tay khoan (0.05% Didecyldime thyamonium chlonide, 0.06% Polyhexa-methylene Bignamide chlohydarate, thành phần khác) 30 Chai Chai 1lít, (Aniospray 29)
130 DD Ure 3 Hộp "R1: 5 X 44 ml R2: 5 X 11ml hoặc tương đương, Đạt tiêu chuẩn CE ,ISO
131 Đè lưỡi gỗ 150 hộp Hộp /100 cái
132 Đĩa đánh bóng 20 Cái Đĩa
133 Điện cực dán điện xung 1 Bộ Bộ 2 miếng dán ,
134 Đinh Kirschner, 1.8 mm x 31 cm 1 Cái Gói 1 cái
135 Đinh kirssner 1.4 1 Cái Gói 1 cái
136 Dung dịch khử khuẩn ống nội soi (6,3% N, N-didecyi-N-methyl-poly(oxyethyl) ammonium propionate +1% Poly hexamethyllene biguanide chloride. Tên thương mại: ANIOSYME X3(Aniosyme DD1) 12 Chai chai 1 lít
137 Dung dịch Microclismi 9g 6 Tub Hộp/ 6 tube
138 Eugenol 24 Chai Chai 30ml
139 Fuji IX 15g 90 Hộp Hộp 15g + 6.4ml
140 Gạc gói vô trùng(10x12cm) 100 gói Gói 10 miếng
141 Gạc mét 1.000 Mét Cuộn 20m
142 Gạc ổ bụng vô trùng 1.000 Gói Gói 5 cái 30 x 40cm,
143 Gạc vô trùng (5 x 6cm) 10.000 Gói Gói 10 miếng,
144 gamma-GT 2 Hộp bao/1 cái
145 Găng không vô trùng các cỡ (XS, S, M, L) 40.000 Đôi Hộp 100 cái
146 Găng vô trùng số 7 40.000 Đôi Túi 1 đôi
147 Gel bôi trơn và làm sạch ống tủy 20 Ống Ống 3ml
148 Gel điện tim 10 Tube bao/1 bộ
149 Gel K-Y Jelly 12 Tube Hộp/tube 8,2g
150 Gel siêu âm 250 Kg Thùng 5 kg
151 Giấy điện tim 3 cần 10 Cuộn Chiều ngang 6,2cm, lõi rộng 1,6cm
152 Giấy điện tim 3 cần (80mm x 3m) 220 Cuộn 80mm x 30m,
153 Giấy in máy Monitor sản khoa 2 chức năng 30 Hộp Chiều ngang 15cm, chiều dọc 9cm
154 Giấy in siêu âm 160 Cuộn Rộng 10,9cm
155 HDL DIRECT 2 Hộp "R1: 4 x 30 ml R2: 4 x 10ml hoặc tương đương,
156 Hộp đựng bơm và kim tiêm an toàn 700 Hộp 10x15x25 cm, Đạt tiêu chuẩn ISO
157 Kẽm oxyd 6 Lọ Lọ 500g ,
158 Kẹp rốn 1.200 Cái Hộp/ 50 Cái
159 Khí CO2 1m3 5 Bình Bình
160 Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 3 5.000 cái Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng
161 Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 5 Size 0.3x25 mm 140.000 Cái Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng
162 Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 6 Size 0.3x40 mm 50.000 Cái Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng
163 Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 8 Size 0.35x60 mm 1.000 Cái Hộp 10 vĩ x vỉ 10 cái vô trùng
164 Kim chích máu 200 Cái Hộp /200cái
165 Kim chọc dò tủy sống 18G 50 Cái Hộp/ 50 cái
166 Kim chọc dò tủy sống 25G 400 Cái Hộp/ 50 cái
167 Kim én 23G, 25G 100 cái Hộp 100 cái
168 Kim gây tê đám rối thần kinh 30 bộ bao/1 cái
169 Kim luồn tĩnh mạch dưới đòn G16 32cm 10 Cái Hộp/ 50 cái
170 Kim nha khoa số 27G (L các cỡ) 1.000 Cái Hộp 100 cái,
171 Kim sạc thuốc 18G 20.000 Cái Hộp/100cái
172 Lam kính 50 Hộp HD7102 ,Hộp 72 cái
173 Lamen 12 Hộp HD222 ,Hộp 100 cái,
174 LDL DIRECT 4 Hộp "R1: 2 X 30ml R2: 2 X 10ml hoặc tương đương,
175 Lentulo dài 25L 25 mm 60 Cái Hộp / 4 cái
176 Lentulo số 25 L 21mm 100 Cái Hộp 4 cái,
177 Lipid Calibrator 1 Hộp 1x2mL,
178 Lọ lấy mẫu nắp vàng 100 Cái thùng/500 lọ
179 Lọ sinh phẩm MIDA mec 10.000 Lọ Hộp 100 lọ
180 Lưỡi dao mổ bầu các cở 1.500 Cái Hộp 100 cái
181 Lưỡi dao mổ nhọn 1.000 Cái Hộp 100 cái
182 Mask thở khí dung 200 cái Túi 1 cái
183 Mask thở oxy các cỡ 50 Cái Túi 1 cái
184 Mask thở oxy người lớn 5 Cái Túi 1 cái
185 Mask thở oxy sơ sinh 10 Cái Túi 1 cái
186 Máu chuẩn QC( Hematology control N) 1 Lọ Lọ/ 3ml
187 Mũ giấy 10.000 Cái Gói 100 cái
188 Mũi khoan ngọn lửa đỏ 36 Cái Hộp/ 1cái
189 Mũi khoan phẫu thuật 60 Cái Hộp/ 1cái
190 Mũi khoan tròn nhỏ 60 Cái Hộp/ 1cái
191 Mũi khoan tròn to 60 Cái Hộp/ 1cái
192 Mũi khoan tròn vừa 60 Cái Hộp/ 1cái
193 Mũi khoan trụ đầu nhọn đỏ 48 Cái Hộp/ 1cái
194 Mũi khoan trụ đầu nhọn vàng 48 Cái Hộp/ 1cái
195 Mũi khoan trụ đầu tròn 50 Cái Hộp/ 1cái
196 Mũi khoan trụ vàng 60 cái Hộp/ 1cái
197 Nẹp ngón tay+vis 6lổ 5 bộ gói/ cái
198 Nẹp vis xương cẳng chân+vis 3 Cái bao/1 cái
199 Nẹp vis xương cẳng tay + vis 6 lổ 5 Cái bao/1 cái
200 Nẹp vis xương đòn + vis 6 lổ 5 Cái bao/1 cái
201 Nẹp vis xương đòn + vis 8 lổ 25 Cái bao/1 cái
202 Nẹp vít đầu dưới xương quay + vít 6 lổ 4 Cái bao/1 cái
203 Nẹp vít dùng cho bàn tay (Nẹp chữ L 2 lỗ phải/trái, vít 2.0mm) nguyên bộ 4 Bộ bao/1 cái
204 Nước cất 60 Lít Thùng 20 lít
205 Nước cất (2 lần) 5 Lít Chai 1 lít
206 Nước cất rửa dụng cụ 70 Lít Thùng 20 lít
207 Nút dán điện cực 1.000 Cái Túi 50 cái ,
208 Ống đặt nội khí quản số 6 120 Cái hộp/10 cái
209 Ống đặt nội khí quản số 6.5 240 Cái bì 1 cái ,
210 Ống đặt nội khí quản số 7 120 Cái hộp/10 cái
211 Ống EDTA (nắp tím phun sương) 5ml 25.000 Cái hộp/100cái
212 Ống hút nhớt người lớn 500 Cái Túi 1 cái
213 Ống hút nhớt trẻ sơ sinh 8 500 Cái Túi 1 cái
214 Ống hút nước bọt 6.000 Cái gói /100 cái
215 Ống nghiệm có chất heparin 5ml 10.000 ống Hộp 100 lọ
216 Ống nghiệm có hạt Serum 1.000 ống Hộp 100 lọ
217 Ống nghiệm Natri Fluor (màu lam) 4.000 ống Hộp 100 lọ
218 Ống nghiệm nhựa 8cm có nắp 30.000 ống thùng/500 lọ
219 Ống STERILE SWAB STICK 300 ống Hộp 100 ống
220 Oxy y tế 1m3 30 Bình Bình,
221 Oxy y tế 3m3 20 Bình Bình,
222 Oxy y tế 6m3 300 Bình Bình,
223 Phim XQ (30 x 40)cm 60 Hộp Hộp/ 100 tấm
224 Phim XQ (20,3x25,4cm) 1 Hộp Hộp/ 100 cái
225 Phim XQ DT 5000IB8*10 in (20x25cm 140 Hộp "Hộp/100 cái
226 Phin lọc khuẩn máy thở 150 - 1200ml 180 Cái Gói/100 cái
227 Reamer số 10 dài 25mm 36 Hộp Bộ / 6 cái
228 Reamer số 15 dài 25mm 24 Hộp Bộ / 6 cái
229 Reamer số 20 dài 25mm 12 Hộp Bộ / 6 cái
230 Reamer số 25 dài 25mm 12 Hộp Bộ / 6 cái
231 Reamer số 30 dài 25mm 12 Hộp Bộ / 6 cái
232 Reamer số 8 dài 21mm 105 Hộp Bộ / 6 cái
233 Reamer số 8 dài 25mm 24 Hộp Bộ / 6 cái
234 Reamer số 10 dài 21mm 105 Hộp Bộ / 6 cái
235 Reamer số 15 dài 21mm 60 Hộp Bộ / 6 cái
236 Regent Pack including (Hộp hóa chất gồm) - StandarA: 400ml - Standard B: 150ml - RMS: 01 cái - Waste Bottle: 01 cái - Reference: 200ml - Septum: 01 cái 1 Hộp Hộp
237 Sáp Parafin 30 Kg Gói 0.5 kg
238 Single Bond Universal  24 lọ lọ/5ml
239 Sò đánh bóng 48 cái Gói cái
240 Sodium hypochlorite 2-5 % 12 Chai Chai500 ml
241 Sond dạ dày 120 Cái Gói 1 cái
242 Sond Foley số 16 240 Cái Hộp 10 cái
243 Sond Foley số 18 180 Cái Hộp 10 cái
244 Sond Foley số 20 180 Cái Hộp 10 cái
245 Sond Nelaton 16 700 cái Túi 1 cái
246 Spongel (cầm máu) 48 Bì 6 miếng
247 Standard HbA1C 2 Bộ 5x1mL
248 Tấm lưới nhân tạo 10 tấm Gói 10 tấm
249 Test CRP 1.500 Test Hộp /50 test
250 Test HAV 50 Cái Hộp /50 test
251 Test HbeAg 400 Test Hộp /50 test
252 Test HbsAg 4.000 Test Hộp /50 test
253 Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng (EV71) 25 Test Hộp /25 test
254 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết KN Dengue 300 Test Hộp /50 test
255 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết KT IgM, IgG 50 Test Hộp /50 test
256 Test nhanh HCV 30 hộp hộp 50 test
257 Test nhanh HIV (SD Bioline HIV 1/2 3.0) 600 Test Hộp/ 100 test
258 Test nước tiểu 10 thông số 65 Hộp Hộp /100 test
259 Test thử đường huyết 1.000 Test Hộp 50 test
260 Test ureas (CLO test) 840 Test Hộp/30 test
261 Thuốc rửa phim nguyên chất (tự động) 12 Thùng "Thùng 11 lít (Hiện + Hãm hình)
262 Tinh dầu sả 100 lít Can 5 lít
263 Trâm gai 24 Hộp Hộp/ 10cái,
264 Trâm máy dẻo A1 đỏ dài 21 mm 24 Hộp Hộp/5 cây
265 Trâm máy dẻo A1 đỏ dài 25 mm 12 Hộp Hộp/5 cây
266 Trâm máy dẻo A1 vàng dài 21mm 24 Hộp Hộp/ 5 cây
267 Trâm máy dẻo A1 vàng dài 25mm 12 Hộp Hộp/ 5 cây
268 Trâm máy dẻo Neolix C1 24 Hộp Hộp/ 5 cây
269 Triglycerides 1 Hộp "R1 (3x90 mL); R2 (3x30 mL)
270 Túi bình dẫn lưu 50 túi Túi 1 cái
271 Túi đựng nước tiểu 500 Cái Túi / /10 cái
272 Túi ép dẹp 100mm x200m 12 Cuộn 8 cuộn/ thùng ,Túi ép dẹp 100mm x200m.
273 Túi ép dẹp 15cmx200m (8607) 18 Cuộn 6 cuộn/ thùng,Túi ép dẹp 15cmx200m (8607) .
274 Vaseline 5 Chai Chai 200ml
275 Vôi Sôda 5 kg hộp 4.5 kg
276 XL Wash 15 Hộp "4x100ml hoặc tương đương
277 Canxi hydroxyd 12 Lọ Lọ 50g
278 Mũi khoan mở tủy số 2 180 Cái Hộp 1 cái
279 Mũi khoan mở tủy số 3 60 Cái Hộp 1 cái
280 Mũi khoan trụ (to, vừa) 240 Cái Hộp 1 cái
281 Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 6-0 (kim tròn) 60 Liếp Liếp trong hộp/12 liếp (chỉ Surgicryl 3/0)
282 Chỉ Silk 10.0 60 liếp Hộp 12 liếp
283 File-K số 10L 21mm 30 Hộp Hộp/ 6 cái
284 File-K số 15L 21mm 30 Hộp Hộp/ 6 cái
285 File-K số 10L 25mm 12 Hộp Hộp/ 6 cái
286 File-K số 15L 25mm 12 Hộp Hộp/ 6 cái
287 Merocel cầm máu 10 Hộp Hộp/ 10 cái
288 Cloramin B 105 Kg thùng 35Kg
289 FIB (Fibrinogen) 1 Hộp Hộp R1 : 8 x 2 ml, R2: 1 x 100 ml, R3: 1 x 3,5 ml hoặc tương đương
290 Môi trường Manitol Motility test Medium (Chapman)- Agar 1 Hộp Hộp/ 500 gram
291 Môi trường Mac Conkey Agar 1 Hộp Hộp/ 500 gram
292 XL Multical 6 Hộp 4 X 3 ml hoặc tương đương
293 Đầu col trắng 10 µl 12.000 Cái Gói 1000 cái
294 Máu cừu tươi 30 Ống Ống/10 ml
295 Đĩa thạch chocolat 5 Hôp Hộp/10 đĩa
296 Magnectic Stirrers 1 Lọ Lọ 100 cái
297 Reaction Cuvette 1 Hộp Hộp 100 cái
298 Alcohol Ethanol (10x10ml) 1 Hộp 10 x10 ml 1 x 5ml
299 Normal Control MMONIA ALCOHOL 1 Hộp 1 x 10 ml
300 Fuchsin basic 1 Lọ Lọ 25g
301 Phenol 20 Lọ Lọ 25g
302 Dung dịch HCl 1 Chai Chai 500 ml
303 Xanh Methylen 1 Gam lọ 25g
304 Mannitol Salt Agar 1 Hộp Hộp/500 gram
305 ASLO latex 100 Test Hộp /50 test
306 Gạc Vaseline 60 Miếng hộp 10 miếng
307 Bao camera 200 cái Bao 1 cái
308 Nẹp cổ cứng 10 cái túi 1 cái
309 Phim Răng (3*4) cm 1 hộp Hộp 150 cái
310 Kìm sinh thiết 10 cái gói/ cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND , và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.780.000.000 VND - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là hóa chất, vật tư y tế - Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ( khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.780.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất, vật tư y tế theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp hàng hóa theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp hàng hoá nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT. - Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->